
47 câu hỏi
Sợi bông.
Poli (viyl clorua).
Poli etilen
Tơ nilon-6.
Đáp án D
Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp
Tơ olon thuộc loại tơ poliamid
Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên
Đáp án A
polietilen.
poli(vinyl clorua).
polistiren.
nilon-6,6.
Đáp án D
H2N[CH2]6COOH.
CH2=CHCN.
CH2=CHCl.
CH2=C(CH3)COOCH3
Đáp án D
+ Thủy tinh hữu cơ được tạo thành từ phản ứng trùng hợp metyl metacrylat.
+ Mà metyl metacrylat có công thức hóa học là CH2=C(CH3)COOCH3.
⇒ Chọn D
+ Trùng ngưng H2N[CH2]6COOH → Tơ nilon-7
+ Trùng hợp CH2=CHCN → Tơ nitron (tơ olon).
+ Trùng hợp CH2=CHCl → Poli (vinyl clorua) hay còn gọi tắt là P.V.C
Polietilen.
Poli(vinyl axetat).
Poli(ure - fomandehit).
Poliacrilonitrin.
Đáp án D
Poli (etilen terephtalat).
Polipropilen.
Polibutađien.
Poli metyl metacrylat.
Đáp án A
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ axetat.
Tơ lapsan.
Đáp án C
Tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng
được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học như tơ visco, tơ axetat,...⇒ chọn C.
Teflon, polietilen, PVC.
Cao su buna, nilon-7, tơ axetat.
Nilon-6, poli vinyl ancol, thủy tinh plexiglas.
Nhựa rezol, nilon-7, tơ lapsan.
Đáp án D
A loại vì tất cả đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B loại vì chỉ có nilon-7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C loại vì thủy tinh plexiglas được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
⇒ chọn D.
poli (vinyl clorua) + Cl2 B. cao su thiên nhiên + HCl
C. amilozơ + H2O D. poli (vinyl axetat) + H2O
cao su thiên nhiên + HCl
amilozơ + H2O
poli (vinyl axetat) + H2O
Chọn đáp án C
A. [-CH2-CH(Cl)-]n + nCl2 [-CH2-C(Cl)2-]n + nHCl ⇒ phản ứng giữ nguyên mạch polime.
B. Cao su thiên nhiên là polime của isopren [-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n.
[-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n + HCl [-CH2-C(CH3)(Cl)-CH2-CH2-]n ⇒ phản ứng giữ nguyên mạch polime.
C. Amilozơ là polisaccarit, gồm các gốc α-glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-1,4-glicozit → chuỗi không phân nhánh.
(C6H10O5)n (amilozơ) + nH2O nC6H12O6 (glucozơ) ⇒ phản ứng phân cắt mạch polime ⇒ chọn C.
D. [-CH2-CH(OOCCH3)-]n + nH2O [-CH2-CH(OH)-]n + nCH3COOH ⇒ phản ứng giữ nguyên mạch polime.
Polipropilen.
Polivinyl clorua.
Tinh bột
Polistiren.
Đáp án A
Vì nCO2 = nH2O.
⇒ Số nguyên tử H gấp đôi số nguyên tử cacbon ⇒ Chọn A
+ Vì polipropilen có CTPT (C3H6)n
(1), (2), (3), (7).
(1), (2), (6), (7).
(2), (3), (6), (7).
(1), (2), (4), (6).
Đáp án B
Những monome có liên kết đôi hoặc vòng kém bền trong phân tử
⇒ Có thể phản ứng trùng hợp được.
Các polime là sản phẩm của trùng hợp là
(1) CH2=C(CH3)COOCH3
(2) C6H5CH=CH2
(6) CH3COOCH=CH2
(7) CH2=CH(CN)
⇒ Chọn B
(1), (2), (3), (4).
(1), (4), (5), (6).
(1), (2), (5), (6).
(2), (3), (4), (5).
Đáp án C
Điều kiện để có phản ứng trùng hợp đó là có liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
⇒ Chọn etilen, vinyl clorua, acrilonitrin, buta – 1,3 – đien ⇒ Chọn C
Polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6.
Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.
Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.
Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, xenlulozơ.
Đáp án A
6154 m3
1414 m3.
2915 m3.
5883 m3.
Đáp án D
Ta có hiệu suất tổng = 0,9 × 0,95 × 0,15 = 0,12825.
+ Bảo toàn nguyên tố cacbon ta có: 2CH4 → CH2=CHCl.
+ Ta có mPVC = 1000 kg ⇒ nPVC = 16 kmol.
⇒ nCH4 cần dùng = 16 × 2 ÷ 0,12825 ≈ 249,51 kmol.
⇒ VKhí thiên nhiên cần dùng = (249,51 ÷ 0,95) × 22,4 ≈ 5883m3.
⇒ Chọn D
polietilen
poli (vinylclorua).
cao su lưu hóa
amilopectin.
Đáp án C
+ Mạng không gian gồm có: Cao su lưu hóa và nhựa bakelit.
⇒ Chọn C
Tơ visco và tơ axetat.
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Đáp án A
Tơ tằm là tơ tự nhiên.
Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ enang là tơ tổng hợp.
Tơ visco và tơ axetat là tơ bán tổng hợp hay còn gọi là tơ nhân tạo.
⇒ Chọn A
250.
300
500.
360.
Đáp án A
Bảo toàn nguyên tố ta có: 2CH4 C2H3Cl.
⇒ nPVC = nCH4 ÷ 2 × 0,5 × 0,8 = 4 kmol
⇒ mPVC = 4×62,5 = 250 kg ⇒ Chọn A
Polietilen.
Tơ olon.
Tơ tằm
Tơ axetat.
Đáp án C
Polime thiên thiên phổ biến đó là tinh bột, xenlulozo, tơ tằm
isopropan.
isopren.
ancol isopropylic.
toluen.
Đáp án B
Vì isopren trong CTCT chưuas nối đôi C=C.
⇒ Isopren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Poli (metyl metacrylat)
poli acrilonitrin.
poli (etylen terephtalat).
poli (hexametylen ađipamit).
Đáp án A
Axit ɛ-aminocaproic.
Caprolactam.
Buta-1,3-đien.
Metyl metacrylat.
Chọn đáp án A
+ Vì axit ε-aminocaproic trong ctct k có liên kết π và vòng kém bền.
⇒ Axit ε-aminocaproic không đủ điều kiện để tham gia phản ứng trùng hợp.
⇒ Chọn A
Polietilen.
nilon-6,6.
polisaccarit.
protein.
Đáp án A
trùng hợp.
xà phòng hóa.
trùng ngưng
thủy phân.
Đáp án C
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Đáp án A
Tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp xuất phát từ polime thiên nhiên
nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học (VD: tơ visco, tơ xenlulozơ triaxetat).
||⇒ chọn A. (B và C là tơ tổng hợp, D là tơ thiên nhiên).
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ lapsan.
Đáp án A
Poli(vinyl clorua).
Cao su buna.
Polipropen.
nilon-6,6.
Đáp án B
Chọn B vì cao su buna là (-CH2-CH=CH-CH2-)n còn chứa πC=C.
2 : 3.
1 : 2.
3 : 5.
1 : 3.
Đáp án B
Cao su buna-S có dạng [-CH2CH=CHCH2-CH2CH(C6H5)]n.
||⇒ dù trùng hợp theo tỉ lệ nào thì Br2 chỉ cộng vào gốc butađien.
⇒ nbutađien = nBr2 ≈ 0,022 mol ⇒ nstiren = (5,688 – 0,022 × 54) ÷ 104 = 0,043 mol.
► nbutađien ÷ nstiren = 0,022 ÷ 0,043 ≈ 1 : 2
Nhựa poli(vinyl-clorua).
Sợi olon.
Sợi lapsan.
Cao su buna.
Đáp án C
Sợi lapsan được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng etilen glicol và axit terephtalic.
nHOC2H4OH + nHOOCC6H4COOH [-OC2H4OOCC6H4COO-]n + 2nH2O
Nilon-6,6.
Cao su buna-S.
PVC.
PE
Đáp án B
Poli(etilen terephtalat).
Poli(phenol fomanđehit).
Poli(metyl metacrilat).
Poli(hexametilen ađipamit).
Đáp án C
Amilopectin.
Cao su lưu hóa.
Xenlulozo.
Amilozo.
Đáp án B
poliamit.
Vinylic
polieste.
poliete
Đáp án C
nilon-6,6.
poli(etylen-terephtalat).
xenlulozo triaxetat.
polietilen
Đáp án D
Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng hợp nên là polieste.
(1), (3), (6).
(1), (2), (3).
(3), (4), (5).
(1), (3), (5).
Đáp án C
các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: (3) nilon – 7, (4) poli (etylen- terephtalta), (5) nilon – 6,6
polietilen.
polistiren
polimetyl metacrylat.
polivinyl clorua.
Đáp án A
430 kg
160 kg
113,52 kg
103,2 kg
Đáp án A
Cao su isopren
Nilon-6,6
Cao su buna
Amilozo
Đáp án D
Aminlozo là tinh bột có dạng mạch thẳng.
axit terephalic và etilen glicol
axit terephalic và hexametylen diamin
axit caproic và vinyl xianua
axit adipic và etilen glicol
Đáp án A
Poli(hexanmetylen-ađipamit).
Amilozo.
Polisitren.
Poli(etylen-terephtalat).
Đáp án C
A,B, D đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng, chỉ có C là được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Tơ visco.
Tơ xenlulozơ axetat.
Sợi bông.
Tơ nilon- 6,6.
Đáp án D
Tơ visco, tơ xenlulozo axetat: tơ bán tổng hợp
Sợi bông: tơ thiên nhiên
Tơ nilon – 6,6 : tơ tổng hợp
Cao su thiên nhiên.
Polipropilen.
Amilopectin.
Amilozơ
Đáp án C
Poliacrilonitrin.
Poli ( etylen- terephtalat).
Poliisopren.
Poli ( metyl metacrylat).
Đáp án B
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ ( monome) thành phân tử lớn ( polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác
n(p-HOOC-C6H4-COOH) + nHO – CH2-CH2-OH (-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O-)n + 2nH2O
PE.
PVC.
cao su buna
tơ olon.
Đáp án B
PE: (-CH2=CH2-)n
PVC: -(CH2-CHCl-)n
Cao su buna: (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Tơ olon (tơ nitron): (-CH2-CHCN-)n
tơ visco.
tơ nitron.
tơ tằm.
tơ nilon-6,6.
Đáp án C
polietilen.
poliacrilonitrin.
poli(vinyl clorua).
poli(metyl metacrylat).
Đáp án D
Xenlulozơ.
Polistiren.
Polietilen.
Poli (vinyl clorua).
Đáp án A
(C6H10O5)n Þ có 3 nguyên tố C, H, O
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinylclorua).
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















