320 câu Lý thuyết Polime và vật liệu polime có giải chi tiết (P6)
30 câu hỏi
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Polietilen.
nilon-6,6.
polisaccarit.
protein.
Đáp án A
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp
xà phòng hóa.
trùng ngưng.
thủy phân
Đáp án C
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron
Tơ tằm.
Đáp án A
Tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp xuất phát từ polime thiên nhiên
nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học (VD: tơ visco, tơ xenlulozơ triaxetat).
||⇒ chọn A. (B và C là tơ tổng hợp, D là tơ thiên nhiên).
Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6
Tơ lapsan.
Đáp án A
Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng với hiđro?
Poli(vinyl clorua).
Cao su buna.
Polipropen
nilon-6,6.
Đáp án B
Chọn B vì cao su buna là (-CH2-CH=CH-CH2-)n còn chứa πC=C
Polime nào sau được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?
Nhựa poli(vinyl-clorua)
Sợi olon.
Sợi lapsan.
Cao su buna
Đáp án C
Sợi lapsan được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng etilen glicol và axit terephtalic.
nHOC2H4OH + nHOOCC6H4COOH [-OC2H4OOCC6H4COO-]n + 2nH2O
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?
Nilon-6,6.
Cao su buna-S.
PVC.
PE.
Đáp án B
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Poli(etilen terephtalat)
Poli(phenol fomanđehit).
Poli(metyl metacrilat).
Poli(hexametilen ađipamit)
Đáp án C
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
Amilopectin.
Cao su lưu hóa.
Xenlulozo.
Amilozo
Đáp án B
Tơ lapsan thuộc loại tơ
poliamit.
Vinylic
polieste.
poliete
Đáp án C
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
nilon-6,6.
poli(etylen-terephtalat).
xenlulozo triaxetat.
polietilen.
Đáp án D
Trong các polime sau: (1) poli ( metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon – 7; poli ( etylen- terephtalat); (5) nilon- 6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
(1), (3), (6).
(1), (2), (3).
(3), (4), (5).
(1), (3), (5).
Đáp án C
các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: (3) nilon – 7, (4) poli (etylen- terephtalta), (5) nilon – 6,6
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polietilen.
polistiren
polimetyl metacrylat.
polivinyl clorua.
Đáp án A
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Cao su isopren
Nilon-6,6
Cao su buna
Amilozo
Đáp án D
Amylose là polymer thiên nhiên.
Tơ lapsan là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa :
axit terephalic và etilen glicol
axit terephalic và hexametylen diamin
axit caproic và vinyl xianua
axit adipic và etilen glicol
Đáp án A
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Poli(hexanmetylen-ađipamit).
Amilozo.
Polisitren.
Poli(etylen-terephtalat).
Đáp án C
A,B, D đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng, chỉ có C là được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ visco.
Tơ xenlulozơ axetat.
Sợi bông.
Tơ nilon- 6,6
Đáp án D
Tơ visco, tơ xenlulozo axetat: tơ bán tổng hợp
Sợi bông: tơ thiên nhiên
Tơ nilon – 6,6 : tơ tổng hợp
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Cao su thiên nhiên.
Polipropilen.
Amilopectin.
Amilozơ
Đáp án C
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poliacrilonitrin.
Poli ( etylen- terephtalat).
Poliisopren.
Poli ( metyl metacrylat).
Đáp án B
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ ( monome) thành phân tử lớn ( polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác
n(p-HOOC-C6H4-COOH) + nHO – CH2-CH2-OH (-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O-)n + 2nH2O
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là:
PE.
PVC.
cao su buna.
tơ olon.
Đáp án B
PE: (-CH2=CH2-)n
PVC: -(CH2-CHCl-)n
Cao su buna: (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Tơ olon (tơ nitron): (-CH2-CHCN-)n
Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
tơ visco.
tơ nitron.
tơ tằm.
tơ nilon-6,6.
Đáp án C
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
polietilen.
poliacrilonitrin.
poli(vinyl clorua).
poli(metyl metacrylat).
Đáp án D
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O ?
Xenlulozơ.
Polistiren.
Polietilen.
Poli (vinyl clorua).
Đáp án A
(C6H10O5)n Þ có 3 nguyên tố C, H, O
Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố C và H?
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Poli(metyl metacrylat).
Poli(vinylclorua).
Đáp án B
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trùng hợp vinyl xianua.
Trùng ngưng axit ε-aminocaproic
Trùng hợp metyl metacrylat.
Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Đáp án C
A. Trùng hợp vinyl xianua => thu được poli acrilonitrin => chế tạo tơ olon.
B. TTrùng ngưng axit ε-aminocaproic => thu được poli caproamit => chế tạo tơ nilon-6.
C. Trùng hợp metyl metacrylat => thu được poli ( metyl metacrylat)=> chế tạo thủy tinh hữu cơ.
D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic => thu được poli ( hexametylen-ađipamit)=> chế tạo tơ nilon-6,6.
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?
Amilozơ.
Nilon-6,6.
Nilon-7
PVC.
Đáp án A
Polime thiên nhiên là polime có sẵn trong thiên nhiên
Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là:
Đáp án D
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
Isopren.
Đivinyl.
Etilen.
Etanol.
Đáp án D
Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc như: CO, ... trong đó có khí X. Khi cho khí X vào dung dịch thu được kết tủa trắng không tan trong dung dịch . Công thức của khí X là
HCl
CO2
CH2=CHCl
PH3
Đáp án A
X+ AgNO3 -> kết tủa không tan trong HNO3
=> kết tủa là AgCl
=> X là HCl
Loại tơ nào sau đây được đều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Tơ visco
Tơ nitron.
Tơ nilon–6,6
Tơ xenlulozơ axetat
Đáp án C
Vì tơ nilon -6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic:



