186 Bài trắc nghiệm Nguyên hàm, tích phân cực hay có lời giải (P6)
Đề thi

186 Bài trắc nghiệm Nguyên hàm, tích phân cực hay có lời giải (P6)

A
Admin
ToánLớp 1259 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho m là một số dương và I=∫0m4xln4-2xln2dx. Tìm m khi I = 12

m = 4

m = 3

m = 1

m = 2

Xem đáp án

Chọn D

Tính tích phân theo tham số m, sau đó tìm m từ phương trình I = 12.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex, y = e–x, x = 1.

S=e+12-2

S=e-1e-2

S=e+1e

S=e+1e-2

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số 1ex+1, thỏa mãn F(0) = –ln2. Tìm tập nghiệm S của phương trình F(x) + ln(ex + 1) = 3.

S=3

S=-3

S=∅

S=±3

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm y=12x-1x2.

Fx=3x3-1x+C

Fx=x33+1x+C

Fx=3x3+1x+C

Fx=x33-1x+C

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tích phân I=∫01x1-x5dx. Khẳng định nào sau đây là đúng?

I=-∫-10t51-tdt

I=∫01t51-tdt

I=-∫10t6-t5dt

I=-∫-10t6-t5dt

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của I=∫x+1lnxxdx

I=xlnx-x-12ln2x+C

I=xlnx+x+12ln2x+C

I=xlnx+x-12ln2x+C

I=xlnx-x+12ln2x+C

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc là v = 5 + 2t (m/s). Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t0 = 0 (s) đến thời điểm t = 5 (s) là

50m

100m

40m

10m

Xem đáp án

Chọn A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫1x2sin1xcos1xdx

I=14cos2x+C

I=14sin1x+C

I=14cos1x+C

I=14sin2x+C

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=1x

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết ∫12ln9-x2dx=aln5+bln2+c với a, b ,c các số nguyên. Tính S = |a| + |b| + |c|.

13

18

16

26

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫dxx5.

I=x-6-6+C

I=x-4-4+C

I=x-44+C

I=x-66+C

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫sin4x.cosx dx.

I=15sin5x+C

I=15cos5x+C

I=-15cos5x+C

I=-15sin5x+C

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định số thực a≤-1 để ∫0ax2+3x+2dx đạt giá trị lớn nhất

a = –2

a = –1

a = –4

a = –3

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử hàm số f(x) = (ax2 + bx + x)e–x là một nguyên hàm của hàm số g(x) = x(1 – x)e–x. Giá trị của biểu thức A = a + 2b + 3c bằng

3

4

6

9

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = ln x, x = 1/e, x = e và trục hoành là

1-1e

21+1e

21-1e

1+1e

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫25fxdx=a. Tính ∫01f3x+2dx theo a.

I=3a

I=a

I=a3

I=3a+2

Xem đáp án

Chọn C

Đặt t = 3x + 2 => dt = 3dx. Đổi cận x = 0 => t = 2, x = 1 => t = 5.

Khi đó

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫ex+exdx

I=eex+C

I=eex+1+C

I=ex+C

I=ex+1+C

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫xdx.

I=3xx32+C

I=3xx22+C

I=2x323+C

I=2x233+C

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử ∫15dx2x-1=lnK. Tìm K.

3

8

9

81

Xem đáp án

Chọn A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm các giá trị thực của a để đẳng thức ∫bacosx+a2dx=sina xảy ra

a=3π

a=2π

a=π

a=π

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1/x, y = 0, x = 1, x = 1 (a>1) quay quanh trục Ox là

1a-1

1a-1π

1-1aπ

1-1a

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = 2x + 1 trên R. Biết hàm số y = F(x) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 394. Đồ thị của hàm số y = F(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ là

10

11

374

394

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫2xdx

I=22x+C

I=2x+C

I=x2+C

I=2x+C

Xem đáp án

Chọn A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫dx1+cos2x

I=12tanx+C

I=-tanx+C

I=tanx+C

I=-12tanx+C

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt I=∫122mx+1dx (m là tham số thực). Tìm m để I = 4.

– 1

– 2

1

2

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫1sinx+cosx2dx

I=-12tanx+π4+C

I=12tanx-π4+C

I=-12tanx-π4+C

I=12tanx+π4+C

Xem đáp án

Chọn B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc v = 6 + 3t (m/s). Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t0 = 0 (s) đến thời điểm t1 = 4 (s) là

18m

48m

50m

40m

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫dxex

I = ex + C

I = –ex + C

I = –e–x + C

I = e–x + C

Xem đáp án

Chọn C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả