Giải VBT Toán 5 Bài 44: Luyện tập chung
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 44: Luyện tập chung

A
Admin
ToánLớp 5122 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Nối (theo mẫu):

Giải vở bài tập Toán 5 | Giải VBT Toán 5

Xem đáp án
Giải vở bài tập Toán 5 | Giải VBT Toán 5
 

 

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

32, 47 tấn = ……… tạ = ………kg

Xem đáp án

32, 47 tấn = 324,7 tạ = 3247 yến= 32470kg

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

0,9 tấn = ……… tạ = ………kg

Xem đáp án

0,9 tấn = 9 tạ = 90 yến = 900kg

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

780kg = ………tạ = ………tấn

Xem đáp án

780kg= 78 yến = 7,8 tạ = 0,78 tấn

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

78 kg = ………tạ = ……… tấn

Xem đáp án

78 kg = 7,8 yến = 0,78 tạ = 0,078 tấn

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7,3m = ………dm       

34,34m= ………cm      

 

8,02km = ………m       

7,3m2 = ………dm2  34,34m2 = ………cm2  8,02km2= ………m2

 

Xem đáp án

7,3m = 73dm       

34,34m = 3434cm       

8,02km = 8020m       

7,3m2 = 730dm2  34,34m2 = 343400cm2  8,02km2=8020000m2

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

 

0,7km2 = ………ha       0,7km2= ………m2  0,25ha = ………m2       7,71ha= ………m2

 

Xem đáp án

0,7km2 =70ha       0,7km2=700m2  0,25ha =2500m2       7,71ha= 77100m2

8. Tự luận
• 1 điểm

Nửa chu vi của một khu vườn hình chữ nhật là 0,55km. Chiều rộng bằng 56 chiều dài. Tính diện tích khu vườn đó bằng mét vuông, bằng hecta.

Tóm tắt

Giải vở bài tập Toán 5 | Giải VBT Toán 5

Xem đáp án

0,55km = 550m

Tổng số phần bằng nhau là:

 
 

5 + 6 = 11 (phần)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

Giải vở bài tập Toán 5 | Giải VBT Toán 5=250(m)

Chiều dài hình chữ nhật là:

550 – 250 = 300 (m)

Diện tích hình chữ nhật là:

250 × 300 = 75000 (m2) = 7,5 (ha)

Đáp số: 75000m2; 7,5ha.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2