Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6138 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: In the future, I _________ in a motorhome.

will live

live

am living

has lived

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

câu chia ở thời tương lai đơn vì có mốc thời gian “in the future”

Dịch: Trong tương lai, tôi sẽ sống trong 1 ngôi nhà di động.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Robot will _________ our house for us in the future.

do

clean

surf

watch

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

cụm từ “clean our house”: dọn dẹp nhà cửa

Dịch: Robot sẽ dọn dẹp nhà cửa cho chúng ta trong tương lai.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: There will be more people live in an apartment __________ in a house.

then

that

than

this

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: more…than…

Dịch: Sẽ có nhiều người sống trong các căn hộ chung cư hơn trong 1 ngôi nhà.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: We might use __________ appliances in our future house.

automatic

solar

cable

wireless

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

automatic appliances: thiết bị tự động

Dịch: Chúng ta có thể sẽ dùng các thiết bị tự động trong ngôi nhà tương lai.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: A _________ TV is linked with Bluetooth, wifi, USB and flash memory.

informative

talkative

confident

smart

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: smart TV: ti vi thông minh

Dịch: Một chiếc ti vi thông minh được kết nối với Bluetooth, wifi, USB và bộ nhớ nhanh.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: We use _________ to preserve food and vegetables.

dishwashers

cleaners

fridges

washing machines

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: fridge: tử lạnh

Dịch: Chúng ta dùng tủ lạnh để bảo quản đồ ăn và rau củ.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Will robot ___________ after human health in the future?

watch

see

look

do

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: look after: chăm sóc

Dịch: Robot sẽ chăm sóc sức khoẻ con người trong tương lai chứ?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Who ___________ your clothes every day?

iron

clean

dry

have

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

iron clothes: là quần áo

Dịch: Ai là quần áo cho bạn mỗi ngày vậy?

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: In the story, prince and princess often live in a ___________.

villa

flat

castle

home

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

castle: lâu đài

Prince: hoàng tử

Princess: công chúa

Dịch: Trong truyện, hoàng tử và công chúa thường sống trong 1 toà lâu đài.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:It’s ___________ to live in a modern and hi-tech penthouse.

awful

comfortable

confident

shy

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Comfortable: thoải mái

Dịch: Thật thoải mái khi sống trong 1 ngôi nhà hiện đại và kỹ thuật cao.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: In the future we might have ___________ guests from the space.

special

automatic

informative

intelligent

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

special guests: khách quý

Dịch: Trong tương lai, chúng ta có thể có nhiều vị khách đặc biệt ghé thăm từ ngoài không gian.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: We might have smart clock to ___________ the time.

talk

speak

do

say

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích:

say the time: báo giờ

Dịch: Chúng ta có thể sẽ có đồng hồ thông minh báo giờ.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: In the story, prince and princess often live in a ___________.

villa

flat

castle

home

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

castle: lâu đài

Prince: hoàng tử

Princess: công chúa

Dịch: Trong truyện, hoàng tử và công chúa thường sống trong 1 toà lâu đài.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Will super cars run on water in the __________?

energy

future

appliance

apartment

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

cụm từ “in the future”: trong tương lai

Dịch: Siêu xe sẽ chạy được trên nước trong tương lai chứ?

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Let’s __________ the internet.

to surf

surfing

surf

will surf

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

cấu trúc mời mọc, rủ rê “let’s + V” nào hãy cùng…

Dịch: Hãy cùng lướt mạng nhé.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả