Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 9 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 9 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 590 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Theatre

Cinema

Stadium

Cake

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A, B, C là địa điểm (nơi dành cho giải trí/hoạt động); D là đồ ăn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Morning

Cycle

Afternoon

Evening

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: A, C, D đều là thời gian trong ngày; B là động từ / danh từ chỉ hành động/xe đạp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Walk

Jog

Zoo

Learn

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: A, B, D đều là động từ (hành động); C là danh từ (địa điểm).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Zoo

Bakery

Pagoda

Cousin

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A, B, C là địa điểm; D là người (anh/chị/em họ).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Wonderful

Visit

Play

Cycle

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: B, C, D là động từ (hoặc có thể dùng như động từ); A là tính từ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I didn’t _________ you at the campsite yesterday.

see

saw

sees

seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau “didn’t” phải dùng động từ nguyên thể → “see”.

Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã không nhìn thấy bạn ở khu cắm trại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Where _________ you yesterday?

was

were

do

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “you” số nhiều hoặc số ít nhưng ở thì quá khứ của “to be” là “were”.

Dịch nghĩa: Hôm qua bạn ở đâu?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _________ at home last Friday.

were

am

do

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “I” ở thì quá khứ dùng “was”.

Dịch nghĩa: Mình đã ở nhà vào thứ Sáu tuần trước.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My cousins _________ to visit last weekend.

come

comes

came

coming

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Last weekend” → quá khứ → “came” là V2 của “come”.

Dịch nghĩa: Các anh chị em họ của tôi đã đến thăm vào cuối tuần trước.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _________ at the sports centre yesterday.

were

was

are

don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “We” + quá khứ của “to be” → “were”.

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng mình đã ở trung tâm thể thao.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Yesterday, I _________ to the cinema.

go

went

goes

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Yesterday” → quá khứ → dùng “went” (V2 của go).

Dịch nghĩa: Hôm qua mình đã đi xem phim.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ did you do in the evening? – I played the guitar.

Who

When

Where

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Hỏi về hành động → dùng “What…do?”.

Dịch nghĩa: Buổi tối bạn đã làm gì? – Mình chơi đàn guitar.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _________ a party last evening.

have

had

has

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Last evening” → quá khứ → dùng “had” (V2 của have).

Dịch nghĩa: Tối qua chúng mình đã tổ chức một bữa tiệc.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What _________ you do there yesterday?

did

do

are

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Yesterday” → câu hỏi quá khứ → dùng “did” + V nguyên thể.

Dịch nghĩa: Hôm qua bạn đã làm gì ở đó?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _________ at the bakery yesterday.

are

was

were

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “We” + quá khứ của “to be” → “were”.

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng mình ở tiệm bánh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I didn’t _________ you at the campsite yesterday.

see

saw

sees

seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau "didn't" (thể quá khứ phủ định) phải dùng động từ nguyên thể → "see".

Dịch nghĩa: Hôm qua mình đã không nhìn thấy bạn ở khu cắm trại.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Where _________ you yesterday?

was

were

do

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi ở quá khứ đơn, chủ ngữ "you" dùng "were".

Dịch nghĩa: Hôm qua bạn ở đâu?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _________ at home last Friday.

were

am

do

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Quá khứ đơn của "am" với chủ ngữ "I" là "was".

Dịch nghĩa: Mình đã ở nhà vào thứ Sáu tuần trước.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My cousins _________ to visit last weekend.

come

comes

came

coming

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Động từ "come" ở quá khứ đơn là "came".

Dịch nghĩa: Các anh chị họ của mình đã đến thăm vào cuối tuần trước.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _________ at the sports centre yesterday.

were

was

are

don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Quá khứ của "are" là "were" khi chủ ngữ là "we".

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tôi ở trung tâm thể thao.