500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 10
25 câu hỏi
imprisonment
lock
detention
freedom
Chọn B
taken off
put away
wiped out
gone over
Chọn C
outcome
continuation
beginning
expansion
Chọn C
be related to
express feelings
express the thoughts
pay all attention to
Chọn D
a seat that is available
a part of a newspaper where job are advertised
a space
a job that is available
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
vacancy (n): vị trí tuyển dụng/trống
Xét các đáp án:
A. a seat that is available: một chỗ ngồi còn trống
B. a part of a newspaper where job are advertised: một phần của một tờ báo nơi mà công việc được quảng cáo
C. a space: một khoảng trống
D. a job that is available: một công việc đang trống/đang sẵn có
=> vacancy = a job that is available
Dịch: Bạn nên tìm hiểu càng nhiều càng tốt về công việc và vị trí tuyển dụng.
a letter of recommendation
a photocopy of academic certificate
a school report
a short written account of someone’s education and previous job
Chọn D
downtown area
industrial area
poor area
rural area
Chọn C
in the same country
in the same family
in the same office
in the same school
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
domestic violence (n) bạo lực gia đình
Xét các đáp án:
A. in the same country: trong cùng một quốc gia
B. in the same family: trong cùng một gia đình
C. in the same office: trong cùng một văn phòng
D. in the same school: trong cùng một trường học
=> domestic = in the same family
Dịch: Đường dây trợ giúp quốc gia về bạo lực gia đình 24 giờ qua điện thoại miễn phí là dịch vụ quốc gia dành cho phụ nữ bị bạo lực gia đình, gia đình, bạn bè, đồng nghiệp và những người khác thay mặt họ gọi điện.
ambitious
creative
idealistic
practical
Chọn D
evil
optional
unnecessary
vital
Chọn D
hard
challenging
unsolvable
unbearable
Chọn C
variety
changes
conservation
number
Chọn A
busy
hectic
multi-cultural
diversified
Chọn C
approximately
generally
frankly
simply
Chọn A
health state
quality of life
level of development
growth rate
Chọn B
update new status
connect to Internet all day
get latest information
use social network daily
Chọn C
go on
give up
keep
delete
Chọn B
B. từ bỏ
C. tiếp tục
D. xóa bỏ
receptive
acceptable
permissive
applicable
Chọn A
B. chấp nhận được
C. chấp nhận
D. áp dụng
looked up
gone on
taken up
turned on
Chọn A
B. tiếp tục
C. đảm nhiệm
D. bật, mở
Light-hearted
Like-minded
Even-handed
Open-minded
Chọn B
B. giống tính nhau
C. công bằng
D. cởi mở
boring
expensive
easy
mind
Chọn C
B. đắt
C. dễ
D. phiền
had
got
done
made
Chọn C
spectator
observer
audience
viewer
Chọn D
B. người quan sát
C. người nghe
D. người xem (tivi)
gaps
rules
manners
viewpoints
Chọn D
B. quy định
C. tác phong
D. quan điểm
gaps
rules
manners
viewpoints
Đáp án: D
Giải thích:
A. gaps (n): khoảng cách
B. rules (n): quy tắc, luật lệ
C. manners (n): cách thức, tác phong
D. viewpoints = points of view: quan điểm
Dịch: Bốn thế hệ sống trong cùng một mái nhà sẽ có những quan điểm sống khác nhau.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















