320 câu Lý thuyết Polime và vật liệu polime có giải chi tiết (P4)
Đề thi

320 câu Lý thuyết Polime và vật liệu polime có giải chi tiết (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1231 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nitron, plimetylmetacrylat, poli(vinyl clorua), cao su buna, axetat, poli(etylen terephtalat). Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là:

6.

4.

5.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

Tơ nitron, plimetylmetacrylat, poli(vinyl clorua), cao su buna

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Poli(metyl metacrylat) là loại chất nhiệt dẻo, rất bền, cứng, trong suốt, không bị vỡ vụn khi va chạm và bền với nhiệt, bền với nhiều loại hóa chất (axit, bazơ, nước, ancol, xăng, ....). Trong thực tế, nó được sử dụng để chế tạo kính máy bay, ôtô, xương giả, răng giả, kính bảo hiểm, .... Phát biểu nào dưới đây về poli(metyl metacrylat) là không đúng?

thuộc loại polieste.

Là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh

Tổng hợp được bằng phản ứng trùng hợp

Dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas.

Xem đáp án

Đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 7 loại tơ sau: tơ nilon-6,6, tơ tằm, tơ axetat, tơ capron, sợi bông, tơ enang (nilon-7), tơ visco. Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án A.

Tơ tổng hợp là: tơ nilon-6,6; tơ capron; tơ enang

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lượng phân tử lớn nhất?

Polivinyl axetat

Thuỷ tinh hữu cơ.

Polistiren.

Tơ capron.

Xem đáp án

Đáp án D.

Poli (vinyl axetat) = (CH3COOC2H3)n = 86n.

Thủy tinh hữu cơ = (C3H5COOCH3)n = 100n.

Polistiren = (C6H5-C2H3)n = 104n.

Tơ capron = (-HN[CH2]5CO-)n = 113n.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nilon-6 là tên gọi của poliamit mà

trong phân tử có 6 nguyên tử cacbon.

trong một mắt xích có 6 nguyên tử cacbon.

tổng số nguyên tử trong một mắt xích là 6.

phân tử có 6 mắt xích liên kết với nhau

Xem đáp án

Đáp án B.

Tơ nilon-6 là [-HN(CH2)5CO-]n.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?

CH2=CHCl.

Cl2C=CCl2.

ClCH=CHCl.

CH2=CH-CH2Cl.

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

Tơ tằm và tơ enang

Tơ visco và tơ axetat.

Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

Tơ visco và tơ nilon-6,6

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đấy được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?

Poli( etilen terephtalat)

Polipropilen

Polibutadien

Poli ( metyl metacrylat)

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?

Poli (vinyl clorua) + Cl2t0

Cao su thiên nhiên + HClt0

Amilozo + H2O H+,t0

Poli(vinyl axetat) OH-,t0

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ nilon-7. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ tổng hợp?

4

3

5

6

Xem đáp án

Đáp án A

Tơ capron ; Tơ nitron ; Tơ nilon-6,6 ; Tơ nilon-7

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tổng hợp tơ Lapsan từ các monome tương ứng, người ta dùng phản ứng

Este hóa

Trùng ngưng

Trung hòa

Trùng hợp

Xem đáp án

Đáp án B

Trùng ngưng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon – 6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

(5), (6), (7).

(2), (3), (6).

(1), (2), (6)

(2), (3), (5), (7).

Xem đáp án

Đáp án D

(2), (3), (5), (7)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các loại tơ sau: tơ nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat; tơ capron; sợi bông, tơ enang (nilon7); tơ lapsan; tơ visco có

4 tơ tổng hợp, 2 tơ bán tổng hợp, 2 tơ thiên nhiên

3 tơ tổng hợp, 2 tơ bán tổng hợp, 3 tơ thiên nhiên.

3 tơ tổng hợp, 3 tơ bán tổng hợp, 2 tơ thiên nhiên.

4 tơ tổng hợp, 3 tơ bán tổng hợp, 1 tơ thiên nhiên

Xem đáp án

Đáp án A

2 tơ thiên nhiên là tơ tằm, sợi bông; 2 tơ bán tổng hợp là tơ visco, tơ xenlulozơ axetat còn lại là tơ tổng hợp.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

CH2=CH−CH2−CH2−OH

CH3−C(CH3)=C=CH2

CH2=C(CH3)−CH=CH2

CH3−CH2−C≡CH

Xem đáp án

Đáp án C

CH2=C(CH3)−CH−CH2 caosu isopren

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây đúng ?

Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.

Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.

Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Các polime dễ bay hơi.

Xem đáp án

Đáp án C

Phân tích các nhận xét:

+)Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

+) Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

+) Vd như Poli(metyl metacrylat) hoặc nilon 6-6 bị thủy phân trong mt kiềm hoặc axit.

+) Các polime không bay hơi

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

Polietilen.

Tơ olon.

Tơ tằm.

Tơ axetat.

Xem đáp án

Đáp án C

Polime thiên thiên phổ biến đó là tinh bột, xenlulozo, tơ tằm

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

isopropan

isopren.

ancol isopropylic.

toluen.

Xem đáp án

Đáp án B

Vì isopren trong CTCT chưuas nối đôi C=C.

Isopren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,.... Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là:

Poli (metyl metacrylat)

poli acrilonitrin.

poli (etylen terephtalat).

poli (hexametylen ađipamit).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

Axit ɛ-aminocaproic.

Caprolactam.

Buta-1,3-đien.

Metyl metacrylat.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Vì axit ε-aminocaproic trong ctct k có liên kết π và vòng kém bền.

Axit ε-aminocaproic không đủ điều kiện để tham gia phản ứng trùng hợp.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Polietilen.

nilon-6,6.

polisaccarit.

protein.

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

trùng hợp.

xà phòng hóa

trùng ngưng.

thủy phân

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

Tơ visco.

Tơ nilon-6,6.

Tơ nitron.

Tơ tằm.

Xem đáp án

Đáp án A

Tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp xuất phát từ polime thiên nhiên 

nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học (VD: tơ visco, tơ xenlulozơ triaxetat).

|| chọn A. (B và C là tơ tổng hợp, D là tơ thiên nhiên).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?

Tơ nitron

Tơ capron

Tơ nilon-6,6

Tơ lapsan

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng với hiđro?

Poli(vinyl clorua).

Cao su buna.

Polipropen.

nilon-6,6.

Xem đáp án

Đáp án B

vì cao su buna là (-CH2-CH=CH-CH2-)n còn chứa πC=C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?

Nhựa poli(vinyl-clorua).

Sợi olon.

Sợi lapsan.

Cao su buna.

Xem đáp án

Đáp án C

Sợi lapsan được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng etilen glicol và axit terephtalic.

nHOC2H4OH + nHOOCC6H4COOHxt,t0,p  [-OC2H4OOCC6H4COO-]n + 2nH2O

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?

Nilon-6,6

Cao su buna-S

PVC.

PE

Xem đáp án

Đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

Poli(etilen terephtalat).

Poli(phenol fomanđehit).

Poli(metyl metacrilat).

Poli(hexametilen ađipamit).

Xem đáp án

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?

Amilopectin

Cao su lưu hóa.

Xenlulozo.

Amilozo

Xem đáp án

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ lapsan thuộc loại tơ

poliamit.

Vinylic.

polieste

poliete.

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

nilon-6,6.

poli(etylen-terephtalat).

xenlulozo triaxetat.

polietilen.

Xem đáp án

Đáp án D