Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 9 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 9 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

Ngọc -
Ngọc -
Tiếng AnhLớp 515 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Theatre

Cinema

Stadium

Cake

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A, B, C là địa điểm (nơi dành cho giải trí/hoạt động); D là đồ ăn.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Morning

Cycle

Afternoon

Evening

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: A, C, D đều là thời gian trong ngày; B là động từ / danh từ chỉ hành động/xe đạp.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Walk

Jog

Zoo

Learn

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: A, B, D đều là động từ (hành động); C là danh từ (địa điểm).

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Zoo

Bakery

Pagoda

Cousin

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A, B, C là địa điểm; D là người (anh/chị/em họ).

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Wonderful

Visit

Play

Cycle

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: B, C, D là động từ (hoặc có thể dùng như động từ); A là tính từ.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I didn’t _________ you at the campsite yesterday.

see

saw

sees

seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau “didn’t” phải dùng động từ nguyên thể → “see”.

Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã không nhìn thấy bạn ở khu cắm trại.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Where _________ you yesterday?

was

were

do

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “you” số nhiều hoặc số ít nhưng ở thì quá khứ của “to be” là “were”.

Dịch nghĩa: Hôm qua bạn ở đâu?

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _________ at home last Friday.

were

am

do

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “I” ở thì quá khứ dùng “was”.

Dịch nghĩa: Mình đã ở nhà vào thứ Sáu tuần trước.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My cousins _________ to visit last weekend.

come

comes

came

coming

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Last weekend” → quá khứ → “came” là V2 của “come”.

Dịch nghĩa: Các anh chị em họ của tôi đã đến thăm vào cuối tuần trước.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We _________ at the sports centre yesterday.

were

was

are

don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “We” + quá khứ của “to be” → “were”.

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng mình đã ở trung tâm thể thao.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Yesterday, I _________ to the cinema.

go

went

goes

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Yesterday” → quá khứ → dùng “went” (V2 của go).

Dịch nghĩa: Hôm qua mình đã đi xem phim.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_________ did you do in the evening? – I played the guitar.

Who

When

Where

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Hỏi về hành động → dùng “What…do?”.

Dịch nghĩa: Buổi tối bạn đã làm gì? – Mình chơi đàn guitar.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We _________ a party last evening.

have

had

has

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Last evening” → quá khứ → dùng “had” (V2 của have).

Dịch nghĩa: Tối qua chúng mình đã tổ chức một bữa tiệc.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What _________ you do there yesterday?

did

do

are

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Yesterday” → câu hỏi quá khứ → dùng “did” + V nguyên thể.

Dịch nghĩa: Hôm qua bạn đã làm gì ở đó?

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We _________ at the bakery yesterday.

are

was

were

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “We” + quá khứ của “to be” → “were”.

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng mình ở tiệm bánh.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I didn’t _________ you at the campsite yesterday.

see

saw

sees

seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau "didn't" (thể quá khứ phủ định) phải dùng động từ nguyên thể → "see".

Dịch nghĩa: Hôm qua mình đã không nhìn thấy bạn ở khu cắm trại.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Where _________ you yesterday?

was

were

do

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi ở quá khứ đơn, chủ ngữ "you" dùng "were".

Dịch nghĩa: Hôm qua bạn ở đâu?

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _________ at home last Friday.

were

am

do

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Quá khứ đơn của "am" với chủ ngữ "I" là "was".

Dịch nghĩa: Mình đã ở nhà vào thứ Sáu tuần trước.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My cousins _________ to visit last weekend.

come

comes

came

coming

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Động từ "come" ở quá khứ đơn là "came".

Dịch nghĩa: Các anh chị họ của mình đã đến thăm vào cuối tuần trước.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We _________ at the sports centre yesterday.

were

was

are

don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Quá khứ của "are" là "were" khi chủ ngữ là "we".

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tôi ở trung tâm thể thao.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả