Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 3 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 3 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 566 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Chinese

Japanese

Australian

America

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: America là danh từ chỉ tên nước, không phải tính từ chỉ người nước nào như các từ còn lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

clever

friendly

country

active

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Country là danh từ chỉ đất nước, không phải là tính từ như các từ còn lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

sun

helpful

land

lake

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Helpful là một tính từ, không phải là danh từ chỉ sự vật như các từ còn lại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

nationality

make

personality

country

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Make là động từ, không phải là danh từ như các từ còn lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Indian

Britain

China

Japan

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Indian là tính từ chỉ người Ấn Độ, không phải là danh từ chỉ tên các nước như các từ còn lại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with missing words.

My sister has a strong _________.

foreign

nationality

appearance

personality

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Strong personality: tính cách mạnh mẽ.

Dịch nghĩa: Chị gái tớ có một tính cách mạnh mẽ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with missing words.

What ___________ is Tom? – He’s Malaysian.

nationality

country

city

tower

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc hỏi quốc tich: What nationality + be + S?

Dịch nghĩa: Tom mang quốc tịch gì? – Anh ấy là người Malaysia.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with missing words.

Anna is very ____________. She can solve many difficult maths problems.

foreign

friendly

active

clever

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu nói về việc Anna có thể giải nhiều bài toán khó cô ấy thông minh.

Dịch nghĩa: Anna rất thông minh. Cô ấy có thể giải được nhiều bài toán khó.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with missing words.

Can you describe your new classmate’s physical ___________.

nationality

appearance

countryside

survey

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Physical appearance: ngoại hình

Dịch nghĩa: Bạn có thể mô tả ngoại hình của người bạn cùng lớp mới của mình không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with missing words.

This is Sam. She’s from _____________.

Britain

American

Chinese

Malaysian

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Trả lời đến từ nước nào cần một danh từ chỉ tên quốc tịch.

Dịch nghĩa: Đây là Sam. Cô ấy đến từ Anh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

___________ nationality is Mark? – He’s Australian.

Who

Where

What

Why

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc hỏi quốc tịch: What nationality + be + S?

Dịch nghĩa: Quốc tịch của Mark là gì? Cậu ấy là người Úc.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

_________________? – She’s friendly and helpful.

What’s he like

What’s your sister

How’s your brother like

What’s your sister like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc hỏi tính cách của ai đó: What + be + S + like?

Dịch nghĩa: Chị gái của bạn thế nào? – Chị ấy thân thiện và hay giúp đỡ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

I have a new foreign friend. He __________ from China.

are

is

does

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “He” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít dùng “is”.

Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn nước ngoài mới. Anh ấy đến từ Trung Quốc.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What’s your brother __________? – He’s active and clever.

liking

likes

like

to like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc hỏi tính cách của ai đó: What + be + S + like?

Dịch nghĩa: Anh trai của bạn thế nào? – Anh ấy năng động và thông minh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

__________________? – She has short hair and big eyes.

Where is Lucy from

How is Lucy

What’s Lucy like

What does Lucy look like

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu trả lời đang mô tả ngoại hình câu hỏi về ngoại hình ai đó: What + do/ does + S + look like?

Dịch nghĩa: Lucy trông như thế nào? – Cô ấy có mái tóc ngắn và đôi mắt to.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

__________ new classmate is Indian.

My

Mine

I

You

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Phía sau là một danh từ cần một tính từ sở hữu đứng trước.

Dịch nghĩa: Bạn học mới của tớ là người Ấn Độ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Alex likes ___________ people. He’s a helpful person.

helps

help

helping

helped

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Like + V-ing: thích làm gì.

Dịch nghĩa: Alex thích giúp đỡ mọi người. Anh ấy là người hay giúp đỡ người khác.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Is your new foreign friend active? - ______________

Yes, she is.

Yes, she isn’t.

No, he does.

No, he is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi Yes/ No với động từ “tobe” trả lời: Yes, S + be/ No, S + be + not.

Dịch nghĩa: Người bạn nước ngoài mới của bạn có năng động không? - Có, cô ấy năng động.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Where is Emma from? - Emma is __________ Autralia.

from

on

between

near

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc nói đến từ đâu: S + be + from + quốc tịch.

Dịch nghĩa: Emma đến từ đâu? - Emma đến từ Úc.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What nationality __________ David and Peter?

does

do

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc hỏi quốc tịch: What nationality + be + S?

Trong câu đã cho, chủ ngữ là số nhiều dùng “are”.

Dịch nghĩa: Quốc tịch của David và Peter là gì?