12 bài tập Tính giá trị biểu thức lượng giác có lời giải
Đề thi

12 bài tập Tính giá trị biểu thức lượng giác có lời giải

A
Admin
ToánLớp 9131 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = sin61° − cos29° là

0.

1.

2.

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: A = sin61° − cos29° = sin61° − sin61° = 0.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức B = cos15° − sin75° là

0.

1.

2.

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: B = cos15° − sin75° = cos15° − cos15° = 0.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = tan45°.cos30°.cot30° là

1.

\(\frac{3}{2}\).

\(\frac{7}{2}\).

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: A = tan45°.cos30°.cot30° = 1.\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).\(\sqrt 3 \) = \(\frac{3}{2}\).

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = 4 – sin245° + 2cos260° − 3cot345° là

1.

\(\frac{3}{2}\).

\(\frac{7}{2}\).

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: A = 4 – sin245° + 2cos260° − 3cot345°

= 4 – \({\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^2}\) + 2. \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}\) − 3.13

= 4 – \(\frac{1}{2}\) + \(\frac{1}{2}\) - 3

= 1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức B = cos215° + cos225° +…+ cos275° là

1.

\(\frac{3}{2}\).

\(\frac{7}{2}\).

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: B = cos215° + cos225° +…+ cos275°

= (cos215° + cos275°) + (cos225° + cos265°) + ….+ cos245°

= (cos215° + sin215°) + (cos225° + sin225°) + ….+ cos245°

= 1 + 1 + 1 + 1+ \({\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^2}\)= \(\frac{7}{2}\).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức C = sin210° + sin220° +…+ sin280° là

1.

\(\frac{3}{2}\).

\(\frac{7}{2}\).

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: C = sin210° + sin220° +…+ sin280°

= (sin210° + sin280°) + (sin220° + sin270°) + ….+ (sin240° + sin250°)

= (sin210° + cos210°) + (sin220° + cos220°) +….+ (sin240° + cos240°)

= 1 + 1 + 1 + 1

= 4.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức M = 4cos245° + \(\sqrt 3 \)cot30° − 16cos360° là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: M = 4cos245° + \(\sqrt 3 \)cot30° − 16cos360°

= 4.\({\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^2}\)+ \(\sqrt 3 \).\(\sqrt 3 \) − 16.\({\left( {\frac{1}{2}} \right)^3}\)

= 2 + 3 – 2

= 3.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức N = \[\frac{{2\sin 30^\circ - \sin 60^\circ }}{{{{\cos }^2}30^\circ - \cos 60^\circ }}\] là

\(4 - 2\sqrt 3 \)

\(4 - \sqrt 3 \).

\(3 - 2\sqrt 3 \).

\(4\sqrt 3 \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: N = \[\frac{{2\sin 30^\circ - \sin 60^\circ }}{{{{\cos }^2}30^\circ - \cos 60^\circ }}\]

= \[\frac{{2.\frac{1}{2} - \frac{{\sqrt 3 }}{2}}}{{{{\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)}^2} - \frac{1}{2}}} = \frac{{\frac{{2 - \sqrt 3 }}{2}}}{{\frac{1}{4}}} = 4 - 2\sqrt 3 \].

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tanα = 2. Giá trị của A = \(\frac{{\sin \alpha + \cos \alpha }}{{\sin \alpha - \cos \alpha }}\) là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: tanα = 2 hay \(\frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} = 2\) suy ra sinα = 2cosα.

Do đó, ta có: A = \(\frac{{\sin \alpha + \cos \alpha }}{{\sin \alpha - \cos \alpha }} = \frac{{2\cos \alpha + \cos \alpha }}{{2\cos \alpha - \cos \alpha }} = \frac{{3\cos \alpha }}{{\cos \alpha }} = 3\).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết tanα = 2. Giá trị của biểu thức A = sin2α + 2sinαcosα – 3cos2α là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: tanα = 2 hay \(\frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} = 2\) suy ra sinα = 2cosα.

Do đó, ta có:

A = sin2α + 2sinαcosα – 3cos2α

A = 4cos2α + 4cos2α – 3cos2α

A = 5cos2α

A = 5.\(\frac{1}{{1 + {{\tan }^2}\alpha }}\) = \(\frac{5}{{1 + {2^2}}}\) = 1.

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) sin2 45° + cos2 45°;

b) tan30°.cot30°;

c) \(\frac{{\sin 30^\circ .\cos 60^\circ }}{{\tan 45^\circ }}\).

Xem đáp án

a) sin2 45° + cos2 45° = \({\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^2} + {\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^2} = \frac{2}{4} + \frac{2}{4} = 1\).

b) tan30°.cot30° = \({\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{3}} \right)^2}.{\left( {\sqrt 3 } \right)^2} = \frac{3}{9}.3 = 1\);

c) \(\frac{{\sin 30^\circ .\cos 60^\circ }}{{\tan 45^\circ }} = \frac{{\frac{1}{2}.\frac{1}{2}}}{1} = 1\).

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A = \(\frac{{2.\cos 45^\circ }}{{\sqrt 2 }} + \sqrt 3 \tan 30^\circ \);

b) B = \(\frac{{2.\cos 60^\circ }}{{\sqrt 3 }} - \cot 45^\circ \).

Xem đáp án

a) A = \(\frac{{2.\cos 45^\circ }}{{\sqrt 2 }} + \sqrt 3 \tan 30^\circ \) = \(\frac{{2.\frac{{\sqrt 2 }}{2}}}{{\sqrt 2 }} + \sqrt 3 .\frac{{\sqrt 3 }}{3} = 1 + 1 = 2\).

b) B = \(\frac{{2.\cos 60^\circ }}{{\sqrt 3 }} - \cot 45^\circ \) = \(\frac{{2.\frac{{\sqrt 3 }}{2}}}{{\sqrt 3 }} - 1 = 1 - 1 = 0\).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả