
10 câu hỏi
lives
live
living
lived
Đáp án đúng: A
Giải thích: Động từ thêm s/es sau chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn
is
be
being
are
Đáp án đúng: D
Giải thích: There are+ N số nhiều
at
in
of
to
Đáp án đúng: A
Giải thích: in his room: ở trong phòng của anh ấy
favorite
boring
messy
noisy
Đáp án đúng: A
Giải thích: favorite (adj): ưa thích
because
but
so
however
Đáp án đúng: A
Giải thích: because : bởi vì
True
False
Đáp án đúng: B
Giải thích: She’s twelve years old
Dịch: Cô ấy 12 tuổi
True
False
Đáp án đúng: B
Giải thích: She is tall and thin
Dịch: Cô ấy cao và gầy
True
False
Đáp án đúng: A
Giải thích: Every day, she goes to school on foot with me.
Dịch: Hằng ngày, cô ấy đi bộ đi học với tôi
True
False
Đáp án đúng: A
Giải thích: Her favorite subject is history. She’s very clever at learning historical events.
Dịch: Môn học ưa thích của cô ấy là lịch sử. Cô ấy rất thông minh khi học những sự kiện lịch sử
True
False
Đáp án đúng: B
Giải thích: I love her because I find her reliable.
Dịch: Tớ quý cô ấy bởi vì tớ thấy cô ấy rất đáng tin cậy
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















