Trắc nghiệm Ôn tập hình phẳng lớp 2 (có đáp án)
12 câu hỏi
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Quan sát hình bên và xác định 3 điểm thẳng hàng:

Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Ba điểm B, D, C thẳng hàng
Ba điểm A, C, D thẳng hàng
Ba điểm A, B, D thẳng hàng.
Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng.
Ba điểm B, D, C thẳng hàng
Chọn đáp án: Ba điểm B, D, C thẳng hàng
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Đường gấp khúc trên được tạo thành từ mấy đoạn thẳng?

Bốn đoạn thẳng A, B, C và D
Ba đoạn thẳng AB, BC, CD
Bốn đoạn thẳng M, N, P và Q
Ba đoạn thẳng MN, NP, PQ
Trong hình trên có bốn điểm M, M, P và Q
Bốn điểm trên tạo thành 3 đoạn thẳng MN, NQ và PQ
Chọn đáp án: Ba đoạn thẳng MN, NP, PQ
Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn
Quan sát hình vẽ:

đường thẳng đường cong đường gấp khúc
Đường màu đỏ là .....
Đường màu xanh dương là .....
Đường mà xanh lá cây là .....
Đường màu đỏ là đường gấp khúc
Đường màu xanh dương là đường cong
Đường mà xanh lá cây là đường thẳng
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Quan sát đường gấp khúc dưới đây:

Độ dài đường gấp khúc ABCD là ..... cm
Đường gấp khúc ABCD được tạo thành bởi:
Đoạn thẳng AB dài 4cm
Đoạn thẳng BC dài 3 cm
Đoạn thẳng CD dài 6cm
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
4cm + 3cm + 6cm = 7cm + 6cm = 13cm
Số cần điền vào chỗ trống: 13.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Bạn voi muốn tìm đoạn thẳng ngắn nhất đi từ A đến B. Hãy giúp bạn voi nhé!

Đường gấp khúc màu tím ngắn nhất
Đường gấp khúc màu nâu ngắn nhất
Đường gấp khúc màu xanh ngắn nhất
Ba đường gấp khúc dài bằng nhau
Bước 1: Tính độ dài các đường gấp khúc
Đường gấp khúc màu tím : 3cm + 3cm + 5 cm = 6cm + 5cm = 11cm
Đường gấp khúc màu nâu: 3cm + 2cm + 4cm = 5cm + 4cm = 9cm
Đường gấp khúc màu xanh: 6cm + 6cm = 12cm
Bước 2: So sánh độ dài các đường gấp khúc và chọn đáp án thích hợp
Ta thấy 9cm < 11cm < 12cm
Nên độ dài đường gấp khúc màu nâu < độ dài đường gấp khúc màu tím < độ dài đường gấp khúc màu xanh.
Vậy độ dài đường gấp khúc màu nâu là ngắn nhất.
Chọn đáp án: Đường gấp khúc màu nâu ngắn nhất
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

10 cm
11 cm
12 cm
13 cm
Đường gấp khúc ABCD được tạo bởi ba đoạn thẳng.
Đoạn AB dài 4cm
Đoạn BC dài 3 cm
Đoạn CD dài 6 cm
Vậy đường gấp khúc ABCD có độ dài:
4cm + 3 cm + 6 cm = 7 cm + 6 cm = 13 cm
Chọn đáp án: 11 cm
Con hãy chọn đáp án đúng nhất.
Quan sát hình dưới đây và chọn mảnh bìa để xếp vào ô trống số 5.






Chọn đáp án:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Quan sát hình dưới đây:

Hình bên có ..... hình tam giác.
Có 3 hình tam giác đơn là: BAD, DAE, AEC
Có 2 hình tam giác được tạo bởi 2 tam giác đơn: ABE, ADC
Có 1 hình tam giác được tạo bởi 3 tam giác đơn: ABC
Ta có 3 + 2 + 1 = 5 + 1 = 6
Vậy hình bên có 6 hình tam giác.
Số cần điền vào chỗ trống: 6
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Xác định số hình tam giác, hình tứ giác trong hình dưới đây:

Có ..... hình tam giác.
Có ..... hình tứ giác

Bước 1: Xác định số hình tam giác và ghi vào chỗ trống
Có 2 hình tam giác : hình 1, hình 2
Bước 2: Xác định số hình tứ giác và ghi vào chỗ trống
- Có 1 hình tứ giác đơn: hình 3
- Có 2 hình tứ giác được tạo thành bởi hai hình: hình tạo bởi hình 1 và hình 2; hình tạo bởi hình 2 và hình 3.
- Có 1 hình tứ giác lớn được tạo bởi hình 1, hình 2 và hình 3
=> Có 4 hình tứ giác.
Số cần điền vào chỗ trống: 2 và 4
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Quan sát hình dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ trống.

Có ..... đoạn thẳng
Có ..... hình tam giác
Bước 1: Đếm các đoạn thẳng và điền vào chỗ trống.
Các đoạn thẳng có trong hình là: AB; BD; DC; CA; AO; OD; AD; CO; OB; CB
Hình trên có 10 đoạn thẳng.
Bước 2: Đếm số hình tam giác và điền vào chỗ trống.
Các hình tam giác có trong hình là: AOC; ACB; COD; CAD; DOB; DBC; BOA; BAD.
Hình bên có 8 hình tam giác.
Số cần điền vào chỗ trống: 10 và 8.
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B
Nối các hình thích hợp với tên các hình.

![]() | Đường gấp khúc BCDE |
![]() | Đường cong |
![]() | Đoạn thẳng AB |
![]() | Đường thẳng AB |
![]() | Đường thẳng AB |
![]() | Đoạn thẳng AB |
![]() | Đường gấp khúc BCDE |
![]() | Đường cong |
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B
Nối các hình thích hợp với tên các hình.

![]() | Hình tứ giác |
![]() | Hình tam giác |
![]() | Hình chữ nhật |
![]() | Hình vuông |
![]() | Hình tam giác |
![]() | Hình tứ giác |
![]() | Hình vuông |
![]() | Hình chữ nhật |








