Trắc nghiệm Toán 5 Bài 6: (có đáp án) Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 6: (có đáp án) Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

A
Admin
ToánLớp 5140 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 2m25dm2=...dm2

25

205

250

2005

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo diện tích ta có 1m2=100dm2 nên 2m2=200dm2

Do đó

 2m2 5dm2=2m2+5dm2=200dm2+5dm2=205dm2

Vậy 2m2 5dm2=205dm2

Đáp án B

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 5ha42m2 =□ m2

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo diện tích ta có 1ha=10000m2 nên 5ha=50000m2

Do đó

5ha42m2=5ha+42m2=50000m2+42m2=50042m2

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 50042.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 37dm221cm2=...dm2

3,721

37,0021

37,21

372,1

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo diện tích ta có 1dm2=100cm2 hay 1cm2=1100dm2

Nên 37dm2 21cm2=3721100dm2=37,21dm2

Vậy 37dm2 21cm2=37,21dm2

Đáp án C

4. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 13km2 8ha=□km2

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo diện tích ta có 1km2=100ha hay 1ha=1100km2

Nên 13km2 8ha=138100km2=13,08km2

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 13,08.

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 361dm2=□dam2

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo diện tích ta có 1dam2=10000dm2 hay 1dm2=110000dam2

Nên 361dm2=36110000dam2=0,0361dam2

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 0,0361.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 48267mm2=...dm2

4,8267

48,267

482,67

4826,7

Xem đáp án

Ta có:

48267mm2=40000mm2+8267mm2=4dm2+8267mm2=4826710000dm2=4,8267dm2

Vậy 48267mm2=4,8267dm2

Đáp án A

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 5,7 ha=□m2

Xem đáp án

Ta có: 

5,7ha=5710ha=5700010000ha=5ha+700010000ha=50000m2+7000m2=57000m2

Vậy 5,7ha=57000m2.

Đáp án cần điền vào ô trống là 57000.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 34dm25cm2...34,5dm2

>

<

=

Xem đáp án

Hai số đã cho chưa cùng đơn vị đo, ta sẽ đưa về cùng dạng số thập phân có đơn vị đo là dm2.

Ta có 34dm2 5cm2=34 5100dm2=34,05dm2

So sánh hai số 34,05dm2 và 34,5dm2 ta thấy 34,05 < 34,5 nên 34,05dm2<34,5dm2

Hay 34dm25cm2<34,5dm2

Vậy đáp án đúng là dấu <.

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình vuống có độ dài cạnh là 28cm. Tính diện tích hình vuông đó.

7cm2

7,84dm2

49 dm2

112cm2

Xem đáp án

Diện tích hình vuông đó là:

28×28=784(cm2)784cm2=7,84dm2

Đáp số: 7,84dm2

Đáp án B

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 168m, chiều rộng bằng 34 chiều dài.

Vậy diện tích sân trường đó là c km2

Xem đáp án

Nửa chu vi sân trườnghình chữ nhật là: 168:2=84(m)

Ta có sơ đồ:

 

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

4 + 3 = 7(phần)

Giá trị một phần là: 84 : 7 =12 (m)

Chiều dài sân trường là: 12 x 4 = 48(m)          

Chiều rộng sân trường là: 12 x 3 = 36(m)

Diện tích sân trường là: 48 x 36 = 1728 (m2)

Đổi 1728m2=17281000000km2=0,001728km2

Đáp số: 0,001728.

Vậy đáp án cần điền vào ô trống là 0,001728.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2