Trắc nghiệm Ôn tập hình phẳng lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập hình phẳng lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 2220 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Quan sát hình bên và xác định 3 điểm thẳng hàng:

Ba điểm A, B, C thẳng hàng

Ba điểm B, D, C thẳng hàng

Ba điểm A, C, D thẳng hàng

Ba điểm A, B, D thẳng hàng.

Xem đáp án

Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng.

Ba điểm B, D, C thẳng hàng

Chọn đáp án: Ba điểm B, D, C thẳng hàng

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Đường gấp khúc trên được tạo thành từ mấy đoạn thẳng?

Bốn đoạn thẳng A, B, C và D

Ba đoạn thẳng AB, BC, CD

Bốn đoạn thẳng M, N, P và Q

Ba đoạn thẳng MN, NP, PQ

Xem đáp án

Trong hình trên có bốn điểm M, M, P và Q

Bốn điểm trên tạo thành 3 đoạn thẳng MN, NQ và PQ

Chọn đáp án: Ba đoạn thẳng MN, NP, PQ

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Quan sát hình vẽ:

đường thẳng đường cong đường gấp khúc

Đường màu đỏ là .....

Đường màu xanh dương là .....

Đường mà xanh lá cây là .....

Xem đáp án

Đường màu đỏ là đường gấp khúc

Đường màu xanh dương là đường cong

Đường mà xanh lá cây là đường thẳng

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Quan sát đường gấp khúc dưới đây:

Độ dài đường gấp khúc ABCD là ..... cm

Xem đáp án

Đường gấp khúc ABCD được tạo thành bởi:

Đoạn thẳng AB dài 4cm

Đoạn thẳng BC dài 3 cm

Đoạn thẳng CD dài 6cm

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

4cm + 3cm + 6cm = 7cm + 6cm = 13cm

Số cần điền vào chỗ trống: 13.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Bạn voi muốn tìm đoạn thẳng ngắn nhất đi từ A đến B. Hãy giúp bạn voi nhé!

Đường gấp khúc màu tím ngắn nhất

Đường gấp khúc màu nâu ngắn nhất

Đường gấp khúc màu xanh ngắn nhất

Ba đường gấp khúc dài bằng nhau

Xem đáp án

Bước 1: Tính độ dài các đường gấp khúc

Đường gấp khúc màu tím : 3cm + 3cm + 5 cm = 6cm + 5cm = 11cm

Đường gấp khúc màu nâu: 3cm + 2cm + 4cm = 5cm + 4cm = 9cm

Đường gấp khúc màu xanh: 6cm + 6cm = 12cm

Bước 2: So sánh độ dài các đường gấp khúc và chọn đáp án thích hợp

Ta thấy 9cm < 11cm < 12cm

Nên độ dài đường gấp khúc màu nâu < độ dài đường gấp khúc màu tím < độ dài đường gấp khúc màu xanh.

Vậy độ dài đường gấp khúc màu nâu là ngắn nhất.

Chọn đáp án: Đường gấp khúc màu nâu ngắn nhất

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

10 cm

11 cm

12 cm

13 cm

Xem đáp án

Đường gấp khúc ABCD được tạo bởi ba đoạn thẳng.

Đoạn AB dài 4cm

Đoạn BC dài 3 cm

Đoạn CD dài 6 cm

Vậy đường gấp khúc ABCD có độ dài: 

4cm + 3 cm + 6 cm = 7 cm + 6 cm = 13 cm

Chọn đáp án: 11 cm

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất.

Quan sát hình dưới đây và chọn mảnh bìa để xếp vào ô trống số 5.

Xem đáp án

Chọn đáp án:

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Quan sát hình dưới đây:

Hình bên có ..... hình tam giác.

Xem đáp án

Có 3 hình tam giác đơn là: BAD, DAE, AEC

Có 2 hình tam giác được tạo bởi 2 tam giác đơn: ABE, ADC

Có 1 hình tam giác được tạo bởi 3 tam giác đơn: ABC

Ta có 3 + 2 + 1 = 5 + 1 = 6

Vậy hình bên có 6 hình tam giác.

Số cần điền vào chỗ trống: 6

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Xác định số hình tam giác, hình tứ giác trong hình dưới đây:

Có ..... hình tam giác.

Có ..... hình tứ giác

Xem đáp án

Bước 1: Xác định số hình tam giác và ghi vào chỗ trống

Có 2 hình tam giác : hình 1, hình 2

Bước 2: Xác định số hình tứ giác và ghi vào chỗ trống

- Có 1 hình tứ giác đơn: hình 3

- Có 2 hình tứ giác được tạo thành bởi hai hình: hình tạo bởi hình 1 và hình 2; hình tạo bởi hình 2 và hình 3.

- Có 1 hình tứ giác lớn được tạo bởi hình 1, hình 2 và hình 3

=> Có 4 hình tứ giác.

Số cần điền vào chỗ trống: 2 và 4

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Quan sát hình dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ trống.

Có ..... đoạn thẳng

Có ..... hình tam giác

Xem đáp án

Bước 1: Đếm các đoạn thẳng và điền vào chỗ trống.

Các đoạn thẳng có trong hình là:  AB; BD; DC; CA; AO; OD; AD; CO; OB; CB

Hình trên có 10 đoạn thẳng.

Bước 2: Đếm số hình tam giác và điền vào chỗ trống.

Các hình tam giác có trong hình là: AOC; ACB;  COD; CAD; DOB; DBC;  BOA; BAD.

Hình bên có 8 hình tam giác.

Số cần điền vào chỗ trống: 10 và 8.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối các hình thích hợp với tên các hình.

Đường gấp khúc BCDE
Đường cong
Đoạn thẳng AB
Đường thẳng AB
Xem đáp án
Đường thẳng AB
Đoạn thẳng AB
Đường gấp khúc BCDE
Đường cong
12. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối các hình thích hợp với tên các hình.

Hình tứ giác
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Hình vuông
Xem đáp án
Hình tam giác
Hình tứ giác
Hình vuông
Hình chữ nhật