500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 19
25 câu hỏi
hilarious
tedious
funny
recreational
Chọn B
tedious (adj): nhàm chán, buồn tẻ
funny (adj): buồn cười
recreational (adj): có tính giải trí
Tạm dịch: Tim thấy việc vá quần áo cũ là vô cùng nhàm chán, đó là lý do tại sao anh ấy luôn nhờ mẹ anh ấy làm hộ.
unaware
unconscious
unable
unreasonable
Chọn A
unconscious (adj): bất tỉnh, vô thức
unable (adj): không thể
unreasonable (adj): vô lý
Tạm dịch: Vì Tim không biết có sự thay đổi trong lịch trình, anh ấy đã đến cuộc họp muộn một tiếng.
took on
took off
put on
put off
Chọn C
B. take off: cất cánh; tháo, cởi,…
C. put on sth: mặc cái gì đó vào
D. put off: trì hoãn
career
task
duty
work
Chọn A
B. task (n): nhiệm vụ, bài tập
C. duty (n): bổn phận, trách nhiệm
D. work (n): công việc, sự làm việc
emphasis
density
power
pressure
Đáp án: D
Giải thích:
A. emphasis (n): sự nhấn mạnh
B. density (n): sự dày đặc, đông đúc
C. power (n): quyền năng, sức mạnh
D. pressure (n): áp lực
Dịch: Việc giảm số lượng công việc giấy tờ đã được đề xuất nhằm giảm bớt áp lực cho các giáo viên bận rộn.
block
house
apartment
bungalow
Chọn B
take after
get over
look after
go over
Chọn B
B. get over: vượt qua
C. look after: chăm sóc
D. go over: xem xét, ôn lại
remainder
abundance
legacy
excess
Chọn A
B. abundance (n): sự dư thừa
C. legacy (n): di sản
D. excess (n): số dư, sự quá mức
Dịch: Sau khi hồi phục kỳ diệu sau cơn đột quỵ, người đàn ông đã dành phần đời còn lại của mình để đi du lịch và làm từ thiện.
volume
verse
chapter
page
Chọn C
contest
company
champion
campaign
Chọn D
B. công ty
C. nhà vô địch
D. chiến dịch
Tạm dịch: Chúng ta phải bắt đầu một chiến dịch xóa mù chữ ngay lập tức.
disappointed
completed
excited
awarded
Chọn D
B. hoàn thành
C. hào hứng
D. được thưởng
occasion
season
tradition
vision
Chọn A
B. mùa
C. truyền thống
D. tầm nhìn
Tạm dịch: Ở Việt Nam, Tết là dịp trọng đại và quan trọng nhất trong năm.
increases
decrease
control
limit
Chọn A
B. giảm
C. quản lý
D. hạn chế
supportive
caring
suitable
comfortable
Chọn C
B. quan tâm
C. phù hợp
D. thoải mái
drinks
beverages
grains
special dishes
Chọn D
B. đồ uống
C. ngũ cốc
D. món ăn đặc biệt
anonymous
mysterious
secret
respectable
Chọn B
B. huyền bí
C. bí mật
D. đáng kính
interested in
overloaded with
bored with
full of
Chọn A
distinguished
disable
determined
conservative
Chọn C
B. làm cho bất lực
C. kiên quyết
D. bảo thủ
attract
pull
follow
tempt
Chọn A
thoughtful
impolite
attentive
communicative
Chọn B
B. bất lịch sự
C. chú ý
D. cởi mở
release
expose
compound
deplete
Chọn B
B. vứt bỏ
C. pha trộn
D. xả hết ra
literacy
illiteracy
campaign
struggle
Chọn B
B. nạn mù chữ
C. chiến dịch
D. cuộc đấu tranh
recites
takes part in
completes
complete
Chọn A
contest
company
champion
campaign
Chọn D
B. công ty
C. nhà vô địch
D. chiến dịch
alteration
change
impression
influence
Chọn D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















