
40 câu hỏi
3
4
2
1
Đáp án B
Cho Ba(OH)2 phản ứng lần lượt với từng chất:
- Có kết tủa trắng xuất hiện, không tan trong Ba(OH)2 dư: dung dịch là K2CO3.
Ba(OH)2 + K2CO3 → BaCO3 + 2KOH
- Có kết tủa trắng xanh xuất hiện, để lâu kết tủa chuyển màu nâu đỏ: dung dịch là FeCl2.
FeCl2 + Ba(OH)2 → BaCl2 + Fe(OH)2
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
- Có kết tủa trắng xuất hiện, tan khi thêm dư Ba(OH)2: dung dịch là CrCl3.
3Ba(OH)2 + 2CrCl3 → 2Cr(OH)3 + 3BaCl2
2Cr(OH) + Ba(OH)2 → Ba(CrO2)2 + 4H2O
- Không có hiện tượng gì: dung dịch là NaCl.
=> Chọn đáp án B.
và CrO
và Cr2O3
và CrO
và
Đáp án B
X là CrO3, Y là Cr2O3.
C2H5OH + 4CrO3 → 2Cr2O3 + 2CO2 + 3H2O
=> Chọn đáp án B.
Fe, Mg, Zn.
Zn, Mg, Al.
Fe, Al, Mg.
Fe, Mg, Al.
Đáp án D
Z là dung dịch NH4NO3
Y là dung dịch NaHCO3
X là dung dịch NaNO3.
T là dung dịch (NH4)2CO3
Đáp án D
X + Ba(OH)2 → Kết tủa trắng
=> X là NaHCO3.
2NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
• Y + Ba(OH)2 → khí mùi khai
=> Y là NH4NO3 => A sai, B sai.
2NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2NH3↑ + 2H2O
• Z + Ba(OH)2 → không hiện tượng.
=> Z là NaNO3 => C sai.
• T + Ba(OH)2 → Kết tủa trắng, khí mùi khai.
=> T là (NH4)2CO3 => D đúng.
(NH4)2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + 2NH3↑ + 2H2O
=> Chọn đáp án D.
NaNO3 và NaHSO4.
NaNO3 và NaHCO3.
Fe(NO3)3 và NaHSO4.
Mg(NO3)2 và KNO3.
Chọn đáp án A.
X: NaNO3 Y: NaHSO4.
Ba2+, Cr3+, Fe2+, Mg2+.
Ba2+, Fe3+, Al3+, Cu2+.
Ca2+, Au3+, Al3+, Zn2+.
Mg2+, Fe3+, Cr3+,Cu2+.
Chọn đáp án B.
Mẫu thử chứa Thí nghiệm Hiện tượng
Ba2+ Tác dụng với Na2SO4 trong H2SO4 loãng.
Có kết tủa trắng.
Fe3+ Tác dụng với dung dịch NaOH.
Có kết tủa nâu đỏ.
Al3+ Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng vào đến dư.
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
Cu2+ Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào đến dư.
Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch có màu xanh lam.
, , , HCl,
NHp, , , HCl,
, , , HCl,
, HCl, , ,
Đáp án B
Một chất dẫn điện được khi tan trong nước phân ly thành các ion âm và ion dương. Số ion càng nhiều thì khả năng dẫn điện càng tốt, cũng như chất phân ly mạnh dẫn điện tốt hơn chất phân ly kém.
Các chất dẫn điện tốt là: HCl, NH4Cl, Na2CO3 (đây là những chất điện ly mạnh).
Các chất dẫn điện kém là: NH3, CH3COOH.
• Trong các chất dẫn điện tốt, HCl là axit mạnh nên dung dịch có pH thấp nhất => D là HCl.
Na2CO3 là muối của kim loại mạnh, axit yếu nên dung dịch có tính bazơ, pH > 7 => B là Na2CO3.
Còn lại chất A dẫn điện tốt là NH4Cl.
• Trong các chất dẫn điện kém, NH3 có tính bazơ (pH > 7), CH3COOH có tính axit (pH < 7)
=> E là NH3, C là CH3COOH.
Đáp án A
Khí Y thu được nhờ phương pháp đẩy nước => Khí Y phải không có phản ứng hoặc rất kém tan trong nước.
=> Chỉ có khí O2 thỏa mãn.
Al.
Mg.
Fe.
Cu
Đáp án A
Kim loại X có thể là Al.
Muối Y là Cu(NO3)2.
Dung dịch Z gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.
Cho dung dịch HCl vào dung dịch Z, thu được kết tủa.
Dung dịch Z gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3
Đáp án B
Fe, Ag, Cu + Y → dung dịch Z + Ag
Khối lượng Ag không đổi => Ag không phản ứng với Y, Fe và Cu tan hoàn toàn trong Y
=> A sai. Y không thể là Cu(NO3)2.
B đúng.
C sai. Dung dịch Z không chứa Ag+ nên cho HCl vào Z không thu được kết tủa.
D sai. Dung dịch Z không thể chứa AgNO3.
Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3.
Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu.
Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn.
Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7.
Đáp án C
HCl
.
.
NaOH.
Đáp án D
Chọn thuốc thử là dung dịch NaOH.
Đáp án B
Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch bằng dung dịch
Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
Đáp án C
Phân tích hình vẽ:
- CuO có tác dụng oxi hóa hợp chất hữu cơ thay cho
- khan (màu trắng) dùng để định tính nguyên tố Hidro (sản phẩm là vì sẽ hóa xanh khi gặp (tạo màu xanh)
- Dung dịch dùng để định tính nguyên tố cacbon (sản phẩm là ) vì sẽ tạo kết tủa trắng với khí
Xét các đáp án:
A sai vì Nitơ thì sản phẩm là không bị hấp thụ vởi cả 2 chất trên
1
2
3
4
Đáp án B
=> chỉ có (a) và (b) là phản ứng oxi hoá - khử
CuO (rắn) + CO (khí) → Cu +
Đáp án C
Thu Z bằng phương pháp đẩy
=> Z ít tan hoặc không tan trong => loại B, D
Chất tan tham gia là dung dịch và rắn => loại C
Đáp án C
N
NaOH
NaN
AgN
Đáp án A
(tinh thể khói trắng).
Ps: phản ứng này được dùng để nhận biết và các amin thể khí ở thường.
Al và AgCl
Fe và AgCl
Cu và AgBr
Fe và AgF
Đáp án B
xảy ra phản ứng oxi hóa khử => G chứa Ag.
Còn rắn F không tan trong
Đáp án B
- X không làm quỳ tím hóa đỏ => loại C
- Y làm quỳ tím hóa đỏ => chọn B.
Cách 1
Cách 2
Cách 3
Cách 4
Đáp án A
Đáp án C
Điều chế từ dung dịch X và chất rắn Y => loại B vì đều là dung dịch
Thu khí Z bằng phương pháp đẩy nước => Z tan ít hoặc không tan trong nước
=> loại A, D vì tan rất nhiều trong nước
2Al + 2NaOH +2 2NaAl + 3
Đáp án A
Thu X bằng cách phương pháp đẩy nước =>X ít tan hoặc không tan trong nước.
=>loại B,C và D vì các khí sinh ra tan tốt trong =>Chọn A.
Cr
Al
Cu
Fe
Đáp án D
Nhìn 2 phương trình đầu =>R có hóa trị II và III => loại B và C.
Phương trình cuối => hidroxit hóa trị III của R không tan trong KOH dư =>chọn D.
NaOH
Đáp án C
Y phản ứng được với NaOH=>chọn C.
Fe
Al
Mg
Cu
Đáp án A
Nhìn 2 phương trình đầu => R có 2 hóa trị II và III
X là dung dịch
T là dung dịch .
Y là dung dịch
Z là dung dịch
Đáp án B
X là Y là , Z là , T là
Fe, Al và Cu
Mg , Fe và Ag
Na, Al và Ag
Mg,Al và Au
Đáp án A
X Y Z đều không tác dụng với => Loại C
Y tan trong dung dịch NaOH => Loại B
Z tác dụng được với => Loại D.
Nước
Dung dịch loãng.
Dung dịch NaCl.
Dung dịch NaOH.
Đáp án B
Trích mẫu thử. Cho lần lượt các mẫu thử vào dung dịch .
- Mẫu thử sủi bọt khí không màu đồng thời xuất hiện ↓ trắng là Ba
- Mẫu thử chỉ sủi bọt khí không màu là Mg, Zn và Fe.
Cho tiếp Ba dư vào rồi lọc bỏ kết tủa → thu được dung dịch chỉ chứa .
Lấy dung dịch này cho từ từ đến dư vào các dung dịch sản phẩm phía trên:
- Dung dịch cho ↓ trắng =>dung dịch là mẫu thử là Mg.
- Dung dịch cho ↓ xanh trắng =>dung dịch là mẫu thử là Fe.
- Dung dịch cho ↓ keo trắng rồi tan =>dung dịch là mẫu thử là Zn.
chọn B.
NaCl và KOH.
.
.
và NaCl.
Đáp án C
X là dung dịch .
Y là dung dịch .
T là dung dịch
Z là dung dịch
Đáp án C
.
.
.
Đáp án D
, , , .
, , ,
, , , .
, , ,.
Đáp án B
Đáp án D
Quỳ tím.
Phenolphatelein.
dd NaOH.
dd H2SO4.
Đáp án A
8
5
6
7
Đáp án D
Các chất lưỡng tính là:
, axit glutamin,
Đáp án D
Y là HF
Z là
T là
X là
Đáp án C
.
NaOH.
.
Cu.
Đáp án D
HCl.
.
NaOH.
.
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















