500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 9
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 9

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp126 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thank you very much _____ what you have done for me.

of

up

for

about

Xem đáp án

Chọn C

Ý nghĩa của giới từ for: vì điều gì đó
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bluegrass music is some what different ______ other types of country music

from

with

for

to

Xem đáp án

Chọn A

different from: khác với
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I am sure he didn't break the plate ______ purpose.

in

at

for

on

Xem đáp án

Chọn D

on purpose: có chủ đích, mục đích
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ the whole, I enjoyed the movie.

On

In

At

Up

Xem đáp án

Chọn A

On the whole: nhìn chung, tóm gọn lại
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We can't get access _______ the Internet where we live.

to

on

at

with

Xem đáp án

Chọn A

access to: truy cập
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There must be _______ least one vowel in every English word.

at

on

in

upon

Xem đáp án

Chọn A

at least: tối thiểu
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This book is based _____ part on fact.

in

upon

at

on

Xem đáp án

Chọn D

be based on: dựa trên ....
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ general, I found zoology to be an easier subject than botany.

On

In

At

With

Xem đáp án

Chọn B

In general: nhìn chung, nói chung
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John F. Kenedy was the first President to be born ____ the twentieth century.

in

on

at

up

Xem đáp án

Chọn A

in the twentieth century: vào thế kỉ XXI
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She'll come home ______ April.

on

in

at

for

Xem đáp án

Chọn B

Trước các tháng trong năm ta dùng giới từ "in".
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We were all fascinated ________ the things we saw.

on

in

by

for

Xem đáp án

Chọn C

be fascinated by: đều có nghĩa hấp dẫn, mê hoặc ai.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I like to shower in the morning, but my roommate likes to shower ____ night.

at

on

in

with

Xem đáp án

Chọn A

at night: vào buổi tối
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He has been absent ____ school very often lately.

from

on

in

with

Xem đáp án

Chọn A

absent from: vắng mặt
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She wants to be financially independent ______ her.

about

of

in

with

Xem đáp án

Chọn B

Tính từ “dependent” đi kèm với giới từ On, trong khi tính từ “independent” đi kèm với giới từ Of hoặc From.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mrs. Liz was accused _______ having stolen the car.

of

with

in

upon

Xem đáp án

Chọn A

accused of: bị buộc tội
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are her to provide you _____ the best service possible.

of

with

to

for

Xem đáp án

Chọn B

provide O with sth: cung cấp cho ai cái gì
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The government is trying to make the country safe _____ terrorist attacks.

from

of

at

for

Xem đáp án

Chọn A 

To be safe from st: an toàn trong cái gì
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Please put your stuff away to make room ______ the new computer.

from

upon

about

for

Xem đáp án

Chọn D

Dịch:
Hãy cất đồ đạc của bạn đi để nhường chỗ cho chiếc máy tính mới.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They prevented me______ entering the house.

from

on

with

at

Xem đáp án

Chọn A

prevented O from V-ing: ngăn chặn ai đó làm gì
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The police blamed the mother____ neglecting her child.

to

for

with

of

Xem đáp án

Chọn B

blamed for: đổ lỗi cho
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She returned ____ China after spending much time abroad.

in

from

to

at

Xem đáp án

Chọn C

return to: trở lại
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Last night I was invited ___ a formal get-together and I enjoyed myself a great deal.

to

at

for

about

Xem đáp án

Chọn A

invite to V nguyên mẫu: mời
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The price of electricity is going up _____ August.

in

on

at

of

Xem đáp án

Chọn A

Trước tháng (August) ta dùng giới từ in
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They came to visit us _____ my birthday.

at

on

to

of

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

on + ngày

Dịch: Họ đã tới thăm chúng tôi vào ngày sinh nhật của tôi.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Did you have a good time _____ Christmas?

at

in

for

on

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

on + ngày

Christmas: ngày Giáng sinh

Dịch: Bạn có vui vẻ vào dịp Giáng sinh không?

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The children are really excited _____ their summer vacation.

on

of

to

about

Xem đáp án

Chọn D

Cụm từ excited about: vui mừng
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We were very disappointed _____ the organization of the festival.

to

with

about

of

Xem đáp án

Chọn B

disappointed with: thất vọng
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John missed a lot of lessons. He was ill _____ January to March.

on

from

of

in

Xem đáp án

Chọn B

Cấu trúc: from .... to ...: từ ..... đến ............
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Helen had said goodbye to everybody in the class _____ she left for the hometown.

after

before

and

for

Xem đáp án

Chọn B

Tạm dịch:
Helen đã nói lời tạm biệt với tất cả mọi người trong lớp trước khi cô ấy lên đường trở về quê hương.
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My cat is very fond _____ fish.

to

in

of

at

Xem đáp án

Chọn C

be fond of sth: thích một cái gì đó
Tạm dịch:
Con mèo của tôi rất thích cá.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả