500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 15
25 câu hỏi
occasion
chance
intention
purpose
Chọn D
absent-minded
big-headed
quick-witted
bad-tempered
Chọn C
speak
pass
mutter
breathe
Chọn D
pass (v): qua, đi qua
mutter (v): nói thì thầm
breathe (v): thở; to breathe/ say a word: nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
broke
found
dug
uncovered
Chọn A
put down
fell up to
pull through
wear off
Chọn A
B. fell up to: rơi vào
C. pull through: vượt qua khó khăn
D. wear off: mệt mỏi
entail
remain
endure
continue
Chọn B
B. remain (v): duy trì, vẫn tồn
C. endure (v): kéo dài trong khoảng thời gian
D. continue (v): tiếp tục
create
show
do
make
Chọn D
fell in with
came between
hung over
dropped out of
Chọn C
come between somebody and somebody: phá hủy mối quan hệ giữa ai với ai
hang over: bao phủ
drop out of: bỏ, bỏ học
tomato
chili
strawberry
beetroot
Chọn D
turns up
takes off
takes up
turns down
Chọn A
take off: cất cánh
take up: tiếp tục sau khi người khác đã hoàn thành phần họ
turn down: từ chối
absent-minded
big-headed
quick-witted
bad-tempered
Chọn C
raised
rose
fell
faced
Chọn B
playing at
sorting out
cutting off
filling up
Chọn B
sort out (v): phân loại, sắp xếp
cut off (v): ngăn trở, chặn đứt
fill up (v): làm cho đầy
pressure
leadership
impression
charge
Chọn D
weather-beaten
up-to-date
long-term
wide-range
Chọn A
B. up-to-date: hiện đại, hợp thời
C. long-term: dài hạn
D. wide-range: rộng rãi
benefits
exercises
practices
points
Chọn A
B. bài tập
C. luyện tập
D. quan điểm
maneuver
photograph
volume
snorkel
Chọn D
B. ảnh chụp
C. âm lượng
D. ống thở
prosperous
vulnerable
prefect
remained
Chọn B
B: gặp nguy hiểm
C: hoàn hảo
D: vẫn còn
a redundancy
an abundance
a deficiency
a mixture
Chọn A
B: sự phong phú
C: thiếu hụt
D: sự kết hợp
back
store
save
copy
Chọn A
thoroughly
fully
sharply
coolly
Chọn A
fully (adv): đầy đủ
sharply (adv): rõ nét, sắc nét
coolly (adv): mát mẻ, điềm tĩnh
pools
puddles
ponds
rivers
Chọn B
puddle (n): vũng nước (nước mưa ở mặt đường…)
pond (n): cái ao
river (n): sông
get away with it
get off it
get down to it
get on it
Chọn C
to get off: xuống (tàu, xe…)
to get down to: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì.
to get on: bước lên
supplies
facilities
categories
qualities
Chọn B
category (n): hạng, loại
facilities (n): cơ sở vật chất, phương tiện
quality (n): chất lượng
optimistic
cheerful
positive
upbeat
Chọn C
positive (a): tích cực, quả quyết
cheerful (a): vui, phấn khởi
upbeat (a): phấn khởi, lạc quan
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















