
15 câu hỏi
True
False
Chọn đáp án: B
Giải thích:
Dựa vào câu: “My future house will be a modern villa…”.
Dịch: Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ là 1 ngôi biệt thự hiện đại.
True
False
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “It will be surrounded by many trees and flowers.”.
Dịch: Ngôi nhà sẽ được bao bọc bởi nhiều cây và hoa.
True
False
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “There might be 10 rooms in my house:”.
Dịch: Có thể sẽ có 10 phòng trong nhà của tôi.
True
False
Chọn đáp án: B
Giải thích:
Dựa vào câu: “It will have robots to do household chores.”.
Dịch: Sẽ có robot làm việc nhà.
True
False
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “It will be comfortable to live in that house.”.
Dịch: Sống trong ngôi nhà đó sẽ rất thoải mái.
in
from
at
of
Chọn đáp án: B
Giải thích:
cấu trúc “different from”: khác với
Dịch: Ngôi nhà trong mơ của tôi khác với những ngôi nhà khác.
living
live
lived
will live
Chọn đáp án: A
Giải thích:
cấu trúc “love + Ving”: thích làm gì
Dịch: Tôi thích sống ở một ngôi nhà di động.
and
so
but
because
Chọn đáp án: C
Giải thích:
but: nhưng, nối 2 vế tương phản
Dịch: Nó sẽ trông giống 1 chiếc xe tải thông thường, nhưng bên trong có các thiết bị công nghệ cao.
a
an
the
x
Chọn đáp án: B
Giải thích:
an + danh từ bắt đầu bằng “a, e, i, o, u”
Dịch: Sẽ có 1 máy hút bụi tự động, 1 máy rửa bát hiện đại và 1 tủ lạnh công nghệ cao.
watch
watching
watched
to watch
Chọn đáp án: D
Giải thích:
to V chỉ mục đích
Dịch: Tôi sẽ cài đặt 1 chiếc ti vi không dây và wifi để xem dự báo thời tiết, thời sự và các chương trình giải trí.
on the moon
in the sky
on a lake
in the field
Chọn đáp án: C
Giải thích:
Dựa vào câu: “My future house will be located on a wide lake.”.
Dịch: Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ nằm trên 1 cái hồ lớn.
a wide garden
a big robot
a large energy
a wide proof
Chọn đáp án: D
Giải thích:
Dựa vào câu: “There will be wide roof to protect my house from the sun and rain.”.
Dịch: Sẽ có một cái mái lớn để bảo vệ ngôi nhà khỏi nắng mưa.
Yes, it is
Yes, there will
No, it isn’t
No, there won’t
Chọn đáp án: B
Giải thích:
Dựa vào câu: “Inside my house, there will be a modern robot to make the house clean and tidy.”.
Dịch: Trong nhà tôi sẽ có 1 người máy dọn dẹp và sắp xếp đồ đạc.
to travel around
to go fishing
to sleep
to buy food
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “Maybe I might buy a boat to travel around”.
Dịch: Có lẽ tôi sẽ mua cái thuyền để đi lại.
by bike
by boat
at market
online
Chọn đáp án: D
Giải thích:
Dựa vào câu: “I will order food and drink online”.
Dịch: Tôi sẽ mua thực phẩm trên mạng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















