Từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 8. New Ways To Learn
Thẻ ghi nhớ

Từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 8. New Ways To Learn

2
2048 English Team
Tiếng AnhLớp 104 lượt thi
19 câu hỏi
1.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Communicate

Mặt sau

(v) Giao tiếp, trao đổi

2.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Control

Mặt sau

(n) Sự kiểm soát

3.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Digital

Mặt sau

(adj) Kĩ thuật số

4.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Distraction

Mặt sau

(n) Sự xao nhãng, sự mất tập trung

5.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Exchange

Mặt sau

(v) Trao đổi

6.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Face-to-face

Mặt sau

(adj) Trực tiếp

7.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Flow chart

Mặt sau

(n) Lưu đồ, sơ đồ quy trình

8.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Focus

Mặt sau

(v) Tập trung

9.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

High-speed

Mặt sau

(adj) Tốc độ cao

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Immediately

Mặt sau

(adv) Ngay lập tức

11.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Install

Mặt sau

(v) Lắp đặt

12.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Online learning

Mặt sau

(n) Học trực tuyến

13.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Original

Mặt sau

(adj) Sáng tạo, độc đáo

14.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Real-world

Mặt sau

(adj) Thực tế

15.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Resource

Mặt sau

(n) Nguồn lực

16.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Schedule

Mặt sau

(n) Lịch trình

17.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Strategy

Mặt sau

(n) Chiến lược

18.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Teamwork

Mặt sau

(n) Hoạt động nhóm

19.Thẻ ghi nhớ
• 1 điểm
Mặt trước

Voice recorder

Mặt sau

(n) Máy thu âm

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả