Trắc nghiệm Toán 5 Bài 9: (có đáp án) Phép trừ hai số thập phân
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 9: (có đáp án) Phép trừ hai số thập phân

A
Admin
ToánLớp 5113 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phép tính 35,92 – 17,3. Tìm cách đặt tính đúng.

−35,92 17,3¯

−35,9217,3   ¯

−35,9217,3 ¯

−35,92           17,3¯

Xem đáp án

Ta đặt tính như sau:

+ Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.

+ Viết dấu phẩy của số bị trừ và số trừ thẳng cột với nhau.

Vậy trong các cách đặt tính đã cho chỉ có cách B là đúng quy tắc.

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

72,45 - 26,18 = …

57,27

56,17

46,27

47,27

Xem đáp án

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

−72,4526,18¯46,27

Vậy 72,45 - 26,18 = 46,27

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 51,20 - 17,83 = 33,43. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

−51,2017,83¯    33,37

Do đó, khẳng định 51,2−17,83=33,43 là sai.

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: 42 – 18,37

18,5

23,37

23,63

24,37

Xem đáp án

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

−42,0018,37¯    23,63

Vậy 42−18,37=23,63

Đáp án C

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết: 49,5 - x = 27,83. Vậy x =  c

Xem đáp án

49,5−x=27,83      x=49,5−27,83      x=21,67

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 21,67.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

41,7−26,34 ...50−33,92

=

>

<

Xem đáp án

Ta có: 41,7−26,34=15,36;  50−33,92=16,08

Mà 15,36  < 16,08

Vậy 41,7−26,34 <50−33,92

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

75,8−13,46−26,54□75,8−(13,46+26,54)

=

>

<

Xem đáp án

Ta có:

+) 75,8−13,46−26,54=62,34−26,54=35,8+) 75,8−(13,46+26,54)=75,8−40=35,8

Mà 35,8=35,8

Vậy 75,8−13,46−26,54=75,8−(13,46+26,54)

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải (ảnh 1)

 

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là:

24,93 và 51,83

24,87 và 50,77

25,27 và 51,17

25,63 và 51,53

Xem đáp án

Tính số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 24,87; 50,77.

Đáp án B

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 34,82m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6,9m.

Vậy chiều rộng hình chữ nhật đó là c m

Xem đáp án

Chiều rộng hình chữ nhật đó là:

34,82−6,9=27,92 (m)

Đáp số: 27,92m

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

136,78 – 52,49 + 13,22 – 47,51

= (136,78 + c) – (52,49 + c)

= c – c

= c

Xem đáp án

Ta có:

136,78−52,49+13,22−47,51=(136,78+13,22)−(52,49+47,51)=150−100=50

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trên xuống dưới, từ trái sang phải lần lượt là 13,22; 47,51; 150; 100; 50....

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một thùng đựng 65kg đường. Người ta lấy ra từ thùng đó 23,5kg đường, sau đó lại lấy ra 8,75kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?

33,75kg

32,25kg

32,75kg

41,5kg

Xem đáp án

Người ta đã lấy ra số ki-lô-gam đường là:

23,5+8,75=32,25 (kg)

Trong thùng còn lại số ki-lô-gam đường là:

65−32,25=32,75 (kg)

Đáp số: 32,75kg.

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số 79,468. Hỏi số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ hai chữ số 4 và 8 ở phần thập phân?

Tăng 0,168 đơn vị

Giảm 0,008 đơn vị

Giảm 0,4408 đơn vị

Tăng 0,132 đơn vị

Xem đáp án

Số 79,468 khi xóa bỏ hai chữ số 4 và 8 ở phần thập phân thì được số mới là 79,6.

Ta có  79,468 < 79,6.

Số ban đầu sau khi xóa bỏ hai chữ số 4 và 8 ở phần thập phân đã tăng lên số đơn vị là:              

79,6 − 79,468 = 0,132

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết trung bình cộng của ba số 208. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 442,45. Tổng của số thứ hai và số thứ ba là 426,8. Hỏi trong ba số đã cho, số lớn nhất là số nào?

Số thứ nhất

Số thứ hai

Số thứ ba

Xem đáp án

Tổng của ba số đó là :

208 × 3 = 624

Số thứ ba là:

624 − 442,45 = 181,55

Số thứ hai là:

426,8 − 181,55 = 245,25

Số thứ nhất là:

442,45 − 245,25 = 197,2

Ta có 181,55 < 197,2 < 245,25 nên số thứ hai là số lớn nhất trong ba số.

Đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2