
59 câu hỏi
flat
apartment
villa
appliance
Đáp án A
fridge
condominium
wifi
helicopter
Đáp án C
penthouse
basement
television
energy
Đáp án B
special
skyscraper
castle
automatic
Đáp án A
motor
home
solar
iron
Đáp án D
wireless
iron
wifi
fridge
Đáp án C
Phát âm là /i/, các từ còn lại phát âm là /ai/
solar
space
apartment
appliance
Đáp án B
helicopter
comfortable
welcome
month
Đáp án A
dry
sky
study
my
Đáp án C
modern
helicopter
fond
motorhome
Giải thích: Đáp án D phát âm là /əʊ/ các đáp án còn lại phát âm là /a:/
hi-tech
kitchen
Christmas
chemistry
Đáp án B
special
smart
appliance
comfortable
Đáp án B
television
house
castle
smart
Đáp án A
computer
music
condominium
student
Đáp án C
will live
live
am living
has lived
Đáp án A
Giải thích: câu chia ở thời tương lai đơn vì có mốc thời gian “in the future”
Dịch: Trong tương lai, tôi sẽ sống trong 1 ngôi nhà di động.
do
clean
surf
watch
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “clean our house”: dọn dẹp nhà cửa
Dịch: Robot sẽ dọn dẹp nhà cửa cho chúng ta trong tương lai.
then
that
than
this
Đáp án C
Giải thích: more…than…
Dịch: Sẽ có nhiều người sống trong các căn hộ chung cư hơn trong 1 ngôi nhà.
informative
talkative
confident
smart
Đáp án D
Giải thích: smart TV: ti vi thông minh
Dịch: Một chiếc ti vi thông minh được kết nối với Bluetooth, wifi, USB và bộ nhớ nhanh.
automatic
solar
cable
wireless
Đáp án A
Giải thích: automatic appliances: thiết bị tự động
Dịch: Chúng ta có thể sẽ dùng các thiết bị tự động trong ngôi nhà tương lai.
dishwashers
cleaners
fridges
washing machines
Đáp án C
Giải thích: fridge: tử lạnh
Dịch: Chúng ta dùng tủ lạnh để bảo quản đồ ăn và rau củ.
watch
see
look
do
Đáp án C
Giải thích: look after: chăm sóc
Dịch: Robot sẽ chăm sóc sức khoẻ con người trong tương lai chứ?
iron
clean
dry
have
Đáp án A
Giải thích: iron clothes: là quần áo
Dịch: Ai là quần áo cho bạn mỗi ngày vậy?
villa
flat
castle
home
Đáp án C
Giải thích: castle: lâu đài
Prince: hoàng tử
Princess: công chúa
Dịch: Trong truyện cổ tích, hoàng tử và công chúa thường sống tron 1 toà lâu đài.
awful
comfortable
confident
shy
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì
Comfortable: thoải mái
Dịch: Thật thoải mái khi sống trong 1 ngôi nhà hiện đại và kỹ thuật cao.
special
automatic
informative
intelligent
Đáp án A
Giải thích: special guests: vị khách đặc biệt
Dịch: Trong tương lai, chúng ta có thể có nhiều vị khách đặc biệt ghé thăm từ ngoài không gian.
vegetable
castles
skyscrapers
UFOs
Đáp án C
Giải thích: skyscraper: nhà chọc trời
Dịch: Có nhiều nhà chọc trời ở các thành phố lớn.
talk
speak
do
say
Đáp án D
Giải thích: say the time: báo giờ
Dịch: Chúng ta có thể sẽ có đồng hồ thông minh báo giờ.
energy
future
appliance
apartment
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “in the future”: trong tương lai
Dịch: Siêu xe sẽ chạy được trên nước trong tương lai chứ?
to surf
surfing
surf
will surf
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc mời mọc, rủ rê “let’s + V” nào hãy cùng…
Dịch: Hãy cùng lướt mạng nhé.
True
False
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “My future house will be a modern villa…”.
Dịch: Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ là 1 ngôi biệt thự hiện đại.
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “It will be surrounded by many trees and flowers.”.
Dịch: Ngôi nhà sẽ được bao bọc bởi nhiều cây và hoa.
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “There might be 10 rooms in my house:”.
Dịch: Có thể sẽ có 10 phòng trong nhà của tôi.
T
F
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “It will have robots to do household chores.”.
Dịch: Sẽ có robot làm việc nhà.
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “It will be comfortable to live in that house.”.
Dịch: Sống trong ngôi nhà đó sẽ rất thoải mái.
in
from
at
of
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc “different from”: khác với
Dịch: Ngôi nhà trong mơ của tôi khác với những ngôi nhà khác.
living
live
lived
will live
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc “love + Ving”: thích làm gì
Dịch: Tôi thích sống ở một ngôi nhà di động.
and
so
but
because
Đáp án C
Giải thích: but: nhưng, nối 2 vế tương phản
Dịch: Nó sẽ trông giống 1 chiếc xe tải thông thường, nhưng bên trong có các thiết bị công nghệ cao.
a
an
the
x
Đáp án B
Giải thích: an + danh từ bắt đầu bằng “a, e, i, o, u”
Dịch: Sẽ có 1 máy hút bụi tự động, 1 máy rửa bát hiện đại và 1 tủ lạnh công nghệ cao.
watch
watching
watched
to watch
Đáp án D
Giải thích: to V chỉ mục đích
Dịch: Tôi sẽ cài đặt 1 chiếc ti vi không dây và wifi để xem dự báo thời tiết, thowif sự và các chương trình giải trí.
on the moon
in the sky
on a lake
in the field
Đáp án C
Giải thích: Dựa vào câu: “My future house will be located on a wide lake.”.
Dịch: Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ nằm trên 1 cái hồ lớn
a wide garden
a big robot
a large energy
a wide proof
Đáp án D
Giải thích: Dựa vào câu: “There will be wide roof to protect my house from the sun and rain.”.
Dịch: Sẽ có một cái mái lớn để bảo vệ ngôi nhà khỏi nắng mưa.
Yes, it is
Yes, there will
No, it isn’t
No, there won’t
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “Inside my house, there will be a modern robot to make the house clean and tidy.”.
Dịch: Trong nhà tôi sẽ có 1 người máy dọn dẹp và sắp xếp đồ đạc.
to travel around
to go fishing
to sleep
to buy food
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “Maybe I might buy a boat to travel around”.
Dịch: Có lẽ tôi sẽ mua cái thuyền để đi lại.
by bike
by boat
at market
online
Đáp án D
Giải thích: Dựa vào câu: “I will order food and drink online”.
Dịch: Tôi sẽ mua thực phẩm trên mạng.
Will robots to clean our house in the future?
Will robots cleaning our house in the future?
Will robots clean our house in the future?
Will robots be clean our house in the future?
Đáp án C
Giải thích: câu chia ở thời tương lai đơn vì có mốc thời gian “in the future”
Dịch: Người máy sẽ quét dọn nhà cửa trong tương lai chứ?
This wireless TV runs on solar energy.
This wireless TV runs by solar energy.
This wireless TV run on solar energy.
This wireless TV run by solar energy.
Đáp án A
Giải thích: run on st: chạy bằng gì
Dịch: Chiếc tivi không dây này chạy bằng năng lượng mặt trời.
My future house be in the mountain.
My future house will be in the mountain.
My future house are in the mountain..
My future house was in the mountain.
Đáp án B
Giải thích: câu chia ở thời tương lai đơn “will + V”
Dịch: Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ ở trên núi.
It’s comfortable to have a robot.
It’s comfortable having a robot.
It comfortable to have a robot.
It comfortable having a robot.
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Có một con robot thật thoải mái.
What type of house did you want to have?
What type of house does you want to have?
What type of house are you want to have?
What type of house do you want to have?
Đáp án D
Giải thích: câu hỏi ý muốn thời hiện tại đơn.
Dịch: Bạn muốn sở hữu loại nhà nào?
The a house will have smart TV, too.
The smart TV will have a house, too.
The house will have a smart TV, too.
The house a smart TV will have, too.
Đáp án C
Giải thích: smart TV: ti vi thông minh
Dịch: Ngôi nhà cũng sẽ có 1 chiếc tivi thông minh.
There in front of the house will be a swimming pool.
There will be a swimming pool in front of the house.
There will be the house in front of swimming pool a.
There will be in front of a swimming pool the house.
Đáp án B
Giải thích: in front of: ở đằng trước
Dịch: Sẽ có 1 bể bơi ở phía trước ngôi nhà.
The flat is comfortable with modern devices.
The flat is with modern devices comfortable.
The flat comfortable is with modern devices.
The flat is comfortable modern with devices.
Đáp án A
Giải thích: With + N dùng để miêu tả kèm theo
Dịch: Căn hộ khá thoải mái với các thiết bị hiện đại.
Living on is Mars very risky.
Living very risky on Mars is.
Living on is very risky Mars.
Living on Mars is very risky.
Đáp án D
Giải thích: live on + hành tinh: sống trên hành tinh nào
Dịch: Sống trên sao hoả rất nhiều rủi ro.
Thanks to people, motorhome can live anywhere they want.
Thanks to motorhome, people can want anywhere they live.
Thanks to motorhome, people can live anywhere they want.
Thanks to people, motorhome can want anywhere they live.
Đáp án C
Giải thích: thanks to + N: nhờ có
Dịch: Nhờ có nhà di động, con người có thể sống mọi nơi họ muốn.
There will be 5 rooms in my future house.
5 rooms will have my house.
There my house will be 5 rooms.
My house will be 5 rooms.
Đáp án A
Giải thích: chuyển đổi tương đương giữa 2 cấu trúc “S + have/ has + N” và “there are/ is + N): có…
Dịch: Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ có 5 phòng.
How about living on the moon in the future?
Why about living on the moon in the future?
When about living on the moon in the future?
Where about living on the moon in the future?
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc đề nghị, gợi ý: “What about + Ving” = “How about + Ving”: hãy cùng…
Dịch: Thế còn sống trên mặt trăng trong tương lai thì sao?
Many people buy a robot but it’s convenient.
Many people buy a robot and it’s convenient.
Many people buy a robot because it’s convenient.
Many people buy a robot although it’s convenient.
Đáp án C
Because (bởi vì)
Cấu trúc 1: Mệnh đề 1 + because + mệnh đề 2.
Cấu trúc 2: Because + mệnh đề 2, mệnh đề 1.
Dịch: Nhiều người mua robot bởi vì nó thuận tiện.
How high is the robot?
How wide is the robot?
How heavy is the robot?
How long is the robot?
Đáp án C
Giải thích: câu hỏi cân nặng: “What is the weight of N” = “how heavy is N?”: cái này nặng bao nhiêu?
Dịch: Con robot này nặng bao nhiêu?
What’s the price of a washing machine?
What is a washing machine?
How is a washing machine?
How many is a washing machine?
Đáp án A
Giải thích: câu hỏi giá cả “how much + be + N?” = “what is the price of + N?”: cái này giá bao nhiêu.
Dịch: Giá một chiếc máy giặt là bao nhiêu vậy ạ?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















