4 bài tập Các bài toán có liên quan tham số m (có lời giải)
Đề thi

4 bài tập Các bài toán có liên quan tham số m (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 972 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình \(4{x^2} + 4mx + m + 6 = 0\)\(\left( 1 \right)\). Tìm \(m\) để phương trình \(\left( 1 \right)\)có nghiệm kép

Xem đáp án

Ta có: \(\Delta ' = 4{m^2} - 4m - 24\)

Phương trình (1) có nghiệm kép khi\(\Delta ' = 0\)

\(\begin{array}{l}4{m^2} - 4m - 24 = 0\\{m^2} - m - 6 = 0\\\left( {m + 2} \right)\left( {m - 3} \right) = 0\end{array}\)

\(m + 2 = 0\) hoặc \(m - 3 = 0\)

\(m = - 2\) hoặc \(m = 3\)

Vậy \(m \in \left\{ { - 2;3} \right\}\).

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình \[m{x^2} + \left( {2m - 5} \right)x + m - 2 = 0\,\,\,\,\left( 1 \right)\] với \[m \in \mathbb{R}\] là tham số.

a) Tìm \(m\) để phương trình\(\left( 1 \right)\)có nghiệm

b) Tìm \(m\) để phương trình\(\left( 1 \right)\)có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án

a) Tìm \(m\) để phương trình\(\left( 1 \right)\)có nghiệm

Xét 2 tường hợp

TH1: Với \[m = 0\] phương trình trở thành:

 \[\begin{array}{l} - 5x - 2 = 0\\x = - \frac{2}{5}\end{array}\]

Vậy \[m = 0\] thỏa yêu cầu bài toán

TH2: Với \[m \ne 0\] phương trình \[m{x^2} + \left( {2m - 5} \right)x + m - 2 = 0\] là một phương trình bậc hai và có \[\Delta = {\left( {2m - 5} \right)^2} - 4m\left( {m - 2} \right) = - 12m + 25\]

để phương trình\(\left( 1 \right)\)có nghiệm thì \[\Delta \ge 0\]

\[\begin{array}{l} - 12m + 25 \ge 0\\m \le \frac{{25}}{{12}}\end{array}\]

Kết hợp hai trường hợp suy ra phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi \[m \le \frac{{25}}{{12}}\]

b) Tìm \(m\) để phương trình\(\left( 1 \right)\)có hai nghiệm phân biệt

để phương trình\(\left( 1 \right)\)có hai nghiệm phân biệt thì \[a \ne 0\] và \[\Delta > 0\]

hay \[m \ne 0\] và \[ - 12m + 25 > 0\]

hay\[m \ne 0\] và \[m < \frac{{25}}{{12}}\]

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi \[m \ne 0\] và \[m < \frac{{25}}{{12}}\]

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình \({x^2} + \left( {2m + 3} \right)x + 3m = 0\)(m là tham số) (1)

a) Tìm giá trị của \(m\)để phương trình \(\left( 1 \right)\)có nghiệm \(x = 3\)

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của \(m\)phương trình (1) luôn có nghiệm.

Xem đáp án

a) Tìm giá trị của \(m\)để phương trình \(\left( 1 \right)\)có nghiệm \(x = 3\)

Vì \(x = 3\)là nghiệm của (1) nên thay \(x = 3\)vào phương trình ta có :

\(\begin{array}{l}{3^2} + \left( {2m + 3} \right).3 + 3m = 0\\9 + 6m + 9 + 3m = 0\\9m = - 18\\m = - 2\end{array}\)

Vậy để phương trình (1) có nghiệm \(x = 3\)thì \(m = - 2\)

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của \(m\)phương trình (1) luôn có nghiệm.

Phương trình (1) có :

\(\Delta = {\left( {2m + 3} \right)^2} - 4.1.3m = 4{m^2} + 12m + 9 - 12m = 4{m^2} + 9 > 0\left( {\forall m} \right)\)

Vậy phương trình (1) luôm có nghiệm (đpcm)

4. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình (ẩn \(x\)) \({x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + {m^2} = 0\)

a)      Tính \(\Delta '\)

b)      Với giá trị nào của \(m\)thì phương trình có hai nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm.

Xem đáp án

a)      Ta có \(a = 1,\,b = - \left( {m - 1} \right),\,c = {m^2}\)

\(\Delta ' = {\left( {m - 1} \right)^2} - {m^2} = 1 - 2m\)

b)      Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi :

\(\Delta ' = 1 - 2m > 0 \Leftrightarrow m < \frac{1}{2}\)

c)      Phương trình có nghiệm kép khi \(\Delta ' = 1 - 2m = 0 \Leftrightarrow m = \frac{1}{2}\)

d) Phương trình vô nghiệm khi \[\Delta ' = 1 - 2m = 0\,\,hay\,m > \frac{1}{2}\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả