Giải VBT Toán 5 Bài 54 Luyện tập chung
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 54 Luyện tập chung

A
Admin
ToánLớp 5110 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

34,28 + 19,47

408,23 + 62,81

17,29 + 14,43

Xem đáp án
 

Giải vở bài tập Toán 5 | Giải VBT Toán 5

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x: x – 3,5 = 2,4 + 1,5

Xem đáp án

x – 3,5 = 2,4 + 1,5

 
 

x – 3, 5 = 3,9

x = 3,9 + 3,5

x = 7,4

3. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x: x + 6,4 = 27,8 – 8,6

Xem đáp án

x + 6,4 = 27,8 – 8,6

x + 6,4 = 19,2

x = 19,2 – 6,4

x = 12,8

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

14,75 + 8,96 + 6,25

Xem đáp án

14,75 + 8,96 + 6,25 = (14, 75 + 6,25) + 8,96

 
 

= 21 + 8,96

= 29,96

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

66,79 – 18,89 – 12,11

Xem đáp án

66,79 – 18,89 – 12,11 = 66,79 - (18,89 + 12,11)

= 66, 79 - 31

= 35,79

6. Tự luận
• 1 điểm

Tổng diện tích của ba vườn cây là 5,4ha. Diện tích của vườn cây thứ nhất là 2,6ha. Diện tích của vườn cây thứ hai bé hơn diện tích của vườn cây thứ hai bé hơn diện tích của vườn cây thứ nhât là 0,8ha. Hỏi diện tích của vườn cây thứ ba bằng bao nhiêu mét vuông? (Giải bằng hai cách)

Xem đáp án

*Cách 1

Diện tích vườn cây thứ 2 và thứ 3 là:

5,4 – 2,6 = 2,8 (ha)

 

Diện tích của vườn cây thứ hai là:

2, 6 – 0,8 =1,8 (ha)

Diện tích của vườn cây thứ ba là:

2,8 – 1, 8 = 1 (ha)

= 10000 (m2)

Đáp số: 10000m2

*Cách 2

Diện tích của vườn cây thứ hai là:

2,6 – 0,8 = 1,8 (ha)

Diện tích vườn cây thứ 1 và thứ 2 là:

2,6 + 1,8 = 4,4 (ha)

Diện tích của vườn cây thứ ba là:

5,4 – 4,4 = 1 (ha)

= 10000m2

Đáp số: 10000m2

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2