200 Bài tập nguyên hàm tích phân cơ bản, nâng cao (P1)
Đề thi

200 Bài tập nguyên hàm tích phân cơ bản, nâng cao (P1)

A
Admin
ToánLớp 1285 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫f(x-1)dx=x-1x+1 +c và ∫f(x+1)dx=F(x) +c thì

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: ∫f(x-1)dx=x-1x+1+C⇔f(x-1)=2(x+1)2=2(x-1)+22⇒f(x)=2(x+2)2⇒f(x+1)=2(x+1+2)2=2(x+3)2⇒∫f(x+1)dx=∫2(x+3)2dx=-2x+3+C⇒F(x)=-2x+3

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫sin4xdxsin4x+cos4x=F(x)+c. Khi đó

Xem đáp án

Đáp án B.

sin4xsin4x+cos4x=2sin2xcos2x1-2sin2xcos2x=2sin2xcos2x1-2.14sin22x=4sin2xcos2x2-sin22x⇒∫sin4xdxsin4x+cos4x=∫4sin2xcos2xdx2-sin22x=IĐặt 2-sin22x=t ⇔-4sin2xcos2xdx=dt⇒I=∫-dtt=-lnt=-ln 2-sin22x=ln1 2-sin22x=ln1sin4x+cos4x=ln1sin4x+cos4x  do 1sin4x+cos4x>0 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫01f(x)dx=2.Tính I=∫01xf(x2)dx.

I=1.

I=4.

I=12

I=0.

Xem đáp án

Đáp án A.

Đặt x2=t⇔xdx=dt2Đổi cận x=0⇒t=0; x=1⇒t=1⇒I=∫01f(t).12.dt=12∫01f(x)dx=12.2=1

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫-11cosax.cosbx=1(a,b là hằng số). Tính I=∫-11cosax.cosbxex+1dx.

I=2.

I=4.

I=12.

I=1.

Xem đáp án

Đáp án C.

 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho f(x) liên tục trên [-2;2] và ∫-22f(x)dx=π2. Tính I=∫-22[f(x)-f(-x)]dx.

I=π

I=π2

I=π4

I=0.

Xem đáp án

Đáp án D.

I=∫-22f(x)-f(-x)dx=∫-22f(x)dx-∫-22f(-x)dx=π2-KĐặt -x=t⇔dx=-dtĐổi cận x=2⇒t=-2; x=-2⇒t=2⇒K=∫2-2-f(t)dt=∫-22f(t)dt=∫-22f(x)dx=π2⇒I=0

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (C): x2+(y-2)2=1 quay quanh Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích V. Khi đó:

 

Xem đáp án

Đáp án C.

x2+(y-2)2=1⇔y-22=1-x2 ⇒ĐK: 1-x2>0⇔-1<x<1⇔y=2+1-x2y=2-1-x2⇒V=π∫-112+1-x22-2-1-x22dx=π∫-1181-x2dx=8π∫-111-x2dx

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho D giới hạn bởi y=0, y = f(x) = x3-4x2+x+6 thì diện tích D được tính bởi:

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét PT: x3-4x2+x+6=0⇔x=-1x=3x=2Xét dấu biểu thức f(x)=x3-4x2+x+6 ta thấy f(x)>0⇔-1<x<2 vàf(x)<0⇔2<x<3⇒D=∫-12f(x)dx-∫23f(x)dx

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫dxx2+1=F(x)+c thì:

Xem đáp án

Đáp án D.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫cosx.sin6xdx=F(x)+C thì

Xem đáp án

Đáp án C.

∫cosx.sin6xdx=∫sin6x.d(sinx)=17.sin7x+C⇒F(x)=17.sin7x

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân: I=∫02|1-2x|dx

I = 32

I=2.

I = 52

I=3.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: 1-2x=1-2x khi x≤122x-1 khi x>12⇒I=∫021-2xdx=∫012(1-2x)dx+∫122(2x-1)dx=14+94=52

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với các hằng số thực a,b (a<b). Tính ∫ab2x2dx

Xem đáp án

Đáp án A.

 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích S của miền phẳng D giới hạn bởi y=ex; y=e-x; và x=1

Xem đáp án

Đáp án B.

Diện tích hình phẳng cần tính là phần màu vàng như hình vẽ

Xét PT: ex=e-x⇔x=0⇒S=∫01ex-e-xdx=∫01exdx-∫01e-xdx=e-1--1e+1=e+1e-2

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (D): x=0;y=0 và y=x-π quay quanh Ox. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành:

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét PT: x-π=0⇔x=π 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho f(x)=xex thì ∫f(x)dx là:

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: I=∫xexdxĐặt x=u1exdx=dv⇔dx=duv=-e-x⇒I=-x.e-x+∫e-xdx=-x.e-x-e-xI=-e-x(x+1)+C=-(x+1)ex+C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫cos2xcosxdx=f(x)+c thì

Xem đáp án

Đáp án B.

∫cos2xcosxdx=∫12(cos3x+cosx)dx=12sin3x3+sinx+C=16sin3x+12sinx+C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hằng số a>0, tính I=∫-1a|x|dx theo a

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:x=x nếu x≥0-x nếu x<0⇒I=∫-1axdx=∫-10-xdx+∫0axdx=12+a22=a2+12

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫14exdx=4e2-e-12F(x)dx thì F(x) bằng

Xem đáp án

Đáp án B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích S của miền phẳng D ( SD ) giới hạn bởi: y=0, y=6x-3x2

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét PT: 6x-3x2=0⇔x=0x=2⇒S=∫026x-3x2dx=∫026x-3x2dx=4 (do 6x-3x2>0 với x∈(0;2))

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫ex(sinx+cosx)dx=F(x)+C thì

Xem đáp án

Đáp án B.

I=∫ex(sinx+cosx)dx=∫exsinxdx+∫excosxdx =A+BĐặt sinx=uexdx=dv⇔cosxdx=duv=ex⇒A=exsinx-∫excosxdx=exsinx-B⇒I=exsinx-B+B=exsinx

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫cos3xdx=F(x)+c và F(π6)=1. Tính F(π3)

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có:∫cos3xdx=sin3x3+C⇒Fπ6=sinπ23+C=1⇒C=23⇒Fπ3=sinπ3+23=23

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính I=∫-11|2x-1|dx

I=2.

I=32

I=3.

I=52

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: 2x-1=2x-1 nếu x≥121-2x nếu x<12⇒∫-112x-1dx=∫-112(1-2x)dx+∫121(2x-1)dx=94+14=52

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính I=∫12ex(1xlnx)dx

Xem đáp án

Đáp án D.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích SD của miền hình phẳng D được giới hạn bởi x=1,y=0, y=ex-1ex

Xem đáp án

Đáp án A.

Xét PT: ex-1ex=0 ⇔x=0⇒SD=∫01ex-1exdx=∫011-1exdx=∫01dx-∫011exdx=1+1e-1=1e

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thể tích của miền phẳng D (phần gạch chéo ở hình vẽ) khi cho D quay quanh trục Ox

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm (2;0) và (1;1) có dạng y=ax+b⇒2a+b=0a+b=1⇔b=2a=-1⇒d: y=-x+2⇒Thể tích của miền phẳng D giới hạn bởi y=x; y=-x+2x=1; x=2khi quay D quanh trục Ox làV=π∫12x2-(2-x)2dx=2π

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chiếc ô tô bắt đầu lăn bánh cho tới khi đạt vận tốc tối đa di chuyển được bao nhiêu mét?

Biết vận tốc ô tô được tính bởi công thức: V(t) = 3t-3t240 (m/s)

200m

300m

400m

500m

Xem đáp án

Đáp án C.

V(t)=3t-3t240⇒V'(t)=3-640tV'(t)=0⇔t=20⇒Vmax=V(20)=30 (m/s)⇒S=∫0203t-3t240dt=400(m)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả