Trắc nghiệm Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân có đáp án ( Nhận biết- Thông hiểu )
Đề thi

Trắc nghiệm Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân có đáp án ( Nhận biết- Thông hiểu )

A
Admin
ToánLớp 5109 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

2m25dm2=...dm2

25

205

250

2005

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

54 ha 2 m2= □m2

542

5042

50042

500042

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

37dm221cm2=...dm2

3,721

37,0021

37,21

372,1

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

 13km2 8 ha=□km2

13,8

13,08

13,008

13,0008

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

361 dm2=□dam2

0,361

0,0361

0,00361

0,000361

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

48267 mm2=...dm2

4,8267

48,267

482,67

4826,7

Xem đáp án

Ta có:

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

5,7 ha=□m2

57000

5700

570

57

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Vậy đáp án đúng là dấu < .

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất) có đơn vị là  dm2:

15m24mm2= ?

15,04 m2

15,000004 m2

1500,000004 m2

1500,004 m2

Xem đáp án

Viết số đo sau dưới dạng số thập (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 34+5/100 dm^2 ? 35,4 dm^2 (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

34+5/100 dm^2 ? 35,4 dm^2 (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2