10 bài tập Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) có lời giải
Đề thi

10 bài tập Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) có lời giải

A
Admin
ToánLớp 972 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) luôn đi qua điểm nào sau đây?

(0; 1).

(1; 0).

(0; 0).

(1; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) luôn đi qua gốc tọa độ O(0; 0).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{2}{x^2}?\)

(1; 2).

(2; 1).

\(\left( { - 1;\frac{1}{2}} \right).\)

\(\left( { - 1; - \frac{1}{2}} \right).\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét hàm số \(y = \frac{1}{2}{x^2}\)

⦁ Thay x = 1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = \frac{1}{2} \cdot {1^2} = \frac{1}{2}.\) Do đó điểm (1; 2) không thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{2}{x^2}.\)

⦁ Thay x = 2 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = \frac{1}{2} \cdot {2^2} = 2.\) Do đó điểm (2; 1) không thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{2}{x^2}.\)

⦁ Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = \frac{1}{2} \cdot {\left( {-1} \right)^2} = \frac{1}{2}.\) Do đó điểm \(\left( { - 1;\frac{1}{2}} \right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{2}{x^2}\) và điểm \(\left( { - 1; - \frac{1}{2}} \right)\) không thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{2}{x^2}.\)

Vậy ta chọn phương án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị hàm số y = –3x2 không đi qua điểm nào sau đây?

(–1; –3).

(–3; –1).

(1; –3).

(–3; –27).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét hàm số y = –3x2.

⦁ Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.(–1)2 = –3. Do đó đồ thị hàm số đi qua điểm (–1; –3).

⦁ Thay x = –3 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.(–3)2 = –27. Do đó đồ thị hàm số đi qua điểm (–3; –27) và không đi qua điểm (–3; –1).

⦁ Thay x = 1 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.12 = –3. Do đó đồ thị hàm số đi qua điểm (1; –3).

Vậy ta chọn phương án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm (1; –2) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây?

y = x2.

y = –x2.

y = 2x2.

y = –2x2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

⦁ Thay x = 1 vào hàm số y = x2, ta được: y = 12 = 1. Do đó điểm (1; –2) không thuộc đồ thị hàm số y = x2.

⦁ Thay x = 1 vào hàm số y = –x2, ta được: y = –12 = –1. Do đó điểm (1; –2) không thuộc đồ thị hàm số y = –x2.

⦁ Thay x = 1 vào hàm số y = 2x2, ta được: y = 2.12 = 2. Do đó điểm (1; –2) không thuộc đồ thị hàm số y = 2x2.

⦁ Thay x = 1 vào hàm số y = –2x2, ta được: y = –2.12 = –2. Do đó điểm (1; –2) thuộc đồ thị hàm số y = –2x2.

Vậy ta chọn phương án D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết điểm A(a; 20) thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{4}{5}{x^2}.\) Giá trị của a là

320.

5.

–5; 5.

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thay x = a và y = 20 vào hàm số \(y = \frac{4}{5}{x^2},\) ta được:

\[20 = \frac{4}{5} \cdot {a^2},\] suy ra a2 = 25 nên a = 5 hoặc a = –5.

Vậy ta chọn phương án C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = 2x2. Tung độ của điểm thuộc parabol có hoành độ là số nguyên dương nhỏ nhất là

0.

1.

–2.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số nguyên dương nhỏ nhất là 1. Khi đó ta có x = 1.

Thay x = 1 vào hàm số y = 2x2, ta được: y = 2.12 = 2.

Vậy tung độ của điểm thuộc parabol có hoành độ là số nguyên dương nhỏ nhất là 2.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các điểm A(1; 2), B(–1; –1), C(10; –200), \(D\left( {\sqrt {10} ;\,\, - 10} \right)\) thì có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số y = –x2?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

⦁ Thay x = 1 vào hàm số y = –x2, ta được: y = –12 = –1 ≠ 2 nên điểm A(1; 2) không thuộc đồ thị hàm số đã cho.

⦁ Thay x = –1 vào hàm số y = –x2, ta được: y = –(–1)2 = –1 nên điểm B(–1; –1) thuộc đồ thị hàm số đã cho.

⦁ Thay x = 10 vào hàm số y = –x2, ta được: y = –102 = –100 ≠ –200 nên điểm C(10; –200) không thuộc đồ thị hàm số đã cho.

⦁ Thay \(x = \sqrt {10} \) vào hàm số y = –x2, ta được: \(y = - {\left( {\sqrt {10} } \right)^2} = - 10\) nên điểm \(D\left( {\sqrt {10} ;\,\, - 10} \right)\) thuộc đồ thị hàm số đã cho.

Vậy có hai điểm B(–1; –1), \(D\left( {\sqrt {10} ;\,\, - 10} \right)\) thuộc đồ thị hàm số y = –x2.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho điểm M có hoành độ là 4 thuộc parabol \(y = \frac{1}{2}{x^2}.\) Tọa độ của điểm N đối xứng với điểm M qua trục tung là

N(–4; 8).

N(–4; –8).

N(4; –8).

N(8; –4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = 4 vào hàm số \(y = \frac{1}{2}{x^2},\) ta được \(y = \frac{1}{2} \cdot {4^2} = 8.\)

Như vậy, ta có tọa độ điểm M(4; 8) thuộc parabol \(y = \frac{1}{2}{x^2}.\)

Vì điểm N đối xứng với điểm M qua trục tung nên ta có tọa độ điểm N là N(–4; 8).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = –3x2. Điểm nào sau đây có tung độ bằng –12 và nằm ở góc phần tứ thứ IV thuộc đồ thị hàm số đã cho?

A(2; –12).

B(–2; –12).

C(4; –12).

D(–4; –12).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay y = –12 vào hàm số y = –3x2, ta được:

–12 = –3x2, suy ra x2 = 4 nên x = 2 hoặc x = –2.

Mà điểm cần tìm nằm ở góc phần tư thứ IV nên x > 0 và y < 0.

Do đó điểm cần tìm có tọa độ là: (2; –12).

Vậy ta chọn phương án A.

>

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \sqrt 3 {x^2}\) có đồ thị là parabol (P). Điểm trên (P) (khác gốc tọa độ O(0; 0) có tung độ gấp đôi hoành độ thì có tung độ là

\( - \frac{{2\sqrt 3 }}{3}.\)

\(\frac{{2\sqrt 3 }}{3}.\)

\(\frac{{4\sqrt 3 }}{3}.\)

\( - \frac{{4\sqrt 3 }}{3}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi M(x0; y0) là điểm cần tìm (x0 ≠ 0, y0 ≠ 0).

Vì điểm M có tung độ gấp đôi hoành độ nên ta có y0 = 2x0. Khi đó M(x0; 2x0).

Thay x = x0 và y = 2x0 vào hàm số \(y = \sqrt 3 {x^2},\) ta được:

\(2{x_0} = \sqrt 3 x_0^2\) hay \(\sqrt 3 x_0^2 - 2{x_0} = 0\)

Giải phương trình:

\(\sqrt 3 x_0^2 - 2{x_0} = 0\)

\({x_0}\left( {\sqrt 3 {x_0} - 2} \right) = 0\)

x0 = 0 hoặc \(\sqrt 3 {x_0} - 2 = 0\)

x0 = 0 (không thỏa mãn) hoặc \({x_0} = \frac{2}{{\sqrt 3 }} = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\) (thỏa mãn).

Suy ra \({y_0} = 2 \cdot \frac{{2\sqrt 3 }}{3} = \frac{{4\sqrt 3 }}{3}.\)

Vậy tung độ của điểm M cần tìm là \({y_0} = \frac{{4\sqrt 3 }}{3}.\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả