Trắc nghiệm trừ hai số thập phân có đáp án ( Nhận biết - Thông hiểu )
Đề thi

Trắc nghiệm trừ hai số thập phân có đáp án ( Nhận biết - Thông hiểu )

A
Admin
ToánLớp 5131 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phép tính 35,92 – 17,3. Tìm cách đặt tính đúng.

Xem đáp án

Ta đặt tính như sau:

  • Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.
  • Viết dấu phẩy của số bị trừ và số trừ thẳng cột với nhau.

Vậy trong các cách đặt tính đã cho chỉ có cách B là đúng quy tắc.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

72,45 - 26,18 = …

57,27

56,17

46,27

47,27

Xem đáp án

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

51,2 - 17,83 = 33,43. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

51,2 - 17,83 = 33,43. Đúng hay sai? (ảnh 1)

Do đó khẳng định 51,2-17,83=33,43 là sai.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: 42 – 18,37

18,5

23,37

23,63

24,37

Xem đáp án

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết: 49,5 - x = 27,83. Vậy x =  □

21,77

21,67

22,77

22,67

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

41,7-26,34  ...   50-33,92

=

>

<

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

75,8-13,46-26,54  □   75,8-(13,46+26,54)

=

>

<

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là:

Số thích hợp điền vào ô trống (ảnh 1)

24,93 và 51,83

24,87 và 50,77

25,27 và 51,17

25,63 và 51,53

Xem đáp án

Số thích hợp điền vào ô trống (ảnh 2)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 34,82, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6,9.

Vậy chiều rộng hình chữ nhật đó là □

28,73

27,73

27,9

27,92

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thực hiện phép trừ hai số thập phân, nếu số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ ít hơn số chữ số ở phần thập phân của số trừ thì ta có thể làm thế nào?

Có thể viết thêm một số thích hợp chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số bị trừ rồi trừ như trừ các số tự nhiên.

Có thể viết thêm một số thích hợp chữ số 0 vào bên trái phần thập phân của số bị trừ rồi trừ như trừ các số tự nhiên.

Có thể viết thêm một số thích hợp chữ số 1 vào bên phải phần thập phân của số bị trừ rồi trừ như trừ các số tự nhiên.

Có thể viết thêm một số thích hợp chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số trừ rồi trừ như trừ các số tự nhiên.

Xem đáp án

Khi thực hiện phép trừ hai số thập phân, nếu số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ ít hơn số chữ số ở phần thập phân của số trừ thì ta có thể viết thêm một số thích hợp chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số bị trừ rồi trừ như trừ các số tự nhiên.

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2