Giải toán 5 Luyện tập chung trang 48 phần 1
12 câu hỏi
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 3m 6dm
3,6m
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm
0,4m
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 34m 5cm
34,05m
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 345cm.
3,45m
Viết số đo thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
| Đơn vị đo là tấn | Đơn vị đo là ki-lô-gam |
|---|---|
| 3,2 tấn | 3200kg |
| 502kg | |
| 2,5 tấn | |
| 21kg |
| Đơn vị đo là tấn | Đơn vị đo là ki-lô-gam |
|---|---|
| 3,2 tấn | 3200kg |
| 0,502 tấn | 502kg |
| 2,5 tấn | 2500kg |
| 0,021 tấn | 21 |
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42dm 4cm = ....dm
...= 42,4dm
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
56cm 9mm = ...cm
...= 56,9cm
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
26m 2cm = ....m
....= 26,02m
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3kg 5g = ...kg
...= 3,005kg
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
30g = ....kg
....= 0,03kg
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1103g= ...kg
...= 1,103 kg.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Túi cam cân nặng:
a) ...kg
b) ....g
a) 1,8kg
b) 1800g








