500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 4
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 4

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp95 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

She has suffered (from/to/with/about) her heart attack.

from

to

with

about

Xem đáp án

Chọn A

suffer from: khổ sở, chịu đựng
Tạm dịch: Cô ấy khổ sờ với bệnh tim.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Most children are ill-prepared (to/for/from/at) employment.

to

for

from

at

Xem đáp án

Chọn B

to be well/ill-prepared for: chuẩn bị tốt/thiếu sự chuẩn bị cho cái gì
Tạm dịch: Hầu hết bọn trẻ đều thiếu sự chuẩn bị cho công việc.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

English belongs (from/to/on/in) those who use it.

from

to

on

in

Xem đáp án

Chọn B

belong to: thuộc về
Tạm dịch: Tiếng Anh thuộc về những người sử dụng nó.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Four-fifths of the world's computers use programs (at/in/on/about) English.

at

in

on

about

Xem đáp án

Chọn B

in + ngôn ngữ: bằng tiếng gì
Tạm dịch: 4/5 máy tính của thế giới sử dụng những chương trình bằng tiếng Anh

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My father insisted (in/on/of/at) building a new house.

in

on

of

at

Xem đáp án

Chọn B

insist on: khăng khăng làm gì
Tạm dịch: Bố tôi khăng khăng đòi xây nhà mới.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We are proud (at /in/on/of) our people's heroic tradition.

at

in

on

of

Xem đáp án

Chọn D

to be proud of: tự hào về
Tạm dịch: Chúng tôi rất tự hào về truyền thống anh hùng của dân tộc mình.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The streets are crowded (at/ in/ with/ of) vehicles at the rush hour.

at

in

with

of

Xem đáp án

Chọn C

to be crowded with: đông đúc, đầy chật
Tạm dịch: Vào giờ cao điểm, đường phố đông nghịt các loại xe cộ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The air at the seaside is good (at/for/on/of) health.

at

for

on

of

Xem đáp án

Chọn B

to be good for st: tốt cho
Tạm dịch: Không khí biển rất tốt cho sức khoẻ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm not acquainted (at/in/with/of) those flowers.

at

in

with

of

Xem đáp án

Chọn C

to be acquainted with: quen với
Tạm dịch: Tôi không quen với những loại hoa này.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Your words are contrary (to/in/on/of) your acts.

to

in

on

of

Xem đáp án

Chọn A

to be contrary to: trái với
Tạm dịch: Những lời nói của bạn trái ngược với hành động của bạn

11. Trắc nghiệm
1 điểm

He is sad (about/in/on/of) his son’s laziness.

about

in

on

of

Xem đáp án

Chọn A

to be sad about st: buồn về điều gì
Tạm dịch: Anh ấy buồn phiền vì sự lười biếng của thằng con trai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The book is divided (to/in/into/for) three parts.

to

in

into

for

Xem đáp án

Chọn C

to be divided into: được chia thành
Tạm dịch: Quyển sách được chia thành ba phần.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We are grateful (at/in/on/to) our teacher.

at

in

on

to

Xem đáp án

Chọn D

to be grateful to sb: biết ơn ai
Tạm dịch: Chúng tôi rất biết ơn giáo viên của chúng tôi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm interested (at/in/on/of) current events.

at

in

on

of

Xem đáp án

Chọn B

to be interested in st: quan tâm, thích thú với
Tạm dịch: Tôi quan tâm tới những sự kiện hiện tại.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Your profession is similar (to/in/on/of) mine.

to

in

on

of

Xem đáp án

Chọn A

to be similar to st: tương tự như cái gì
Tạm dịch: Công việc của bạn tương tự như công việc của tôi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I was absent (at/in/to/from) class before yesterday.

at

in

to

from

Xem đáp án

Chọn D

to be absent from: vắng mặt
Tạm dịch: Ngày hôm kia, tôi đã không tới lớp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Teachers are responsible (at/for/to/of) their teaching.

at

for

to

of

Xem đáp án

Chọn B

to be responsible for st/doing st: chịu trách nhiệm làm gì
Tạm dịch: Giáo viên chịu trách nhiệm với việc dạy của mình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The beach is full (at/in/to/of) tourists in summer.

at

in

to

of

Xem đáp án

Chọn D

to be full of: đầy, chật kín
Tạm dịch: Vào mùa hè, bãi biển chật kín khách du lịch.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We are present (at/in/to/of) the lecture yesterday.

at

in

to

of

Xem đáp án

Chọn A

to be present at: có mặt
Tạm dịch: Ngày hôm qua, chúng tôi có mặt tại buổi học.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

That singer has become very popular (at/with/to/of) the youth.

at

with

to

of

Xem đáp án

Chọn B

to be popular with: phổ biến, nổi tiếng với
Tạm dịch: Cô ca sĩ đó đã rất nổi tiếng với giới trẻ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

He is negligent .......... his duties.

with

to

for

of

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Một nghĩa quan trọng của giới từ “of”: dùng sau tính từ chỉ cảm xúc, trạng thái, trước những danh từ đề cập đến đối tượng của những cảm xúc, trạng thái đó.

Dịch: Anh ta thờ ơ với trách nhiệm của mình.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The car went .......... full speed.

with

for

to

at

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

at … speed: với tốc độ như nào

Dịch: Chiếc xe đi với tốc độ tối đa.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

He was .......... himself with rage.

against

for

beside

with

Xem đáp án

Chọn C

Thành ngữ: beside yourself with (st): không thể kiểm soát nổi bản thân (vì điều gì đó)
Tạm dịch: Anh ta giận dữ phát điên lên.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gas is made .......... coal.

of

from

with

to

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- be made of sth: được làm từ (được sử dụng trong trường hợp chất liệu/nguyên liệu làm nên vật đó vẫn giữ nguyên được dạng thức, không bị thay đổi)

Ví dụ: The table is made of wood. (Chiếc bàn được làm từ gỗ.)

- be made from sth: được làm từ (được sử dụng trong trường hợp chất liệu/nguyên liệu làm nên vật đó đã bị thay đổi về dạng thức)

Ví dụ: The paper is made from wood. (Giấy được làm từ gỗ.)

Dịch: Khí ga được sản xuất từ than đá.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

He suffers .......... headaches.

from

with

in

by

Xem đáp án

Chọn A

suffers from: chịu đựng một điều gì đó

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I shall wait .......... you.

about

by

to

for

Xem đáp án

Chọn D

wait for sb: đợi ai đó

27. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you think .......... this sonata of Beethoven?

of

to

with

from

Xem đáp án

Chọn A

think of sth: suy nghĩ về việc gì đó

28. Trắc nghiệm
1 điểm

If you earn a good salary, you can be independent .......... your parents.

for

to

of

by

Xem đáp án

Chọn C

independent on/of: độc lập khỏi

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Ottawa is .......... Canada.

with

on

to

in

Xem đáp án

Chọn D

“In” sẽ dùng cho các địa điểm chung chung như khu vực, quốc gia, thành
phố… mang tính bao quát lớn, ví dụ:
- In Hanoi
- In London
- In Vietnam
- In China
- In Asia

30. Trắc nghiệm
1 điểm

A bird .......... the hand is worth two .......... the bush.

on - on

on - in

in - in

in - on

Xem đáp án

Chọn C

Câu tục ngữ: "A bird in the hand is worth two in the bush" means that it's better to hold onto something you have rather than take the risk of getting something better which may come to nothing.