10 bài tập Đọc, giải thích và vẽ biểu đồ tần số tương đối có lời giải
Đề thi

10 bài tập Đọc, giải thích và vẽ biểu đồ tần số tương đối có lời giải

A
Admin
ToánLớp 9103 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Sử dụng dữ liệu dưới đây để trả lời từ câu 1 đến câu 5.

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu ngôn ngữ lập trình được biểu diễn trong biểu đồ trên?

5.

4.

7.

100%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có 5 ngôn ngữ lập trình được biểu diễn trong biểu đồ trên, đó là: Java, Ruby, Python, JavaScript và Các ngôn ngữ khác.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tần số tương đối của các ngôn ngữ khác là

7%.

10%.

1005.

5%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tần số tương đối của các ngôn ngữ khác là 7%.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng phổ biến nhất khi viết 200 phần mềm?

Python.

JavaScript.

Java.

Ruby.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ngôn ngữ lập trình được sử dụng phổ biến nhất khi viết 200 phần mềm là Python, chiếm 35%.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ Python là

35.

36.

60.

70.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ Python là: 200.35% = 70 (phần mềm)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ JavaScript và Ruby là

40.

60.

80.

200.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ Java Script và Ruby là:

200. (30% + 10%) = 80 (phần mềm)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phần trăm học sinh xếp loại từ mức đạt trở lên?

4%.

20%.

96%.

52%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số phần trăm học sinh xếp loại từ mức đạt trở lên là: 24% + 52% + 20% = 96%.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số học sinh xếp loại Tốt là

20.

8.

16.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số học sinh xếp loại Tốt là: 40.20% = 8 (học sinh).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở.

Loại sách

Sách giáo khoa

Sách tham khảo

Truyện ngắn

Truyện tranh

Số lượt mượn

30

65

55

100

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn cho bảng thống kê trên?

Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở.Loại sáchSách giáo khoaSách tham khảoTruyện ngắnTruyện tranhSố lượt mượn306555 (ảnh 1)

Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở.Loại sáchSách giáo khoaSách tham khảoTruyện ngắnTruyện tranhSố lượt mượn306555 (ảnh 2)

Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở.Loại sáchSách giáo khoaSách tham khảoTruyện ngắnTruyện tranhSố lượt mượn306555 (ảnh 3)

Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở.Loại sáchSách giáo khoaSách tham khảoTruyện ngắnTruyện tranhSố lượt mượn306555 (ảnh 4)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có bảng tần số tương đối của mẫu số liệu trên như sau:

Loại sách

Sách giáo khoa

Sách tham khảo

Truyện ngắn

Truyện tranh

Số lượt mượn

30

65

55

100

Tần số tương đối

12%

26%

22%

40%

Do đó, biểu đồ biểu diễn mẫu số liệu trên là

Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở.Loại sáchSách giáo khoaSách tham khảoTruyện ngắnTruyện tranhSố lượt mượn306555 (ảnh 5)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn đầy đủ cho số liệu được lập trong bảng trên?

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn đầy đủ cho số liệu được lập trong bảng trên?A.B.C.D. (ảnh 2)

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn đầy đủ cho số liệu được lập trong bảng trên?A.B.C.D. (ảnh 3)

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn đầy đủ cho số liệu được lập trong bảng trên?A.B.C.D. (ảnh 4)

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn đầy đủ cho số liệu được lập trong bảng trên?A.B.C.D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tổng tần số tương đối của số bạn sử dụng điện thoại trong 150 phút và 90 phút là:

100% − 10% − 50% − 4% = 36%.

Mà số bạn sử dụng điện thoại trong 150 phút gấp đôi số bạn sử dụng điện thoại trong 90 phút nên tần số tương đối của số bạn sử dụng điện thoại trong 150 phút là:

36% : 3 . 2 = 24%.

Tần số tương đối của số bạn sử dụng điện thoại trong 90 phút là: 36% − 24% = 12%.

Do đó, biểu đồ biểu diễn mầu số liệu trên là:

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn đầy đủ cho số liệu được lập trong bảng trên?A.B.C.D. (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số học sinh sử dụng điện thoại không dưới 2 tiếng chiếm bao nhiêu phần trăm?

66%.

78%.

50%.

54%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số học sinh sử dụng điện thoại không dưới 2 tiếng ( = 120 phút) chiếm số phần trăm là: 50% + 24% + 4% = 78%.