500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 12
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 12

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp125 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Because of people’s______ with the environment, many kinds of plants and animals are becoming rare.

supply

survival

influence

interference

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. supply (n): nguồn cung

B. survival (n): sự sống sót, sự sống còn

C. influence (+on) (n): sự tác động

D. interference (+with) (n): sự tác động, sự can thiệp

Dịch: Vì sự can thiệp của con người vào môi trường, nhiều loài động thực vật đang trở nên hiếm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The factory was fined for______ chemicals into the river.

dumping

discharging

producing

exposing

Xem đáp án

Chọn B

A. bán phá giá
B. thải ra
C. sản xuất
D. phơi bày
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The society was set up to______ endangered species from extinction.

prevent

distinguish

preserve

survive

Xem đáp án

Chọn A

A. ngăn cản
B. phân biệt
C. bảo tồn
D. tồn tại
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some______ animals become tame if they get used to people.

wild

domestic

endangered

rare

Xem đáp án

Chọn A

A. hoang dã
B. trong nước
C. có nguy cơ tuyệt chủng
D. hiếm
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We all regard pollution as a.......... matter to human beings.

solemn

great

serious

huge

Xem đáp án

Chọn C

A. trang nghiêm
B. tuyệt vời
C. nghiêm trọng
D. to lớn
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Installing is firewall is one method of trying to protect against_______.

hackers

thiefs

robbers

crooks

Xem đáp án

Chọn A

A. tin tặc
B. kẻ trộm
C. kẻ cướp
D. kẻ gian
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The problem of_______ in big cities, which stems from uncontrolled migration from rural areas.

overpopulation

decrease

increase

growth

Xem đáp án

Chọn A

A. bùng nổ dân số
B. giảm
C. tăng
D. phát triển
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The _______ by UN troops prevented fighting from breaking out.

participant

intervention

joiner

contestant

Xem đáp án

Chọn B

A. người tham gia
B. sự can thiệp
C. người tham gia
D. thí sinh
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He had a new heart valve _______.

added

supplanted

improved

implanted

Xem đáp án

Chọn D

A. thêm
B. thay thế
C. cải thiện
D. cấy ghép
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In military, A.I. robots are used to _______ dangerous environments containing explosives or contaminated by nuclear weapons.

change

explore

fix

borrow

Xem đáp án

Đáp án: B

Kiến thức: Từ vựng

change (v): thay đổi

explore (v): khám phá

fix (v): sửa chữa

borrow (v): mượn

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Trong quân sự, A.I. robot được sử dụng để khám phá những môi trường nguy hiểm có chứa chất nổ hoặc bị ô nhiễm bởi vũ khí hạt nhân.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you know the country which you has the hightest life_______ in the world?

expectancy

objective

desire

ambition

Xem đáp án

Chọn A

life expectancy: tuổi thọ
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This_______disease caused a lot of complications during the treatment procedure.

situation

difficult

life-threatening

weak

Xem đáp án

Chọn C

A. tình huống
B. khó
C. đe dọa đến tính mạng
D. yếu
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ does not exist yet, but scientists are working hard to create computers that can think like human beings.

Advancement

Destruction

Intervention

Artificial intelligence

Xem đáp án

Chọn D

A. Sự tiến bộ
B. Sự phá hủy
C. Sự can thiệp
D. Trí thông minh nhân tạo
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Intelligent ___________ are widely used in many fields such as heavy industries, hospital medicine business, and the military.

machines

service

advisement

computers

Xem đáp án

Chọn A

A. máy móc
B. dịch vụ
C. quảng cáo
D. máy tính
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
All the _______had excellent academic credentials.

candidates

goverments

followers

desigers

Xem đáp án

Chọn A

A. ứng cử viên
B. chính phủ
C. người theo dõi
D. nhà thiết kế
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Teachers complain that more of their time is taken up with _______than with teaching.

protection

administration

architecture

article

Xem đáp án

Chọn B

A. sự bảo vệ
B. quản trị
C. ngành kiến trúc
D. bài báo
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He formerly worked as a machinist_______ in Boeing's Everett assembly plant.

appriciate

apprentice

appraise

approach

Xem đáp án

Chọn B

A. đánh giá
B. học nghề
C. thẩm định
D. tiếp cận
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You need to_______ the numbers properly in a column.

align

check

draw

write

Xem đáp án

Chọn A

A. căn chỉnh
B. kiểm tra
C. vẽ
D. viết
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She finally achieved her_______ of visiting the USA.

target

objective

desires

ambition

Xem đáp án

Chọn B

objective of doing something: mục tiêu về việc làm gì
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We kept in _______for a while after college.

touch

pay

well

chose

Xem đáp án

Chọn A

keep in touch: giữ liên lạc với ai
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Gavin_______ the idea of dividing the rooms in half.

get on with

pave the way

keep an eye on

come up with

Xem đáp án

Chọn D

come up with the idea: nảy ra ý tưởng
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m trying to_______ the amount of sugar I eat.

cut down on

bear out

bring in

team up with

Xem đáp án

Chọn A

A. cắt giảm
B. xác nhận
C. mang vào
D. hợp tác với
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The waste water from bath, showers, sinks and_______, and rainwater can be collected in a tank.

linguistic

official

dishwasher

operate

Xem đáp án

Chọn C

dishwasher (n): máy rửa chén
Tạm dịch: Nước thải từ bồn tắm, vòi hoa sen, bồn rửa và máy rửa chén, và nước mưa có thể được thu gom vào bể.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The_______ of living here, of course, is that it is expensive.

glorious

athletic

strategy

downside

Xem đáp án

Chọn D

A. vinh quang
B. thể dục
C. chiến lược
D. nhược điểm
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I_______ George on my way home.

dropped in on

gear up for

pair up with

look back on

Xem đáp án

Chọn A

A. ghé thăm
B. chuẩn bị cho
C. bắt cặp với
D. nhìn lại

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả