300 Bài tập Polime và vật liệu polime cơ bản, nâng cao có lời giải (P10)
47 câu hỏi
Polime nào sau đây chứa nguyên tố nitơ?
Sợi bông.
Poli (viyl clorua).
Poli etilen
Tơ nilon-6.
Đáp án D
Phát biểu đúng là:
Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp
Tơ olon thuộc loại tơ poliamid
Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên
Đáp án A
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
polietilen.
poli(vinyl clorua).
polistiren.
nilon-6,6.
Đáp án D
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là
H2N[CH2]6COOH.
CH2=CHCN.
CH2=CHCl.
CH2=C(CH3)COOCH3
Đáp án D
+ Thủy tinh hữu cơ được tạo thành từ phản ứng trùng hợp metyl metacrylat.
+ Mà metyl metacrylat có công thức hóa học là CH2=C(CH3)COOCH3.
⇒ Chọn D
+ Trùng ngưng H2N[CH2]6COOH → Tơ nilon-7
+ Trùng hợp CH2=CHCN → Tơ nitron (tơ olon).
+ Trùng hợp CH2=CHCl → Poli (vinyl clorua) hay còn gọi tắt là P.V.C
Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?
Polietilen.
Poli(vinyl axetat).
Poli(ure - fomandehit).
Poliacrilonitrin.
Đáp án D
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli (etilen terephtalat).
Polipropilen.
Polibutađien.
Poli metyl metacrylat.
Đáp án A
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ axetat.
Tơ lapsan.
Đáp án C
Tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng
được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học như tơ visco, tơ axetat,...⇒ chọn C.
Dãy polime đều được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
Teflon, polietilen, PVC.
Cao su buna, nilon-7, tơ axetat.
Nilon-6, poli vinyl ancol, thủy tinh plexiglas.
Nhựa rezol, nilon-7, tơ lapsan.
Đáp án D
A loại vì tất cả đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B loại vì chỉ có nilon-7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C loại vì thủy tinh plexiglas được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
⇒ chọn D.
Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
poli (vinyl clorua) + Cl2B. cao su thiên nhiên + HCl
C. amilozơ + H2O D. poli (vinyl axetat) + H2O
cao su thiên nhiên + HCl
amilozơ + H2O
poli (vinyl axetat) + H2O
Chọn đáp án C
A. [-CH2-CH(Cl)-]n + nCl2 [-CH2-C(Cl)2-]n + nHCl ⇒ phản ứng giữ nguyên mạch polime.
B. Cao su thiên nhiên là polime của isopren [-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n.
[-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n + HCl [-CH2-C(CH3)(Cl)-CH2-CH2-]n ⇒ phản ứng giữ nguyên mạch polime.
C. Amilozơ là polisaccarit, gồm các gốc α-glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-1,4-glicozit → chuỗi không phân nhánh.
(C6H10O5)n (amilozơ) + nH2O nC6H12O6 (glucozơ) ⇒ phản ứng phân cắt mạch polime ⇒ chọn C.
D. [-CH2-CH(OOCCH3)-]n + nH2O [-CH2-CH(OH)-]n + nCH3COOH ⇒ phản ứng giữ nguyên mạch polime.
Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:1. Polime X là:
Polipropilen.
Polivinyl clorua.
Tinh bột
Polistiren.
Đáp án A
Vì nCO2 = nH2O.
⇒ Số nguyên tử H gấp đôi số nguyên tử cacbon ⇒ Chọn A
+ Vì polipropilen có CTPT (C3H6)n
Trong các polime sau: (1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon - 7; (4) poli (etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), (7) tơ nitron. Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là:
(1), (2), (3), (7).
(1), (2), (6), (7).
(2), (3), (6), (7).
(1), (2), (4), (6).
Đáp án B
Những monome có liên kết đôi hoặc vòng kém bền trong phân tử
⇒ Có thể phản ứng trùng hợp được.
Các polime là sản phẩm của trùng hợp là
(1) CH2=C(CH3)COOCH3
(2) C6H5CH=CH2
(6) CH3COOCH=CH2
(7) CH2=CH(CN)
⇒ Chọn B
Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit adipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6) buta-1,3-dien. Những chất tham gia phản ứng trùng hợp là
(1), (2), (3), (4).
(1), (4), (5), (6).
(1), (2), (5), (6).
(2), (3), (4), (5).
Đáp án C
Điều kiện để có phản ứng trùng hợp đó là có liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
⇒ Chọn etilen, vinyl clorua, acrilonitrin, buta – 1,3 – đien ⇒ Chọn C
Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, protein, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là
Polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6.
Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.
Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.
Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, xenlulozơ.
Đáp án A
PVC được điều chế trong thiên nhiên theo sơ đồ sau:
Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu? Biết rằng khí thiên nhiên chứa 95% metan theo thể tích, (hs là hiệu suất)
6154 m3
1414 m3.
2915 m3.
5883 m3.
Đáp án D
Ta có hiệu suất tổng = 0,9 × 0,95 × 0,15 = 0,12825.
+ Bảo toàn nguyên tố cacbon ta có: 2CH4 → CH2=CHCl.
+ Ta có mPVC = 1000 kg ⇒ nPVC = 16 kmol.
⇒ nCH4 cần dùng = 16 × 2 ÷ 0,12825 ≈ 249,51 kmol.
⇒ VKhí thiên nhiên cần dùng = (249,51 ÷ 0,95) × 22,4 ≈ 5883m3.
⇒ Chọn D
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
polietilen
poli(vinylclorua).
cao su lưu hóa
amilopectin.
Đáp án C
+ Mạng không gian gồm có: Cao su lưu hóa và nhựa bakelit.
⇒ Chọn C
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ visco và tơ axetat.
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Đáp án A
Tơ tằm là tơ tự nhiên.
Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ enang là tơ tổng hợp.
Tơ visco và tơ axetat là tơ bán tổng hợp hay còn gọi là tơ nhân tạo.
⇒ Chọn A
Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Theo sơ đồ trên từ 448 m3 khí thiên nhiên (ở đktc) thì tổng hợp được m kg PVC. Giá trị của m là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
250.
300
500.
360.
Đáp án A
Bảo toàn nguyên tố ta có: 2CH4 C2H3Cl.
⇒ nPVC = nCH4 ÷ 2 × 0,5 × 0,8 = 4 kmol
⇒ mPVC = 4×62,5 = 250 kg ⇒ Chọn A
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polietilen.
Tơ olon.
Tơ tằm
Tơ axetat.
Đáp án C
Polime thiên thiên phổ biến đó là tinh bột, xenlulozo, tơ tằm
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
isopropan.
isopren.
ancol isopropylic.
toluen.
Đáp án B
Vì isopren trong CTCT chưuas nối đôi C=C.
⇒ Isopren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,.... Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là:
Poli (metyl metacrylat)
poli acrilonitrin.
poli (etylen terephtalat).
poli (hexametylen ađipamit).
Đáp án A
Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
Axit ɛ-aminocaproic.
Caprolactam.
Buta-1,3-đien.
Metyl metacrylat.
Chọn đáp án A
+ Vì axit ε-aminocaproic trong ctct k có liên kết π và vòng kém bền.
⇒ Axit ε-aminocaproic không đủ điều kiện để tham gia phản ứng trùng hợp.
⇒ Chọn A
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Polietilen.
nilon-6,6.
polisaccarit.
protein.
Đáp án A
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
xà phòng hóa.
trùng ngưng
thủy phân.
Đáp án C
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Đáp án A
Tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp xuất phát từ polime thiên nhiên
nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học (VD: tơ visco, tơ xenlulozơ triaxetat).
||⇒ chọn A. (B và C là tơ tổng hợp, D là tơ thiên nhiên).
Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ lapsan.
Đáp án A
Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng với hiđro?
Poli(vinyl clorua).
Cao su buna.
Polipropen.
nilon-6,6.
Đáp án B
Chọn B vì cao su buna là (-CH2-CH=CH-CH2-)n còn chứa πC=C.
Cứ 5,668 gam cao su buna–S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Br2 trong CCl4. Hỏi tỉ lệ butađien và stiren trong cao su buna–S là bao nhiêu?
2 : 3.
1 : 2.
3 : 5.
1 : 3.
Đáp án B
Cao su buna-S có dạng [-CH2CH=CHCH2-CH2CH(C6H5)]n.
||⇒ dù trùng hợp theo tỉ lệ nào thì Br2 chỉ cộng vào gốc butađien.
⇒ nbutađien = nBr2 ≈ 0,022 mol ⇒ nstiren = (5,688 – 0,022 × 54) ÷ 104 = 0,043 mol.
► nbutađien ÷ nstiren = 0,022 ÷ 0,043 ≈ 1 : 2
Polime nào sau được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?
Nhựa poli(vinyl-clorua).
Sợi olon.
Sợi lapsan.
Cao su buna.
Đáp án C
Sợi lapsan được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng etilen glicol và axit terephtalic.
nHOC2H4OH + nHOOCC6H4COOH [-OC2H4OOCC6H4COO-]n + 2nH2O
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?
Nilon-6,6.
Cao su buna-S.
PVC.
PE
Đáp án B
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Poli(etilen terephtalat).
Poli(phenol fomanđehit).
Poli(metyl metacrilat).
Poli(hexametilen ađipamit).
Đáp án C
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
Amilopectin.
Cao su lưu hóa.
Xenlulozo.
Amilozo.
Đáp án B
Tơ lapsan thuộc loại tơ
poliamit.
Vinylic
polieste.
poliete
Đáp án C
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
nilon-6,6.
poli(etylen-terephtalat).
xenlulozo triaxetat.
polietilen
Đáp án D
Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng hợp nên là polieste.
Trong các polime sau: (1) poli ( metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon – 7; poli ( etylen- terephtalat); (5) nilon- 6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
(1), (3), (6).
(1), (2), (3).
(3), (4), (5).
(1), (3), (5).
Đáp án C
các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: (3) nilon – 7, (4) poli (etylen- terephtalta), (5) nilon – 6,6
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polietilen.
polistiren
polimetyl metacrylat.
polivinyl clorua.
Đáp án A
Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80%. Khối lượng của axit cần dùng là
430 kg
160 kg
113,52 kg
103,2 kg
Đáp án A
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Cao su isopren
Nilon-6,6
Cao su buna
Amilozo
Đáp án D
Aminlozo là tinh bột có dạng mạch thẳng.
Tơ lapsan là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa :
axit terephalic và etilen glicol
axit terephalic và hexametylen diamin
axit caproic và vinyl xianua
axit adipic và etilen glicol
Đáp án A
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Poli(hexanmetylen-ađipamit).
Amilozo.
Polisitren.
Poli(etylen-terephtalat).
Đáp án C
A,B, D đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng, chỉ có C là được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ visco.
Tơ xenlulozơ axetat.
Sợi bông.
Tơ nilon- 6,6.
Đáp án D
Tơ visco, tơ xenlulozo axetat: tơ bán tổng hợp
Sợi bông: tơ thiên nhiên
Tơ nilon – 6,6 : tơ tổng hợp
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Cao su thiên nhiên.
Polipropilen.
Amilopectin.
Amilozơ
Đáp án C
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poliacrilonitrin.
Poli ( etylen- terephtalat).
Poliisopren.
Poli ( metyl metacrylat).
Đáp án B
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ ( monome) thành phân tử lớn ( polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác
n(p-HOOC-C6H4-COOH) + nHO – CH2-CH2-OH (-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O-)n + 2nH2O
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là:
PE.
PVC.
cao su buna
tơ olon.
Đáp án B
PE: (-CH2=CH2-)n
PVC: -(CH2-CHCl-)n
Cao su buna: (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Tơ olon (tơ nitron): (-CH2-CHCN-)n
Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
tơ visco.
tơ nitron.
tơ tằm.
tơ nilon-6,6.
Đáp án C
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
polietilen.
poliacrilonitrin.
poli(vinyl clorua).
poli(metyl metacrylat).
Đáp án D
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O ?
Xenlulozơ.
Polistiren.
Polietilen.
Poli (vinyl clorua).
Đáp án A
(C6H10O5)n Þ có 3 nguyên tố C, H, O
Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố C và H?
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinylclorua).
Đáp án B








