
40 câu hỏi
NaNO3.
NaOH.
NaHCO3.
NaCl
Đáp án C
Na2CO3, NaOH, BaCl2.
H2SO4, NaOH, MgCl2.
H2SO4, MgCl2, BaCl2.
Na2CO3, BaCl2, BaCl2.
Đáp án B
Cu(NO3)2.
KNO3.
(NH4)2CO3
AgNO3.
Đáp án D
muối ăn.
vôi sống.
lưu huỳnh.
cát.
Đáp án C
Các hợp chất như CuS, PbS, HgS rất bền.
+ Trong đó phản ứng của Hg và S xảy ra ở điều kiện thường → HgS
+ Phản ứng trên gọi là phản ứng dùng lưu huỳnh để khử độc tính của thủy ngân.
⇒ Chọn C
CuO (rắn) + CO (khí) Cu + CO2↑
NaOH + NH4Cl (rắn) NH3↑ + NaCl + H2O
Zn + H2SO4 (loãng) ZnSO4 + H2↑
K2SO3 (rắn) + H2SO4 K2SO4 + SO2↑ + H2O
Đáp án C
► Dung dịch X + rắn Y → khí Z.
Khí Z ít tan hoặc không tan trong H2O
⇒ loại B và D vì NH3 và SO2 tan nhiều trong H2O.
Loại A vì là khí + rắn ⇒ chọn C
Mg(NO3)2 và Na2SO4.
NaNO3 và H2SO4.
NaHSO4 và NaNO3.
Fe(NO3)3 và NaHSO4.
Đáp án C
(1) ⇒ loại B (NaNO3 + H2SO4 → NaHSO4 + HNO3)
(2) ⇒ loại D (Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2)
(4) ⇒ loại A ⇒ Chọn C.
có bọt khí.
có kết tủa.
không có hiện tượng gì.
có bọt khí và kết tủa màu vàng.
Đáp án A
(1) CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2↑
(2) HC≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC≡CAg↓ + 2NH4NO3
⇒ ở bình nón (1) có sủi bọt khí không màu ⇒ chọn A.
KNO3 và Na2CO3.
Ba(NO3)2 và Na2CO3.
Na2SO4 và BaCl2.
Ba(NO3)2 và K2SO4.
Đáp án B
Nhận thấy Y làm quỳ tím hóa xanh ⇒ Loại C và D.
+ Loại A vì KNO3 + Na2CO3 không xảy ra phản ứng.
+ Ba(NO3)2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl ⇒ Chọn B
3.
4.
1
2
Đáp án C
Chỉ có tripeptit trở lên mới có phản ứng màu biure ⇒ C sai.
⇒ Chọn C
KNO3 và Na2CO3
Ba(NO3)2 và Na2CO3
Ba(NO3)2 và K2SO4
Na2SO4 và BaCl2
Đáp án B
Ta có dung dịch Y làm quỳ tím hóa xanh nên loại đáp án C, D vì K2SO4 và BaCl2 không làm đổi màu quỳ tím. Trộn dung dịch X và Y lại với nhau thu được kết tủa nên loại A, chọn B.
PTHH: Ba(NO3)2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaNO3
giấy quỳ tím
BaCO3
Al
D Zn
Đáp án B
Ta cho BaCO3 lần lượt vào các dung dịch KOH, HCl, H2SO4 ta thấy hiện tượng sau:
Mẫu nào vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa xuất hiện thì đó là mẫu H2SO4:
Mẫu nào chỉ có khí thoát ra thì mẫu đó là HCl:
Mẫu còn lại không có hiện tượng gì là mẫu KOH.
BaCl2.
BaCO3.
NH4Cl.
(NH4)2CO3.
Đáp án B
+ Dùng BaCO3 vì:
BaCO3 + 2NaHSO4 → BaSO4↓ trắng + CO2↑ + Na2SO4 + H2O
BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2↑
BaCO3 không tác dụng với NaCl.
Al và AgCl.
Fe và AgF.
Cu và AgBr.
Fe và AgCl.
Đáp án D
kim loại M là Fe; phi kim X là Cl2. Quá trình phản ứng:
Fedư + Cl2 → chất rắn Y gồm Fe và FeCl2. Y + H2O → dung dịch Z gồm {FeCl2 + FeCl3}.
AgNO3 + dung dịch Z → chất rắn G gồm {AgCl và Ag}↓
|| khi G + HNO3đặc, nóng, dư thì Ag phản ứng tạo NO2↑; AgCl không phản ứng → chất rắn F.
Theo đó, đáp án đúng cần chọn là D.
(2) và (3).
(3) và (4).
(1) và (2)
(1) và (4).
Đáp án D
(1) Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag ⇒ Chọn.
(2) Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4.
(3) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
(4) CuO +CO → Cu + CO2 ⇒ Chọn.
Fe, Al và Ag
Mg, Al và Au.
Ba, Al và Ag
Mg, Al và Ni.
Đáp án A
FeSO4 và Fe2(SO4)3.
FeSO4 và CuSO4.
CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3.
H2SO4 dư, FeSO4 và CuSO4.
Đáp án B
Vì H2SO4 dư ⇒ Chất rắn Z đó là Cu.
⇒ Trong dung dịch chỉ chứa muối Fe2+ và Cu2+
NaNO3.
NaOH.
NaHCO3.
NaCl.
Đáp án C
Dùng quỳ tím vì:
Dung dịch CaCl2 không làm quỳ tím đổi màu.
Dung dịch HCl làm quỳ tím đổi màu đỏ.
Dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím đổi sang màu xanh.
vàng.
xanh tím.
hồng.
nâu đỏ.
Đáp án B
(1) thu NH3, N2, Cl2; (2) thu SO2; (3) thu O2, HCl.
(1) thu NH3; (2) thu HCl, SO2, Cl2; (3) thu O2, N2.
(1) thu thu O2, HCl; (2) thu SO2, NH3; (3) thu N2, Cl2.
(1) thu thu O2, N2; (2) thu SO2, Cl2; (3) thu NH3, HCl.
Đáp án B
AgNO3 và FeCl2.
AgNO3 và FeCl3
AgNO3 và Fe(NO3)2.
Na2CO3 và BaCl2.
Đáp án A
Hòa tan Z vào HNO3 dư vẫn có chất rắn T không tan ⇒ T là AgCl
⇒ Z gồm Ag và AgCl.
⇒ Chọn A vì: FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl↓
Sau đó: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓.
5.
4.
3.
2.
Đáp án C
● Fe: không thỏa vì không tác dụng với NaOH.
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.
● Al(OH)3: thỏa mãn vì:
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O.
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O.
● ZnO: thỏa mãn vì:
ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O.
ZnO + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O.
● NaHCO3: thỏa mãn vì:
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
⇒ chỉ có Fe không thỏa
Quỳ tím.
Ba(NO3)2
BaCO3.
Fe
Đáp án B
5.
3.
2.
4.
Đáp án D
(1) (2) (4) (5)
Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2.
Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3.
MgCl2, Na2CO3, AgNO3.
Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3
Đáp án B
X + Na2SO4 → Kết tủa trắng ⇒ Loại C vì không tạo ↓.
Y + X → Kết tủa có thể tan trong HCl ⇒ Loại D vì ↓ là BaSO4.
Z + X → Kết tủa không tan trong HCl ⇒ Loại A vì ↓ là Mg(OH)2.
HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2.
HNO3, NaCl, K2SO4.
HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4.
NaCl, K2SO4, Ca(OH)2.
Đáp án C
K2O.
MgO.
CuO.
Al2O3.
Đáp án C
P2O5, Ca3P2, PH3, H3PO4.
CO, CaO, CaCl2, CaOCl2.
CaSiO2, CaO, CaCl2. CaOCl2.
P, Ca3P2, PH3, H3PO4.
Đáp án D
6
5
4
3
Đáp án B
Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Tất cả các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ.
Protein là một loại polime thiên nhiên.
Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh trong phân tử.
Đáp án C
A. Sai, Các polime tổng hợp có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hoặc trùng hợp. Lấy ví dụ: trùng hợp vinyl clorua.
B. Sai, Poli(vinyl axetat) (PVA) tác dụng với dung dịch NaOH hay cao su thiên nhiên tác dụng với HCl:
C. Đúng, Protein là một loại polime thiên nhiên có trong tơ tằm, lông cừu, len.
D.Sai, Trong cấu trúc của cao su buna – S không có chứa lưu huỳnh.
6.
4.
5.
7.
Đáp án C
Tơ nitron, plimetylmetacrylat, polyvinyl clorua, cao su buna
Nhựa novolac.
Xenlulozơ.
tơ enang.
Teflon.
Đáp án D
A. Nhựa novolac là phản ứng trùng ngưng giữa focmanđehit và phenol lấy dư với xúc tác là axit
B. Xenlulo zơ là từ thiên nhiên
C. Tơ enang hay còn gọi là nilon -7 là phản ứng trùng ngưng của axit ω- amino etanoic ( ω- H2N[CH2]6COOH)
D. Teflon trùng hợp từ CF2=CF2
5
2
3
4
Đáp án C
thuộc loại polieste.
Là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh
Tổng hợp được bằng phản ứng trùng hợp
Dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas.
Đáp án A
3.
2.
4.
5.
Đáp án A.
Tơ tổng hợp là: tơ nilon-6,6; tơ capron; tơ enang.
Poli (vinyl axetat).
Thuỷ tinh hữu cơ.
Polistiren.
Tơ capron.
Đáp án D
Poli (vinyl axetat) = (CH3COOC2H3)n = 86n.
Thủy tinh hữu cơ = (C3H5COOCH3)n = 100n.
Polistiren = (C6H5-C2H3)n = 104n.
Tơ capron = (-HN[CH2]5CO-)n = 113n.
trong phân tử có 6 nguyên tử cacbon.
trong một mắt xích có 6 nguyên tử cacbon
tổng số nguyên tử trong một mắt xích là 6
phân tử có 6 mắt xích liên kết với nhau.
Đáp án B.
Tơ nilon-6 là [-HN(CH2)5CO-]n.
5
6
7
4
Đáp án A
Polime chứa nguyên tử N trong phân tử là: tơ nitron; tơ capron; nilon-6,6; protein; cao su buna-N.
( CH2-CH=CH-CH2 )n
( CH2-CH2-O )n
( CH2-CH2 )n
( HN-CH2-CO )n
Đáp án D
CH3OH.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH2=CH-COOH.
Đáp án D
Polivinyl clorua (PVC).
Polipropilen.
Tinh bột.
Polistiren (PS).
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















