300 Bài tập Polime và vật liệu polime cơ bản, nâng cao có lời giải (P6)
30 câu hỏi
Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
Polietilen.
Poliisopren.
Cao su buna-S.
Cao su lưu hóa
Đáp án D
Polime có cấu tạo mạng không gian là cao su lưu hóa, nhựa rezit (nhựa bakelit) => Chọn D.
Tơ nilon-6,6 là
hexacloxiclohexan.
poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin.
poliamit của axit ε-aminocaproi.
polieste của axit ađipic và etylenglicol.
Đáp án B
nHOOC-[CH2]4-COOH + nNH2-[CH2]6-NH2 (-CO-[CH2]4-CO-NH-[CH2]6-NH-)n + 2nH2O => Chọn B.
Dãy gồm các chất dùng để tổng hợp cao su buna-S là
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
CH2=CH-CH=CH2,C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2, CH3CH=CH2
Đáp án C
Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren => Chọn C.
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon–6,6 là 55.370 đvc. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon–6,6 là:
285
245
205
165
Đáp án B
Nilon–6,6 là (–NH–[CH2]6–NH–CO–[CH2]4–CO–)n có n = => Chọn B.
Trong các polime sau, polime nào được dùng để tráng lên chảo, nồi để chống dính?
PVC.
PE.
PVA
Teflon.
Đáp án D
Chọn D: (-CF2-CF2-)n.
Cho các polime sau: tơ nilon–6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco; tơ nitron, cao su bunA. Trong đó số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
5.
6.
7.
4.
Đáp án A
Chọn A gồm poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; tơ nitron, cao su bunA.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia kháC.
Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra polime.
Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.
Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra polime.
Đáp án D
Chọn D vì acrilonitrin không trùng ngưng.
Trong số các polime sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) len; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
(1), (2), (6).
(2), (3), (7).
(2), (3), (5).
(2), (5), (7)
Đáp án D
Trong số các polime nào cho dưới đây polime nào không phải là polime tổng hợp.
Tơ capron.
Tơ xenlulozơ axetat.
Polistiren.
Poli(vinyl clorua).
Đáp án B
Chọn B: tơ nhân tạo hay bán tổng hợp.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ visco và tơ axetat.
Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Đáp án A
Tơ tằm là tơ thiên nhiên.
Tơ visco và tơ axetat là tơ bán tổng hợp hay còn gọi là tơ nhân tạo.
Tơ nilon-6,6; tơ capron và tơ enang là tơ tổng hợp.
Trùng hợp 1,5 tấn etilen thu được m tấn polietilen với hiệu suất phản ứng 80%. Giá trị của m là
1,5.
0,96.
1,2.
1,875.
Đáp án C
m = 1,5.80% = 1,2 => Chọn C.
Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơ lapsan hay poli(etylen-terephtalat). Số tơ thuộc loại tơ poliamit là:
1.
3
4.
2.
Đáp án B
Tơ poliamit có nhóm -CO-NH- => Chọn B gồm tơ capron, tơ nilon-6,6 và tơ enang.
Ở một loại polietilen có phân tử khối là 420000. Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó là
15290.
17886.
12300.
15000.
Đáp án D
Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime thuộc loại chất dẻo?
PVC, poli stiren, PE, PVA.
Polibutađien, nilon -6,6, PVA, xenlulozơ.
PE, polibutađien, PVC, PVA.
PVC, polibutađien, nilon-6, nhựa bakelit.
Đáp án A
Loại B, C, D vì polibutađien là cao su, nilon-6, nilon-6,6 và xenlulozơ là tơ.
Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ lapsan, tơ nilon-6,6. Số tơ được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là:
3.
2.
4.
1.
Đáp án B
Chọn B gồm tơ lapsan và tơ nilon–6,6.
Trong các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon–6,6. Số tơ tổng hợp là:
3.
5.
4.
2.
Đáp án A
Chọn A gồm tơ capron, tơ nitron, nilon–6,6.
Caprolactam Capron-HN-(CH2)5-CO-
Polime nào sau đây có tên gọi “tơ nitron” hay “tơ olon” được dùng dệt may quần áo ấm?
Polimetacrylat.
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Poli(phenol-fomanđehit).
Đáp án B
Chọn B: (-CH2-CH(CN)-)n.
Dãy gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh là:
amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat).
amilopectin, glicogen.
tơ visco, amilopectin, poliisopren.
nhựa novolac, tơ nitron, poli(vinyl clorua).
Đáp án B
Loại A, C, D vì poli(metyl metacrylat), tơ visco, poliisopren, nhựa novolac, tơ nitron, PVC đều mạch không phân nhánh.
Cho các sản phẩm: (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat, (c) nilon-6,6, (d) tơ nitron, (e) tơ tằm, (g) cao su buna, (h) len, (i) thuốc súng không khói. Số tơ tổng hợp và bán tổng hợp lần lượt là:
3 và 4.
2 và 1.
3 và 5.
2 và 2.
Đáp án D
Tơ tổng hợp: (c) nilon-6,6 và (d) tơ nitron.
Tơ bán tổng hợp (nhân tạo): (a) tơ visco và (b) tơ xenlulozơ axetat.
(e) tơ tằm: tơ thiên nhiên.
(g) cao su buna: polime tổng hợp nhưng không phải tơ .
(h) len: thiên nhiên.
(i) thuốc súng không khói: không phải tơ.
=> Chọn D.
Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon. Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:
Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat).
Tơ capron và teflon.
Polistiren, amilozơ, amilopectin,tơ capron, poli(metyl metacrylat).
Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat).
Đáp án D
Chọn D, chỉ chứa C, H, O.
Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (a); poli(phenol-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon (d); poli(metyl metacrylat) (e); tơ nilon-7 (f). Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
(b), (c), (d).
(a), (b), (f).
(b), (c), (e).
(c), (d), (e).
Đáp án D
Tơ nilon-6,6: trùng ngưng.
Poli(phenol-fomanđehit): trùng ngưng.
Tơ nitron: trùng hợp.
Teflon: trùng hợp.
Poli(metyl metacrylat): rùng hợp.
Tơ nilon-7: trùng ngưng.
Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7. Số chất có cấu tạo mạch thẳng là:
6.
7.
8.
9.
Đáp án C
Chọn C gồm PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, xenlulozơ, nhựa novolac, tơ nilon-7.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
=CHCl.
=CH-Cl.
ClCH-CHCl.
C=C
Đáp án A
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
=CHCl.
=CH-Cl
ClCH-CHCl.
C=C.
Đáp án A
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli vinyl clorua
Cho các phát biểu sau:
(1) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon.
(2) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức.
(3) Thủy phân hoàn toàn este trong dung dịch kiềm là phản ứng một chiều.
(4) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit.
(5) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.
(6) Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.
Số phát biểu đúng là
6.
5.
4.
3
Đáp án D
Tổng hợp 120 kg poli (metylmetacrylat) từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80%. Khối lượng của axit tương ứng cần dùng là
160,00 kg.
430,00 kg.
103,20 kg.
113,52 kg.
Đáp án B
CH2=C(CH3)-COOH + CH3OH ⇄ CH2=C(CH3)-COOCH3 + H2O
nCH2=C(CH3)-COOCH3 ⇄ [-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n
npolime = 1,2 mol ⇒ naxit = 1,2 ÷ 0,8 ÷ 0,3 = 5 mol⇒ maxit = 5 × 86 = 430(kg) ⇒ chọn B.
Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6), nilon-6,6 (7). Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
(1), (2) (3), (5) (6).
(5), (6), (7).
(1), (2), (5), (7).
(1), (3), (5), (6).
Đáp án D
Tơ có nguồn gốc từ xenlulozo là sợi bông, sợi đay, tơ visco, tơ axetat ⇒ Chọn D
Polime có công thức -(-CH2-CH(CH3)-)n- được điều chế bằng cách trùng hợp chất nào sau đây?
Etilen.
Buta-l,3-đien.
Propilen.
Stiren.
Đáp án C
Polime có công thức -(-CH2-CH(CH3)-)n- được điều chế bằng
Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét?
Tơ lapsan.
Tơ nitron.
Tơ nilon-6,6
Tơ capron.
Đáp án B
Polime X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất màu xanh tím. Polime X là
xenlulozơ.
glicogen.
saccarozơ.
tinh bột.
Đáp án D








