
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 3 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Chinese
Japanese
Australian
America
Đáp án đúng: D
Giải thích: America là danh từ chỉ tên nước, không phải tính từ chỉ người nước nào như các từ còn lại.
clever
friendly
country
active
Đáp án đúng: C
Giải thích: Country là danh từ chỉ đất nước, không phải là tính từ như các từ còn lại.
sun
helpful
land
lake
Đáp án đúng: B
Giải thích: Helpful là một tính từ, không phải là danh từ chỉ sự vật như các từ còn lại.
nationality
make
personality
country
Đáp án đúng: B
Giải thích: Make là động từ, không phải là danh từ như các từ còn lại.
Indian
Britain
China
Japan
Đáp án đúng: A
Giải thích: Indian là tính từ chỉ người Ấn Độ, không phải là danh từ chỉ tên các nước như các từ còn lại.
foreign
nationality
appearance
personality
Đáp án đúng: D
Giải thích: Strong personality: tính cách mạnh mẽ.
Dịch nghĩa: Chị gái tớ có một tính cách mạnh mẽ.
nationality
country
city
tower
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc hỏi quốc tich: What nationality + be + S?
Dịch nghĩa: Tom mang quốc tịch gì? – Anh ấy là người Malaysia.
foreign
friendly
active
clever
Đáp án đúng: D
Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu nói về việc Anna có thể giải nhiều bài toán khó cô ấy thông minh.
Dịch nghĩa: Anna rất thông minh. Cô ấy có thể giải được nhiều bài toán khó.
nationality
appearance
countryside
survey
Đáp án đúng: B
Giải thích: Physical appearance: ngoại hình
Dịch nghĩa: Bạn có thể mô tả ngoại hình của người bạn cùng lớp mới của mình không?
Britain
American
Chinese
Malaysian
Đáp án đúng: A
Giải thích: Trả lời đến từ nước nào cần một danh từ chỉ tên quốc tịch.
Dịch nghĩa: Đây là Sam. Cô ấy đến từ Anh.
Who
Where
What
Why
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc hỏi quốc tịch: What nationality + be + S?
Dịch nghĩa: Quốc tịch của Mark là gì? Cậu ấy là người Úc.
What’s he like
What’s your sister
How’s your brother like
What’s your sister like
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc hỏi tính cách của ai đó: What + be + S + like?
Dịch nghĩa: Chị gái của bạn thế nào? – Chị ấy thân thiện và hay giúp đỡ.
are
is
does
am
Đáp án đúng: B
Giải thích: “He” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít dùng “is”.
Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn nước ngoài mới. Anh ấy đến từ Trung Quốc.
liking
likes
like
to like
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc hỏi tính cách của ai đó: What + be + S + like?
Dịch nghĩa: Anh trai của bạn thế nào? – Anh ấy năng động và thông minh.
Where is Lucy from
How is Lucy
What’s Lucy like
What does Lucy look like
Đáp án đúng: D
Giải thích: Câu trả lời đang mô tả ngoại hình câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/ does + S + look like?
Dịch nghĩa: Lucy trông như thế nào? – Cô ấy có mái tóc ngắn và đôi mắt to.
My
Mine
I
You
Đáp án đúng: A
Giải thích: Phía sau là một danh từ cần một tính từ sở hữu đứng trước.
Dịch nghĩa: Bạn học mới của tớ là người Ấn Độ.
helps
help
helping
helped
Đáp án đúng: C
Giải thích: Like + V-ing: thích làm gì.
Dịch nghĩa: Alex thích giúp đỡ mọi người. Anh ấy là người hay giúp đỡ người khác.
Yes, she is.
Yes, she isn’t.
No, he does.
No, he is.
Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu hỏi Yes/ No với động từ “tobe” trả lời: Yes, S + be/ No, S + be + not.
Dịch nghĩa: Người bạn nước ngoài mới của bạn có năng động không? - Có, cô ấy năng động.
from
on
between
near
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc nói đến từ đâu: S + be + from + quốc tịch.
Dịch nghĩa: Emma đến từ đâu? - Emma đến từ Úc.
does
do
is
are
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cấu trúc hỏi quốc tịch: What nationality + be + S?
Trong câu đã cho, chủ ngữ là số nhiều dùng “are”.
Dịch nghĩa: Quốc tịch của David và Peter là gì?
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)




















