Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 3 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 3 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

haivy
haivy
Tiếng AnhLớp 55 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

Chinese

Japanese

Australian

America

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: America là danh từ chỉ tên nước, không phải tính từ chỉ người nước nào như các từ còn lại.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

clever

friendly

country

active

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Country là danh từ chỉ đất nước, không phải là tính từ như các từ còn lại.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

sun

helpful

land

lake

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Helpful là một tính từ, không phải là danh từ chỉ sự vật như các từ còn lại.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

nationality

make

personality

country

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Make là động từ, không phải là danh từ như các từ còn lại.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

Indian

Britain

China

Japan

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Indian là tính từ chỉ người Ấn Độ, không phải là danh từ chỉ tên các nước như các từ còn lại.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentences with missing words.

My sister has a strong _________.

foreign

nationality

appearance

personality

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Strong personality: tính cách mạnh mẽ.

Dịch nghĩa: Chị gái tớ có một tính cách mạnh mẽ.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentences with missing words.

What ___________ is Tom? – He’s Malaysian.

nationality

country

city

tower

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc hỏi quốc tich: What nationality + be + S?

Dịch nghĩa: Tom mang quốc tịch gì? – Anh ấy là người Malaysia.

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentences with missing words.

Anna is very ____________. She can solve many difficult maths problems.

foreign

friendly

active

clever

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu nói về việc Anna có thể giải nhiều bài toán khó cô ấy thông minh.

Dịch nghĩa: Anna rất thông minh. Cô ấy có thể giải được nhiều bài toán khó.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentences with missing words.

Can you describe your new classmate’s physical ___________.

nationality

appearance

countryside

survey

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Physical appearance: ngoại hình

Dịch nghĩa: Bạn có thể mô tả ngoại hình của người bạn cùng lớp mới của mình không?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentences with missing words.

This is Sam. She’s from _____________.

Britain

American

Chinese

Malaysian

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Trả lời đến từ nước nào cần một danh từ chỉ tên quốc tịch.

Dịch nghĩa: Đây là Sam. Cô ấy đến từ Anh.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

___________ nationality is Mark? – He’s Australian.

Who

Where

What

Why

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc hỏi quốc tịch: What nationality + be + S?

Dịch nghĩa: Quốc tịch của Mark là gì? Cậu ấy là người Úc.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

_________________? – She’s friendly and helpful.

What’s he like

What’s your sister

How’s your brother like

What’s your sister like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc hỏi tính cách của ai đó: What + be + S + like?

Dịch nghĩa: Chị gái của bạn thế nào? – Chị ấy thân thiện và hay giúp đỡ.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

I have a new foreign friend. He __________ from China.

are

is

does

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “He” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít dùng “is”.

Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn nước ngoài mới. Anh ấy đến từ Trung Quốc.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What’s your brother __________? – He’s active and clever.

liking

likes

like

to like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc hỏi tính cách của ai đó: What + be + S + like?

Dịch nghĩa: Anh trai của bạn thế nào? – Anh ấy năng động và thông minh.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

__________________? – She has short hair and big eyes.

Where is Lucy from

How is Lucy

What’s Lucy like

What does Lucy look like

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu trả lời đang mô tả ngoại hình câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/ does + S + look like?

Dịch nghĩa: Lucy trông như thế nào? – Cô ấy có mái tóc ngắn và đôi mắt to.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

__________ new classmate is Indian.

My

Mine

I

You

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Phía sau là một danh từ cần một tính từ sở hữu đứng trước.

Dịch nghĩa: Bạn học mới của tớ là người Ấn Độ.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Alex likes ___________ people. He’s a helpful person.

helps

help

helping

helped

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Like + V-ing: thích làm gì.

Dịch nghĩa: Alex thích giúp đỡ mọi người. Anh ấy là người hay giúp đỡ người khác.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Is your new foreign friend active? - ______________

Yes, she is.

Yes, she isn’t.

No, he does.

No, he is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi Yes/ No với động từ “tobe” trả lời: Yes, S + be/ No, S + be + not.

Dịch nghĩa: Người bạn nước ngoài mới của bạn có năng động không? - Có, cô ấy năng động.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Where is Emma from? - Emma is __________ Autralia.

from

on

between

near

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc nói đến từ đâu: S + be + from + quốc tịch.

Dịch nghĩa: Emma đến từ đâu? - Emma đến từ Úc.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What nationality __________ David and Peter?

does

do

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc hỏi quốc tịch: What nationality + be + S?

Trong câu đã cho, chủ ngữ là số nhiều dùng “are”.

Dịch nghĩa: Quốc tịch của David và Peter là gì?

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả