300 Bài tập Polime và vật liệu polime cơ bản, nâng cao có lời giải (P5)
Đề thi

300 Bài tập Polime và vật liệu polime cơ bản, nâng cao có lời giải (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 1252 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng tơ nilon phổ biến nhất là nilon –6,6 có 5 khối lượng các nguyên tố là: 63,68% C; 12,38% N; 9,8%H; 14,4% O. Công thức thực nghiệm của nilon –6,6 là:

C6N2H10O

C6NH11O

C5NH9O

C6N2H10O

Xem đáp án

Đáp án B

Công thức tổng quát CxHyOzNt

→ 12x : y : 16z : 14t = 63,68 : 9,8 : 14,4 : 12,38

→ x : y : z : t = 6 : 11 : 1 : 1

C6H11ON

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ nilon-7. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ tổng hợp?

4

3

5

6

Xem đáp án

Đáp án A

Tơ capron ; Tơ nitron ; Tơ nilon-6,6 ; Tơ nilon-7

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tổng hợp tơ Lapsan từ các monome tương ứng, người ta dùng phản ứng

Este hóa

Trùng ngưng

Trung hòa

Trùng hợp

Xem đáp án

Đáp án B

Trùng ngưng

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon – 6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

(5), (6), (7)

(2), (3), (6).

(1), (2), (6).

(2), (3), (5), (7).

Xem đáp án

Đáp án D

(2), (3), (5), (7).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các loại tơ sau: tơ nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat; tơ capron; sợi bông, tơ enang (nilon7); tơ lapsan; tơ visco có

4 tơ tổng hợp, 2 tơ bán tổng hợp, 2 tơ thiên nhiên

3 tơ tổng hợp, 2 tơ bán tổng hợp, 3 tơ thiên nhiên.

3 tơ tổng hợp, 3 tơ bán tổng hợp, 2 tơ thiên nhiên.

4 tơ tổng hợp, 3 tơ bán tổng hợp, 1 tơ thiên nhiên

Xem đáp án

Đáp án A

2 tơ thiên nhiên là tơ tằm, sợi bông; 2 tơ bán tổng hợp là tơ visco, tơ xenlulozơ axetat còn lại là

tơ tổng hợp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các loại tơ sau: tơ nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat; tơ capron; sợi bông, tơ enang (nilon7); tơ lapsan; tơ visco có

CH2=CH−CH2−CH2−OH

CH3−C(CH3)=C=CH2

CH2=C(CH3)−CH=CH2

CH3−CH2−C≡CH

Xem đáp án

Đáp án C

CH2=C(CH3)−CH−CH2→ caosu isopren

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây đúng ?

Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.

Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.

Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Các polime dễ bay hơi.

Xem đáp án

Đáp án C

CH2=C(CH3)−CH−CH2→ caosu isopren

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?

CH3−CH=CH2

C2H2

CH2=CH−CH=CH2

C6H5−CH=CH2

Xem đáp án

Đáp án D

C6H5−CH=CH2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

Polistiren

Teflon

Poli (hexametylen-ađipamit)

Poli (vinyl clorua)

Xem đáp án

Đáp án C

Chỉ có poli(hexametylen-adipamit) được tổng hợp bởi phản ứng trùng ngưng axit adipic và hexametylen diamin.

=> Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Poli (metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt.

(2) Cao su tổng hợp là loại vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên.

(3) Người ta sản xuất xà phòng bằng cách đun hỗn hợp chất béo và kiềm trong thùng kín ở t0 cao.

(4) Các amin đều độc.

(5) Dầu mỡ sau khi rán, không được dùng để tái chế thành nhiên liệu. Số phát biểu đúng là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

Đúng. Poli (metyl metacrylat) có đặc tính trong suốt cho ánh sáng truyền qua tốt (trên 90,90%) nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas.

(1) Đúng. Cao su tổng hợp là chất dẻo được con người chế tạo với chức năng là chất co giãn. Một chất co giãn là vật chất có đặc tính cơ học là chịu được sức ép thay đổi hình dạng hơn phần lớn các vật chất khác mà vẫn phục hồi hình dạng cũ. Cao su tổng hợp được dùng thay thế cao su tự nhiên trong rất nhiều ứng dụng, khi mà những đặc tính ưu việt của nó phát huy tác dụng.

(2) Đúng. Phương trình tổng quát:

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5(OH)3

(3) Đúng.

(4) Sai. 57% lượng dầu ăn, mỡ rán đã qua sử dụng có thể được tái chế thành thành dầu diesel sinh học; 35% khác có thể được xử lý thành nguyên liệu sản xuất các sản phẩm như ván ép, nhựa tấm hay xà phòng công nghiệp và 8% sẽ được sử dụng làm chất đốt trong qui trình sản xuất điện “sạch”.

=> Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và andehit fomic.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp propilen.

(c) Ở điều kiện thường, trimetyl amin là chất khí.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.

Số phát biểu đúng là

2

5

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Sai. Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và andehit axetic.

CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO

(a) Sai. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

(b) Đúng.

(c) Đúng.

(d) Đúng. Triolein cộng H2 tạo thành tristearin.

=> Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Poliacrilonitrin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là

C, H

C, H, Cl

C, H, N

C, H, N, O

Xem đáp án

Đáp án C

Poliacrilonitrin có công thức [-CH2CH(CN)-]n.

=> Thành phần hóa học gồm các nguyên tố: C, H, N.

=> Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: alanin, caprolactam, acrilonitrin, axit ađipic, etylen glicol. Sổ chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

4.

3.

2.

5.

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là: alanine, axit adipic, etylen glycol.

=> Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ chất hữu cơ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol các chất)

(1) X + nH2O  nY

(2) Y  2E + 2Z

(3) 6n Z + 5n H2 X + 6n O2

(4) nT + nC2H4(OH)2   tơ lapsan + 2nH2O

(5) T + 2 E  G + 2H2O

Khối lượng phân tử của G là

222.

202.

204.

194.

Xem đáp án

Đáp án A

(C6H10O5)(X) + nH2O Ho/to nC6H12O6(Y)

(6) C6H12O6(Y) to, men 2C2H5OH(E) +2CO2 (Z)

(7) 6nCO2 (Z) +5n H2O as, clorofin (C6H10O5)n(X) + 6nO2

(8) nHCOOCC6H4COOH(T) + nC2H4(OH)2to,xt,p [-OCC6H4COOC2H4O-]n +2nH2O

(9) HOOCC6H4COOH(T) + 2C2H5OH  C2H5OOCC6H4COOC2H5(G) + 2H2O

 

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?

Tơ olon.

Tơ visco.

Tơ nilon-6,6.

Polibutađien.

Xem đáp án

Đáp án C

Chất thuộc loại poliamit là tơ nilon-6,6.

=> Chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Monome nào dưới đây đã dùng để tạo ra polime sau:

8-1574825906.PNG

metyl acrylat

metyl axetat

etyl acrylat

etyl axetat

Xem đáp án

Đáp án A.

Metyl acrylat dùng để tạo ra polime trên.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Tơ nilon-6,6 được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng.

(2) Poli (vinyl clorua) có cấu trúc phân nhánh.

(3) Tơ axetat có nguổn gốc từ xenlulozơ và thuộc loại tơ hóa học.

(4) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

(5) Poli (metyl metacrylat) là vật liệu polime có tính dẻo.

(6) Poliacrilonnitrin là loại tơ dai, bền với nhiệt. Số phát biểu đúng là:

6.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án D.

(1) Đúng. Tơ nilon-6,6 được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng giữa hexametylen diamin và axit adipic.

(2) Sai. Poli (vinyl clorua) có cấu trúc mạch thẳng.

(3) Đúng. Tơ axetat có nguồn gốc từ xenlulozơ và thuộc loại tợ hóa học.

(4) Đúng. 

(5) Đúng. Poli (metyl metacrylat) là vật liệu polime có tính dẻo.

(6) Đúng. Poliacrilonnitrin là loại tơ dai, bền với nhiệt.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây là đúng?

Thành phần polime đều chứa các nguyên tố C, H, O, N.

Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R gốc hiđrocacbon) thu được este.

Hai hợp chất hữu cơ có cùng khối lượng phân tử là đông phân của nhau.

Các polipeptit là chất rắn ở điều kiện thường, rất ít tan trong nước.

Xem đáp án

Đáp án B

A sai. Ví dụ: PVC chứa các nguyên tố C, H, Cl.

B đúng.

C sai. Hai hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử là đồng phân của nhau.

D sai. Polipeptit có cấu trúc dạng cầu có thể tan trong nước tạo dung dịch keo.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nhận xét sau:

1. Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron.

2. Tính bazơ của các amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > anilin > điphenylamin.

3. Muối mononatri của axit 2 - aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay mì chính. 

4. Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thu được 2 đipeptit là đồng phân của nhau.

5. Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm.

6. Peptit mà trong phân tử chứa 2,3,4 nhóm -NH-CO- lần lượt gọi là đipeptit, tripeptit và tetrapeptit.

7. Glucozơ, axit glutamic, axit lactic, sobitol, fructozơ đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức.

8. Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo.

9. Etylbutirat có mùi dứa chín và là đồng phân của isoamyl axetat.

Số nhận xét đúng là:

5

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án D

Sai. Từ caprolactam bằng phản ứng trùng hợp trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron.

1. Đúng. Amin thơm có tính bazơ yếu hơn alkyl amin. Có càng nhiều nhóm đẩy e gắn với N thì tính bazơ càng mạnh, càng nhiều nhóm hút e gắn với N thì tính bazơ càng yếu.

2. Đúng. Axit 2 - aminopentanđioic chính là axit glutamic.

3. Đúng. Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thu được 2 đipeptit là đồng phân của nhau: Gly-Ala, Ala-Gly.

4. Sai. Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím.

5. Sai. Peptit mà trong phân tử chứa 2, 3, 4 nhóm -NH-CO- lần lượt gọi là tripeptit, tetrapeptit và pentapeptit.

6. Sai. Sobitol là hợp chất đa chức, không phải tạp chức.

7. Sai. Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu sản xuất thuốc súng không khói.

8. Sai. Etylbutirat: CH3CH2CH2COOC2H5.

Isoamyl axetat: CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

Hai chất không phải là đồng phân của nhau.

Vậy có tất cả 3 nhận xét đúng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime được sử dụng để sản xuất

Phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.

Gas, xăng, dầu, nhiên liệu.

Chất dẻo, cao su, tơ sợi, keo dán.

Dung môi hữu cơ, thuốc nổ, chất kích thích tăng trưởng thực vật.

Xem đáp án

Đáp án C.

Polime được đùng để sản xuất chất dẻo, cao su, tơ sợi, keo dán.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau đây, số phát biểu sai là:

(1) Tơ visco thuộc loại tơ hoá học.

(2) Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột xúc tác là HCl hoặc enzim.

(3) Trong mật ong có chứa nhiều glucozơ.

(4) Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín và có công thức phân tử là C7H14O2.

(5) Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc.

(6) Ở dạng vòng, phần tử fructozơ có một nhóm chức xeton.

3

0

1

2

Xem đáp án

 

Đáp án D

Đúng. Tơ visco thuộc loại tơ hóa học (tơ bán tổng hợp).

(1) Đúng. Phương trình điều chế:

 

(2) Đúng.

(3) Đúng. Công thức cấu tạo của isoamyl axetat là CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

(4) Sai. Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ hay được dùng để pha chế thuốc.

(5) Sai. Ở dạng vòng, phân tử fructozơ không có chức xeton nào.

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?

tơ nilon-6,6 và bông.

tơ visco và tơ axetat.

tơ tằm và bông.

tơ nilon-6,6 và tơ nitron.

Xem đáp án

Đáp án D

2 tơ đều là tơ tổng hợp là: tơ nilon-6,6 và tơ nitron.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tơ không phải tơ tổng hợp là

tơ capron.

tơ clorin.

tơ polieste.

tơ axetat.

Xem đáp án

Đáp án D

Chỉ có tơ axetat không phải tơ tổng hợp, nó là tơ nhân tạo.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp.

 

 

Axit e-aminocaproic.

Metyl metacrylat.

Buta-1,3-đien.

Caprolactam.

Xem đáp án

Đáp án A

Chất không thể tham gia phản ứng trùng hợp: axit e-aminocaproic.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

tơ tằm và tơ vinilon.

tơ nilón-6, 6 và tơ capron.

tơ visco và tơ xenlulo axetat

tơ visco và tơ nilon-6,6.

Xem đáp án

Đáp án C

Tơ tằm là tơ thiên nhiên, tơ vinilon là tơ tổng hợp.

A. Tơ nilon-6,6 và tơ capron đều là tơ tổng hợp.

B. Tơ visco và tơ xenlulo axetat đều là tơ nhân tạo.

C. Tơ visco là tơ nhân tạo, tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ và poli (vinyl clorua). Số polime thiên nhiên là

1.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

Các polime thiên nhiên là: bông, tơ tằm.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy tinh hữu cơ Plexiglas là một chất dẻo, cứng, trong suốt, bền với nhiệt, với nước, axit, bazơ nhưng bị hòa tan trong benzen, ete. Thủy tinh hữu cơ được dùng để làm kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, đồ dùng gia đình... Thủy tinh hữu cơ có thành phần hóa học chính là polime nào sau đây?

Poli (phenol fomandehit).

Poli (vinyl axetat).

Poli (vinyl clorua).

Poli (metyl metacrylat).

Xem đáp án

Đáp án D

Thủy tinh hữu cơ có thành phần hóa học chính là poli (metyl metacrylat)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

Polisaccarit.

Poli (vinyl clorua).

Poli (etylen terephatalat).

Nilon-6,6.

Xem đáp án

Đáp án B

A sai. Polisaccarit là polime thiên nhiên.

B đúng. Poli (vinyl clorua) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp vinyl clorua CH2=CH-Cl.

C sai. Poli (etylen terephatalat) được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng etylenglicol và axit terephtalic.

D sai. Nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng axit adipic và hexametyl diamin.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ visco không thuộc loại

tơ nhân tạo.

tơ bán tổng hợp.

tơ hóa học.

tơ tổng hợp

Xem đáp án

Đáp án D

Tơ visco không thuộc loại tơ tổng hợp.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch chứa Natri iotua, sau đó cho polime X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím. Polime X là

tinh bột.

xenlulozơ.

saccarozo.

glicogen.

Xem đáp án

Đáp án A

Polime X là tinh bột.

Nước clo tác dụng với dung dịch NaI tạo I2 làm xanh hồ tinh bột.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95%) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đọan như sau:

231-1574829624.PNG 

Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc) ?

5589 m3

5883 m3

2914 m3

5877 m3

Xem đáp án

Đáp án B

= 5883 m3.

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

Cao su buna

Tơ nilon-6,6.

Tơ visco.

Nhựa PVC.

Xem đáp án

Đáp án B

(-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các polime sau: xenlulozơ, nhựa phenol-fomanđehit, xenlulozơ nitrat, mủ sao su. Polime tổng hợp là:

xenlulozơ.

cao su.

xenlulozơ nitrat.

nhựa phenol-fomanđehit.

Xem đáp án

Đáp án D

Trong các polime sau xenlulozơ, nhựa phenol-fomanđehit

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ AxetAt, tơ cApron, tơ enAng, tơ nilon-6,6 thì tơ nhân tạo là

tơ capron và tơ nilon-6,6

tơ visco và tơ nilon-6,6.

tơ visco và tơ Axetat

tơ tằm và tơ enang.

Xem đáp án

Đáp án C

2 tơ nào chế tạo từ xenlulozơ.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các monome sau: stiren, toluen, metyl axetat, etylen oxit, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, metyl acrylat, propilen, benzenaxit etanoic, axit ε-aminocaproic, acrilonitrin. Smonome tham gia phn ng trùng hp là:

8.

7.

6.

9.

Xem đáp án

Đáp án A

Để có thể trùng hợp các chất cần phải có liên kết π hoặc mạch vòng không bền.

Chọn A gồm stiren, etylen oxit, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, metyl acrylat, propilen, acrilonitrin.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng của một đoạn mạch tơ capron là 17176u và của một đoạnmạch caosu buna-S là 19592u. Số mắt xích trong đoạn mạch tơ capron và đoạn mạch cao su buna-S lần lượt là

152 và 124.

76 và 227.

113 và 158.

215 và 214.

Xem đáp án

Đáp án A

Số mắt xích tơ capron = 17176/113 = 152 => Chọn A.

 

Số mắt xíchcao su buna-S là 19592/(C4H6 + C8H8) = 124 

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

 mạch phân nhánh là

Amilopectin.

PVC.

Xenlulozơ.

Xenlulozơ và amilopectin.

Xem đáp án

Đáp án A

Polime mạch nhánh gồm amilopectin và glicogen => Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nilon-6,6 là một loại

axetat.

poliamit.

polieste

visco.

Xem đáp án

Đán án B

(-CO-[CH2]4-CO-NH-[CH2]6-NH-)n có nhóm amit –CO–NH– nên thuộc loại tơ poliamit => Chọn B .

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các loại tơ sau: [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (1); [-NH-(CH2)5-CO-]n (2); [C6H7O2(OCO-CH3)3]n (3). Tơ thuộc loại poliamit là

(1), (2), (3).

(2), (3).

(1), (2).

(1), (3).

Xem đáp án

Đáp án C

Poliamit có nhóm –CO–NH– => Chọn C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các polime sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) len; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

(1), (2), (6).

(2), (3), (7).

(2), (3), (5).

(2), (5), (7).

Xem đáp án

Đáp án D