
15 câu hỏi
is playing
plays
played
was playing
Đáp án đúng: A
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có câu mệnh lệnh “Look!” và trạng từ “now”
Dịch: Nhìn kìa! Cậu ấy đang chơi bóng đá lúc này
talkative
active
nice
confident
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc "It’s + adj + of sb + to V": Ai đó thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Bạn thật tốt khi giúp mình.
eating
is eating
was eating
are eating
Đáp án đúng: D
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “at the moment”, chủ ngữ số nhiều đi với tobe “are”
Dịch: Nam và Ba đang ăn kem bây giờ.
creative
intelligent
sporty
kind
Đáp án đúng: D
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “at the moment”, chủ ngữ số nhiều đi với tobe “are”
Dịch: Nam và Ba đang ăn kem bây giờ.
handsome
clever
careful
reliable
Đáp án đúng: C
Giải thích: be careful: cẩn trọng
Dịch: Làm ơn cẩn thận khi dùng lửa nấu nướng nhé.
reserved
clever
active
smart
Đáp án đúng: A
Dịch: Cô bé quá nhút nhát nên chẳng nói gì với người lạ cả.
leg
neck
knee
shoulder
Đáp án đúng: B
Dịch: Bộ phận nằm giữa đầu và cơ thể là cổ.
hard-working
confident
shy
reliable
Đáp án đúng: A
Dịch: Bạn tôi, Lan là một học sinh chăm chỉ. Bạn ấy luôn làm hết các bài tập được giao.
He is funny
He is kind
He is clever
He is handsome
Đáp án đúng: D
Giải thích: Câu hỏi ngoại hình: “What does S look like?”
Dịch: – Bạn thân của bạn trông thế nào? – Cậu ấy đẹp trai lắm.
She’s patient
She’s beautiful
She’s tall
She’s thin
Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu hỏi tính cách: “What + be + S + like?”
Dịch: –Bạn cùng lớp của cậu tính như nào vậy? – Cậu ấy kiên nhẫn.
goes
comes
does
has
Đáp án đúng: D
Dịch: Peter có sống mũi thẳng và làn da trắng mịn.
to go
going
go
will go
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc mời mọc "Would you like + to V?": Nạn có muốn …. hay không?
Dịch: Bạn có muốn đến bệnh viện thăm mẹ mình không?
Do – have
Are – having
Will – having
Is – have
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu dùng hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai
Dịch: Bạn có tiết học tiếng Anh ngày mai phải không?
black
wavy
blonde
curly
Đáp án đúng: C
Giải thích: blonde: tóc vàng óng
Dịch: Cô gái đó có mái tóc màu vàng.
feet
teeth
hair
toe
Đáp án đúng: B
Giải thích: brush one’s teeth: đánh răng
Dịch: Chúng ta nên đánh răng 2 lần 1 ngày.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















