20 bài tập Bài toán về ít hơn một số đơn vị (có lời giải)
Đề thi
20 bài tập Bài toán về ít hơn một số đơn vị (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 239 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Lan gấp được 56 con hạc giấy, Tú gấp được ít hơn Lan 8 con hạc giấy. Hỏi Tú gấp được mấy con hạc giấy?

Xem đáp án

Lan gấp được 56 con hạc giấy, Tú gấp được ít hơn Lan 8 con hạc giấy. Hỏi Tú gấp được mấy con hạc giấy? (ảnh 1)

Bài giải

Tú gấp được số con hạc giấy là:

56 – 8 = 48 (con)

Đáp số: 48 con hạc giấy

2. Tự luận
• 1 điểm

Thuyền bác Thủy đánh bắt được 71 kg cá. Thuyền bác Lâm đánh bắt được ít hơn thuyền bác Thủy 13 kg. Hỏi thuyền bác Lâm đánh bắt được bao nhiêu ki–lô–gam cá?

Xem đáp án

Thuyền bác Thủy đánh bắt được 71 kg cá. Thuyền bác Lâm đánh bắt được ít hơn thuyền bác Thủy 13 kg. Hỏi thuyền bác Lâm đánh bắt được bao nhiêu ki–lô–gam cá?  (ảnh 1)

Bài giải

Thuyền bác Lâm đánh bắt được số ki–lô–gam cá là:

71 – 13 = 58 (kg)

Đáp số: 58 kg cá

3. Tự luận
• 1 điểm

Bao gạo thứ nhất nặng 135 kg Bao gạo thứ hai nhẹ hơn bao gạo thứ nhất 19 kg. Hỏi bao gạo thứ hai nặng bao nhiêu ki–lô–gam?

Xem đáp án

Bao gạo thứ nhất nặng 135 kg Bao gạo thứ hai nhẹ hơn bao gạo thứ nhất 19 kg. Hỏi bao gạo thứ hai nặng bao nhiêu ki–lô–gam? (ảnh 1)

Bài giải

Bao gạo thứ hai nặng số ki–lô–gam là:

135 – 19 = 116 (kg)

Đáp số: 116 kg gạo

4. Tự luận
• 1 điểm

Một con rùa bò được 67 cm. Quãng đường ốc sên bò được ngắn hơn rùa là 19 cm. Hỏi ốc sên bò được quãng đường dài bao nhiêu xăng–ti–mét?

Xem đáp án

Một con rùa bò được 67 cm. Quãng đường ốc sên bò được ngắn hơn rùa là 19 cm. Hỏi ốc sên bò được quãng đường dài bao nhiêu xăng–ti–mét? (ảnh 1)

Bài giải

Ốc sên bò được quãng đường dài số xăng–ti–mét là:

67 – 19 = 48 (cm)

Đáp số: 48 cm

5. Tự luận
• 1 điểm

Khối lớp 1 có 235 học sinh. Khối lớp 2 có ít hơn khối lớp một là 44 học sinh. Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Khối lớp 1 có 235 học sinh. Khối lớp 2 có ít hơn khối lớp một là 44 học sinh. Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh? (ảnh 1)

Bài giải

Khối lớp 2 có số học sinh là:

235 – 44 = 191 (học sinh)

Đáp số: 191 học sinh

6. Tự luận
• 1 điểm

Khôi, Hải và Dũng dùng các vỏ sò để tạo hình theo trí tưởng tượng của mình. Khôi đã dùng 43 vỏ sò, Hải dùng ít hơn Khôi 12 vỏ sò, Dũng dùng ít hơn Hải 6 vỏ sò. Hỏi mỗi bạn dùng bao nhiêu vỏ sò?

Xem đáp án

Khôi, Hải và Dũng dùng các vỏ sò để tạo hình theo trí tưởng tượng của mình. Khôi đã dùng 43 vỏ sò, Hải dùng ít hơn Khôi 12 vỏ sò, Dũng dùng ít hơn Hải 6 vỏ sò. Hỏi mỗi bạn dùng bao nhiêu vỏ sò? (ảnh 1)

Bài giải

Hải dùng số vỏ sò là:

43 – 12 = 31 (vỏ sò)

Dũng dùng số vỏ sò là:

31 – 6 = 25 (vỏ sò)

Đáp số: Hải: 31 vỏ sò

Dũng: 25 vỏ sò

7. Tự luận
• 1 điểm

Năm nay chị Bình 14 tuổi, em An ít hơn chị Bình 7 tuổi. Hỏi năm nay em An bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Năm nay chị Bình 14 tuổi, em An ít hơn chị Bình 7 tuổi. Hỏi năm nay em An bao nhiêu tuổi? (ảnh 1)

Bài giải

Tuổi của em An năm nay là:

14 – 7 = 7 (tuổi)

Đáp số: 7 tuổi

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Quãng đường Hà Nội – Hạ Long dài 155 km. Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng ngắn hơn quãng đường Hà Nội – Hạ Long là 53 km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu ki–lô–mét?

Xem đáp án

Quãng đường Hà Nội – Hạ Long dài 155 km. Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng ngắn hơn quãng đường Hà Nội – Hạ Long là 53 km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu ki–lô–mét? (ảnh 1)

Bài giải

Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài số ki–lô–mét là:

155 – 53 = 102 (km)

Đáp số: 102 km

9. Tự luận
• 1 điểm
Hà cao 128 cm, Hà thấp hơn My 15 cm. Hỏi My cao bao nhiêu xăng–ti–mét?
Xem đáp án

Hà cao 128 cm, Hà thấp hơn My 15 cm. Hỏi My cao bao nhiêu xăng–ti–mét? (ảnh 1)

Bài giải

My cao số xăng–ti–mét là:

128 + 15 = 143 (cm)

Đáp số: 143 cm

10. Tự luận
• 1 điểm

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu ki–lô–gam gạo?

Xem đáp án

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu ki–lô–gam gạo? (ảnh 1)

Bài giải

Số gạo ngày thứ hai bán được là:

310 – 120 = 190 (kg gạo)

Đáp số: 190 kg gạo

11. Tự luận
• 1 điểm

Rổ thứ nhất có 50 quả trứng. Rổ thứ hai ít hơn rổ thứ nhất 10 quả trứng. Hỏi rổ thứ hai có bao nhiêu quả trứng?

Xem đáp án

Rổ thứ nhất có 50 quả trứng. Rổ thứ hai ít hơn rổ thứ nhất 10 quả trứng. Hỏi rổ thứ hai có bao nhiêu quả trứng? (ảnh 1)

Bài giải

Rổ thứ hai có số quả trứng là:

50 – 10 = 40 (quả trứng)

Đáp số: 40 quả trứng

12. Tự luận
• 1 điểm

Minh có 36 viên bi. Đạt có ít hơn Minh 11 viên bi. Hỏi Đạt có bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án

Minh có 36 viên bi. Đạt có ít hơn Minh 11 viên bi. Hỏi Đạt có bao nhiêu viên bi? (ảnh 1)

Bài giải

Đạt có số viên bi là:

36 – 11 = 25 (viên bi)

Đáp số: 25 viên bi

13. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Tóm tắt

Xe thứ 1                               : 56 bao gạo

Xe thứ 2 chở ít hơn xe thứ 1: 11 bao gạo

Xe thứ 2                               : ..?.. bao gạo

Xem đáp án

Bài giải

Xe thứ hai chở được số bao gạo là:

56 – 11 = 45 (bao)

Đáp số: 45 bao gạo

14. Tự luận
• 1 điểm

Hưởng ứng phong trào “Kế hoạch nhỏ”, khối lớp Một thu gom được 325 kg giấy vụn. Khối lớp Hai thu gom được ít hơn khối lớp Một 55 kg giấy vụn. Hỏi khối lớp Hai thu gom được bao nhiêu ki–lô–gam giấy vụn?

Xem đáp án

Hưởng ứng phong trào “Kế hoạch nhỏ”, khối lớp Một thu gom được 325 kg giấy vụn. Khối lớp Hai thu gom được ít hơn khối lớp Một 55 kg giấy vụn. Hỏi khối lớp Hai thu gom được bao nhiêu ki–lô–gam giấy vụn?  (ảnh 1)

Bài giải

Khối lớp Hai thu gom được số ki–lô–gam giấy vụn là:

325 – 55 = 270 (kg)

Đáp số: 270 kg

15. Tự luận
• 1 điểm

Hôm nay, cửa hàng nhà Minh bán 37 bộ quần áo và bán ít hơn hôm qua 16 bộ quần áo. Hỏi hôm qua cửa hàng nhà Minh bán được bao nhiêu bộ quần áo?

Xem đáp án

Hôm nay, cửa hàng nhà Minh bán 37 bộ quần áo và bán ít hơn hôm qua 16 bộ quần áo. Hỏi hôm qua cửa hàng nhà Minh bán được bao nhiêu bộ quần áo? (ảnh 1)

Bài giải

Hôm qua cửa hàng nhà Minh bán được số bộ quần áo là:

37 + 16 = 53 (bộ)

Đáp số: 53 bộ quần áo

16. Tự luận
• 1 điểm

Quãng đường từ Hà Nội đi Vinh dài 308 km, ngắn hơn quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Cà Mau 50 km. Tính quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Cà Mau.

Xem đáp án

Quãng đường từ Hà Nội đi Vinh dài 308 km, ngắn hơn quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Cà Mau 50 km. Tính quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Cà Mau. (ảnh 1)

Bài giải

Quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Cà Mau là:

308 + 50 = 358 (km)

Đáp số: 358 km.

17. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Tóm tắt

Thùng thứ 1                              : 50 quả lê

Thùng thứ 2 ít hơn thùng thứ 1: 10 quả lê

Thùng thứ 2                              : ..?.. quả lê

Xem đáp án

Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt Thùng thứ 1                              : 50 quả lê Thùng thứ 2 ít hơn thùng thứ 1: 10 quả lê Thùng thứ 2                              : ..?.. quả lê (ảnh 1)

Bài giải

Thùng thứ hai có số quả lê là:

50 – 10 = 40 (quả lê)

Đáp số: 40 quả lê

18. Tự luận
• 1 điểm

Buổi sáng cửa hàng nhà Mai bán được 63 thùng mì tôm, ít hơn buổi chiều 9 thùng. Hỏi buổi chiều của hàng nhà Mai bán được bao nhiêu thùng mì tôm?

Xem đáp án

Buổi sáng cửa hàng nhà Mai bán được 63 thùng mì tôm, ít hơn buổi chiều 9 thùng. Hỏi buổi chiều của hàng nhà Mai bán được bao nhiêu thùng mì tôm? (ảnh 1)

Bài giải

Buổi chiều cửa hàng nhà Mai bán được số thùng mì tôm là:

63 + 9 = 72 (thùng)

Đáp số: 72 thùng mì tôm

19. Tự luận
• 1 điểm

Một đàn gà có 7 con gà trống, gà trống ít hơn gà mái 8 con. Hỏi có bao nhiêu con gà mái?

Xem đáp án

Một đàn gà có 7 con gà trống, gà trống ít hơn gà mái 8 con. Hỏi có bao nhiêu con gà mái? (ảnh 1)

Bài giải

Đàn gà có số con gà mái là:

7 + 8 = 15 (con)

Đáp số: 15 con gà mái

20. Tự luận
• 1 điểm

Việt có 9 thẻ bài, Nam có ít hơn Việt 8 thẻ bài, Mi nhiều hơn Việt 2 thẻ bài.

a) Hỏi Nam có bao nhiêu thẻ bài?

b) Hỏi Mi có bao nhiêu thẻ bài?

Xem đáp án

Việt có 9 thẻ bài, Nam có ít hơn Việt 8 thẻ bài, Mi nhiều hơn Việt 2 thẻ bài. a) Hỏi Nam có bao nhiêu thẻ bài? b) Hỏi Mi có bao nhiêu thẻ bài? (ảnh 1)

Bài giải

a) Nam có số thẻ bài là:

9 – 8 = 1 (thẻ bài)

Đáp số: 1 thẻ bài

b) Mi có số thẻ bài là:

9 + 2 = 11 (thẻ bài)

Đáp số: 11 thẻ bài

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả