10 bài tập Xác định phép quay có lời giải
Đề thi

10 bài tập Xác định phép quay có lời giải

A
Admin
ToánLớp 972 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Phép quay thuận chiều 120° tâm O biến điểm A thành điểm nào?

Điểm A.

Điểm B.

Điểm C.

Điểm O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn tâm O. Phép quay thuận chiều 120° tâm O biến điểm A thành điểm C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với một phép quay góc α thì α có thể nhận các giá trị:

0° ≤ α ≤ 180°.

0° < α < 180°.

>

0° ≤ α ≤ 360°.

0° < α < 360°.

>

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với một phép quay góc α thì α có thể nhận các giá trị 0° ≤ α ≤ 360°.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng, phép quay nào sau đây sẽ giữ nguyên mọi điểm?

Phép quay 90°.

Phép quay 180°.

Phép quay 270°.

Phép quay 0°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong mặt phẳng, phép quay giữ nguyên mọi điểm là phép quay 0°.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay nào sau đây biến tam giác đều thành chính nó mà không thay đổi vị trí các đỉnh?

Phép quay 90°.

Phép quay 120°.

Phép quay 180°.

Phép quay 360°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép quay biến tam giác đều thành chính nó mà không thay đổi vị trí các đỉnh là phép quay 360°.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay tâm O góc 180° có đặc điểm gì?

Biến mọi điểm thành chính nó.

Giữ nguyên các điểm nằm trên đường thẳng đi qua O.

Chỉ giữa nguyên điểm O.

Biến mọi điểm thành điểm đối xứng với nó qua O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép quay tâm O góc 180° có đặc điểm biến mọi điểm thành điểm đối xứng với nó qua O.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép quay sau đây, phép quay nào giữ nguyên hình đa giác đều A1A2…An (n ≥ 3, n ∈ ℕ) tâm O?

Phép quay thuận chiều \[\frac{{180^\circ }}{n}\].

Phép quay thuận chiều \[\frac{{240^\circ }}{n}\].

Phép quay thuận chiều \[\frac{{200^\circ }}{n}\].

Phép quay thuận chiều \[\frac{{360^\circ }}{n}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép quay giữ nguyên hình đa giác đều A1A2….An (n ≥ 3, n ∈ ℕ) là phép quay thuận chiều \[\frac{{360^\circ }}{n}\].

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác MNP vuông cân tại M có O là trung điểm của cạnh NP.

Khẳng định nào sau đây là sai?

Phép quay thuận chiều 90° tâm M biến điểm P thành điểm N.

Phép quay ngược chiều 90° tâm O biến điểm P thành điể M.

Phép quay ngược chiều 90° tâm O biến điểm M thành điểm N.

Phép quay thuận chiều 45° tâm M biến điểm O thành điểm N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do OM ≠ MN nên khi thực hiện phép quay thuận chiều 45° tâm M không thể biến điểm O thành điểm N.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Hãy xác định góc quay của phép quay tâm A biến B thành C.

α = 30°.

α = 90°.

α = 120°.

α = 60° hoặc α = −60°.

Xem đáp án

Ta có tam giác ABC đều nên \[\widehat {BAC} = 60^\circ \].

Khi đó phép quay tâm A biến điểm B thành C là phép quay với góc quay α = 60° hoặc α = −60°.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B và góc A bằng 60° ( các đỉnh của tam giác ghi theo ngược chiều kim đồng hồ). Về phía ngoài tam giác vẽ tam giác đều ACD. Ảnh của cạnh CB qua phép quay tâm A góc quay 60° là

AD.

AI với I là trung điểm của CD.

CJ với J là trung điểm của AD.

DK với K là trung điểm của AC.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ giả thiết suy ra ABC là tam giác đều,

do đó  AC = 2AB.

Xép phép quay tâm A góc quay 60°, ta có:

Biến B thành K.

Biến C thành D.

Vậy ảnh của BC là KD.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O. Chỉ ra phép quay thuận chiều tâm O sao cho phép quay đó biến mỗi điểm A, B, C, D thành điểm đối xứng với nó qua tâm O.

Phép quay thuận chiều 120° tâm O.

Phép quay thuận chiều 180° tâm O.

Phép quay thuận chiều 90° tâm O.

Phép quay thuận chiều 60° tâm O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điểm đối xứng của mỗi điểm A, B, C, D qua tâm O lần lượt là C, D, A, B.

Phép quay thuận chiều tâm O sao cho phép quay đó biến mỗi điểm A, B, C, D thành điểm đối xứng với nó qua tâm O là phép quay thuận chiều 180° tâm O.