Trắc nghiệm Tính chất cơ bản của phân số lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tính chất cơ bản của phân số lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 484 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 5}}{{5 \times 5}} = \frac{{...}}{{...}}\)

b) \(\frac{{10}}{{14}} = \frac{{10:2}}{{14:2}} = \frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 5}}{{5 \times 5}} = \frac{{10}}{{25}}\)

b) \(\frac{{10}}{{14}} = \frac{{10:2}}{{14:2}} = \frac{5}{7}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp điền vào ô trống là:

\(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times ...}}{{3 \times ...}} = \frac{8}{{12}}\)

4

3

2

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp điền vào ô trống là:

\(\frac{2}{3} = \frac{{16}}{{...}}\)

30

21

27

24

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{16}}{{24}}\)

Vậy: Số thích hợp điền vào ô trống là: 24

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cùng nhân tử số và mẫu số của phân số \(\frac{3}{8}\) với 7, ta được phân số mới là:

\[\frac{{18}}{{48}}\]

\(\frac{{21}}{{56}}\)

\[\frac{{15}}{{40}}\]

\[\frac{{27}}{{72}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

\(\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 7}}{{8 \times 7}} = \frac{{21}}{{56}}\)

Vậy: Cùng nhân tử số và mẫu số của phân số \(\frac{3}{8}\) với 7, ta được phân số mới là: \(\frac{{21}}{{56}}\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cùng chia tử số và mẫu số của phân số \(\frac{{16}}{{36}}\) với 4, ta được phân số mới là:

\[\frac{5}{9}\]

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{4}{9}\]

\[\frac{5}{4}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\(\frac{{16}}{{36}} = \frac{{16:4}}{{36:4}} = \frac{4}{9}\)

Vậy: Cùng chia tử số và mẫu số của phân số \(\frac{{16}}{{36}}\) với 4, ta được phân số mới là: \(\frac{4}{9}\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số sau, phân số bằng phân số \[\frac{3}{5}\] là:

\[\frac{{18}}{{35}}\]

\[\frac{6}{{10}}\]

\[\frac{{15}}{{35}}\]

\[\frac{6}{9}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}\)

Vậy: Phân số bằng phân số \[\frac{3}{5}\] là: \(\frac{6}{{10}}\)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số sau, phân số bằng phân số \[\frac{1}{5}\] là:

\[\frac{6}{{28}}\]

\[\frac{3}{{14}}\]

\[\frac{5}{{26}}\]

\[\frac{7}{{35}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\(\frac{1}{5} = \frac{{1 \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{7}{{35}}\)

Vậy: Phân số bằng phân số \[\frac{1}{5}\] là: \(\frac{7}{{35}}\)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số sau, phân số không bằng phân số \[\frac{2}{9}\] là:

\[\frac{4}{{18}}\]

\[\frac{{10}}{{45}}\]

\[\frac{{12}}{{42}}\]

\[\frac{6}{{27}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. \[\frac{4}{{18}} = \frac{{4:2}}{{18:2}} = \frac{2}{9}\]

  B. \[\frac{{10}}{{45}} = \frac{{10:5}}{{45:5}} = \frac{2}{9}\]

  D. \[\frac{6}{{27}} = \frac{{6:3}}{{27:3}} = \frac{2}{9}\]

Vậy: Phân số không bằng phân số \[\frac{2}{9}\] là: \(\frac{{12}}{{42}}\)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số sau, phân số không bằng phân số \[\frac{3}{7}\] là:

\[\frac{{21}}{{42}}\]

\[\frac{{15}}{{35}}\]

\[\frac{{30}}{{70}}\]

\[\frac{{27}}{{63}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

  B. \[\frac{{15}}{{35}} = \frac{{15:5}}{{35:5}} = \frac{3}{7}\]             

  C. \[\frac{{30}}{{70}} = \frac{{30:10}}{{70:10}} = \frac{3}{7}\]             

  D. \[\frac{{27}}{{63}} = \frac{{27:9}}{{63:9}} = \frac{3}{7}\]

Vậy: Phân số không bằng phân số \[\frac{3}{7}\] là: \(\frac{{21}}{{42}}\)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp điền vào ô trống là:

\[\frac{{...}}{{49}} = \frac{4}{7}\]

28

24

36

32

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\(\frac{4}{7} = \frac{{4 \times 7}}{{7 \times 7}} = \frac{{28}}{{49}}\)

Vậy: Số thích hợp điền vào ô trống là: 28

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{1}{7} = \frac{{1 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{...}}{{...}}\]

b) \[\frac{{63}}{{36}} = \frac{{63:9}}{{36:9}} = \frac{{...}}{{...}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{1}{7} = \frac{{1 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{5}{{35}}\]

b) \[\frac{{63}}{{36}} = \frac{{63:9}}{{36:9}} = \frac{7}{4}\]

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times ...}}{{8 \times ...}} = \frac{{27}}{{72}}\]

b) \[\frac{{81}}{{45}} = \frac{{81:...}}{{45:...}} = \frac{9}{5}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 9}}{{8 \times 9}} = \frac{{27}}{{72}}\]

b) \[\frac{{81}}{{45}} = \frac{{81:9}}{{45:9}} = \frac{9}{5}\]

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{2}{5} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{6}{{...}}\]

b) \[\frac{{40}}{{56}} = \frac{{20}}{{...}} = \frac{5}{{...}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{2}{5} = \frac{4}{{10}} = \frac{6}{{15}}\]

b) \[\frac{{40}}{{56}} = \frac{{20}}{{28}} = \frac{5}{7}\]

14. Tự luận
1 điểm

Nối các phân số bằng nhau

Nối các phân số bằng nhau (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các phân số bằng nhau (ảnh 2)

Hướng dẫn giải

\(\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\)

\(\frac{7}{9} = \frac{{7 \times 5}}{{9 \times 5}} = \frac{{35}}{{45}}\)

\(\frac{1}{5} = \frac{{1 \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{7}{{35}}\)

\(\frac{6}{{11}} = \frac{{6 \times 3}}{{11 \times 3}} = \frac{{18}}{{33}}\)

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Nếu cùng giảm 4 lần tử số và mẫu số của phân số \[\frac{8}{{12}}\], ta được phân số \[\frac{{...}}{{...}}\]

b) Nếu cùng gấp 7 lần tử số và mẫu số của phân số \[\frac{{35}}{{42}}\], ta được phân số \[\frac{{...}}{{...}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Nếu cùng giảm 4 lần tử số và mẫu số của phân số \[\frac{8}{{12}}\], ta được phân số \(\frac{2}{3}\)

b) Nếu cùng gấp 7 lần tử số và mẫu số của phân số \[\frac{{35}}{{42}}\], ta được phân số \(\frac{5}{6}\)