10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 5: Các dạng toán về thứ tự thực hiện các phép tính (có đáp án)
Đề thi
10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 5: Các dạng toán về thứ tự thực hiện các phép tính (có đáp án)
A
Admin
ToánLớp 6143 lượt thi
9 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn:  24.x − 32.x = 145 − 255:51?

20

30

40

80

Xem đáp án

Ta có

24.x − 32.x = 145 − 255:51

16.x − 9.x = 145 − 5

x(16 − 9) = 140

x.7 = 140

x = 140:7

x = 20.

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của 

A = 18.{420:6 + [150 − (68.2 − 23.5)]} ?

Kết quả có chữ số tận cùng là 3

Kết quả là số lớn hơn 2000.

Kết quả là số lớn hơn 3000.

Kết quả là số lẻ.

Xem đáp án

Ta có 

A = 18.{420:6 + [150 − (68.2 − 23.5)]}

= 18.{420:6 + [150 − (68.2 − 8.5)]}

= 18.{420:6 + [150 − (136 − 40)]}

= 18.[420:6 + (150 − 96)]

= 18.(70 + 54)

= 18.124

= 2232.

Vậy A = 2232.

Đáp án cần chọn là: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính  (103+104+1252):53 một cách hợp lý ta được

132

312

213

215

Xem đáp án

Ta có 

(103 + 104 + 1252):53

= 103:53 + 104:53 + 1252:53

= (2.5)3:53 + (2.5)4:55 + (53)2:53

= 23.53:53 + 24.54:53 + 56:53

= 23 + 24.5 + 53

= 8+16.5 + 125

= 8 + 80 + 125

= 213.

Đáp án cần chọn là: C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 240 − [23 + (13 + 24.3 − x)] = 132?

3

2

1

4

Xem đáp án

Ta có 

240 − [23 + (13 + 24.3 − x)] = 132

23 + (13 + 72 − x) = 240 − 132

23 + (85 − x) = 108

85 – x = 108 − 23

85 – x = 85

x = 85 − 85

x = 0.

Có một giá trị x = 0 thỏa mãn đề bài.

Đáp án cần chọn là: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn  65 − 4x+2 = 20200 là

2

4

3

1

Xem đáp án

Ta có 

65 − 4x+2 = 20200

65 − 4x+2 = 1

4x+2 = 65 − 1

4x+2 = 64

4x+2 = 43

x + 2 = 3

x = 3 − 2

x = 1.

Vậy x = 1.

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 4.{32.[(52 + 23):11] − 26} + 2002 và 

B = 134 − {150:5 − [120:4 + 25 − (12 + 18)]}. Chọn câu đúng.

A = B

A = B + 1

A < B

A >B

Xem đáp án

A = 4.{32.[(52 + 23):11] − 26} + 2002 

= 4.{32.[(25 + 8):11] − 26} + 2002

= 4.[32.(33:11) − 26] + 2002

= 4.(32.3 − 26) + 2002

= 4.(27 − 26) + 2002

= 4.1 + 2002

= 4 + 2002

=2006.

Và  B = 134 − {150:5 − [120:4 + 25 − (12 + 18)]}

= 134 − [150:5 − (120:4 + 25 − 30)]

= 134 − [150:5 − (30 + 25 − 30)]

= 134 − (150:5 − 25)

= 134 − (30 − 25)

= 134 − 5

= 129

Vậy A = 2006 và B = 129 nên A >B.

Đáp án cần chọn là: D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhanh: (2 + 4 + 6 +...+ 100)(36.333 − 108.111) ta được kết quả là

0

1002

20

2

Xem đáp án

(2 + 4 + 6+...+ 100)(36.333 − 108.111)

= (2 + 4 + 6+...+ 100)(36.3.111 − 36.3.111)

= (2 + 4 + 6 +...+1 00).0

= 0

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một cuộc thi có 20 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 3 điểm. Một học sinh đạt được 148 điểm. Hỏi bạn đã trả lời đúng bao nhiêu câu hỏi?

16

15

4

10

Xem đáp án

Giả sử bạn học sinh đó trả lời đúng cả 20 câu thì tổng số điểm đạt được là:

10.20 = 200 (điểm)

Số điểm dư ra là 200 – 148 = 52 (điểm)

Thay mỗi câu trả lời sai thành câu trả lời đúng thì dư ra 10 + 3 = 13 (điểm)

Số câu trả lời sai là 52:13 = 4 (câu)

Số câu trả lời đúng 20 − 4 = 16 (câu)

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi x1 là giá trị thỏa mãn 5x-2 − 32 = 24 − (28.24 − 210.22) và x2 là giá trị thỏa mãn  697:[(15.x + 364):x] = 17 . Tính x1,x2.

14

56

4

46

Xem đáp án

+) 5x-2 − 32 = 24 − (28.24 − 210.22) 

5x-2 − 32 = 24 − (212 − 212)

5x-2 − 32 = 24 – 0 = 24

5x-2 – 9 = 16

5x-2 = 16 + 9

5x-2 = 25

5x-2 = 52

x – 2 = 2

x = 2 + 2

x = 4.

+) 697:[(15.x + 364):x] = 17

(15x + 364):x = 697:17

(15x + 364):x = 41

15 + 364:x = 41

364:x = 41 − 15

364:x = 26

x = 364:26

x = 14

Vậy x1 = 4; x2 = 14 nên x1.x2 = 4.14 = 56.

Đáp án cần chọn là: B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả