10 bài tập Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm có lời giải
Đề thi

10 bài tập Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm có lời giải

A
Admin
ToánLớp 9102 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm số liệu nào có tần số tương đối lớn nhất?

[80; 90).

[90; 100).

[100; 110).

[110; 120).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhóm có tần số tương đối lớn nhất là [90; 100) chiếm 40%.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu củ khoai tây có khối lượng dưới 100 gam?

12.

9.

30.

21.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tần số tương đối của số củ khoai tây có khối lượng dưới 100 gam là:

10% + 20% + 40% = 70%

Do đó, số củ khoai tây có khối lượng dưới 100 gam là: 30.70% = 21 củ.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lượng củ khoai tây có khối lượng từ 100 gam trở lên chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số khoai đã thu hoạch?

20%.

30%.

33,33%.

70%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số củ khoai tây có khối lượng từ 100 gam trở lên chiếm số phần trăm so với tổng số khoai đã thu hoạch là: 16,67% + 13,33% = 30%.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số nhóm sau đây:

Nhóm

[10; 15)

[15; 20)

[20; 25)

[25; 30)

[30; 35)

Tần số

4

12

7

8

9

Bảng tần số tương đối ghép nhóm có mẫu số liệu ghép nhóm trên là

Nhóm

[10; 15)

[15; 20)

[20; 25)

[25; 30)

[30; 35)

Tần số tương đối

4%

12%

7%

8%

9%

Nhóm

[10; 15)

[15; 20)

[20; 25)

[25; 30)

[30; 35)

Tần số tương đối

10%

30%

17,5%

20%

22,5%

Nhóm

[10; 15)

[15; 20)

[20; 25)

[25; 30)

[30; 35)

Tần số tương đối

10%

30%

18%

20%

22%

Nhóm

[10; 15)

[15; 20)

[20; 25)

[25; 30)

[30; 35)

Tần số tương đối

12,5%

17,5%

22,5%

27,5%

32,5%

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: N = 4 + 12 + 7 + 8 + 9 = 40.

Tần số của nhóm [10; 15) là: (4 : 40). 100 = 10%.

Tần số của nhóm [15; 20) là: (12 : 40). 100 = 30%.

Tần số của nhóm [20; 25) là: (7 : 40). 100 = 17,5%.

Tần số của nhóm [25; 30) là: (8 : 40). 100 = 20%.

Tần số của nhóm [30; 35) là: (9: 40). 100 = 22,5%.

Do đó, ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm là:

B.

Nhóm

[10; 15)

[15; 20)

[20; 25)

[25; 30)

[30; 35)

Tần số tương đối

10%

30%

17,5%

20%

22,5%

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số ngày trong tháng Sáu, Thủy đi được quãng đường trong khoảng từ 5 km đến 6 km là

12 ngày.

4 ngày.

6 ngày.

18 ngày.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số ngày Thủy đi được quãng đường [5; 6) là: 30.40% = 12 ngày.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số ngày Thủy đi bộ được quãng đường dưới 6 km chiếm bao nhiêu phần trăm?

20%.

40%.

60%.

86,7%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số ngày Thủy đi bộ được quãng đường dưới 6 km chiếm số phần trăm là:

20% + 40% = 60%.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số ngày mà Thủy đi bộ được từ 7 km trở lên là

3 ngày.

4 ngày.

12 ngày.

1 ngày.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số ngày Thủy đi bộ được từ 7 km trở lên chiếm số phần trăm là:

10% + 3,3% = 13,3%

Do đó, số ngày Thủy đi bộ được từ 7 km trở lên là 13,3%.30 ≈ 4 ngày.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị đại diện của nhóm [8,7; 8,9) là

8,7.

8,9.

8,8.

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải trị đại diện của nhóm [8,7; 8,9) là: (8,7 + 8,9) : 2 = 8,8.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số cây có chiều cao lớn hơn hoặc bằng 9,1 m chiếm bao nhiêu phần trăm?

20%.

35%.

15%.

70%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số cây có chiều cao lớn hơn hoặc bằng 9,1 m chiếm số phần trăm là:

20% + 15% = 35%.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng số cây keo có chiều cao trong khoảng [8,9; 9,1) là 21 cây. Tổng số cây keo được thống kê trong bảng trên là

21 cây.

35 cây.

60 cây.

100 cây.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng số cây keo được thống kê trong bảng trên là: (21 : 35). 100 = 60 (cây).

Đoạn văn

Sử dụng giả thiết sau để trả lời câu hỏi từ 1 đến 3.

Bảng tần số tương đối ghép nhóm của 30 củ khoai tây thu hoạch tại nông trại.

Khối lượng

[70; 80)

[80; 90)

[90; 100)

[100; 110)

[110; 120)

Tần số

10%

20%

40%

16,67%

13,33%

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả