Trắc nghiệm So sánh các số có nhiều chữ số lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm So sánh các số có nhiều chữ số lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 485 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số sau, số nào lớn nhất?

24 578 946

9 876 102

15 236 049

987 013

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 987 013 < 9 876 102 < 15 236 049 < 24 578 946

Vậy: Số lớn nhất là: 24 578 946

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số sau, số nào bé nhất?

45 103 974

8 649 310

123 490 745

5 369 012

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 5 369 012 < 8 649 310 < 45 103 974 < 123 490 745

Vậy: Số bé nhất là: 5 369 012

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số dưới đây, số lớn hơn 201 365 789 là:

36 597 102

503 649

205 000 000

78 316 499

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh các đáp án:

A. 36 597 102

B.503 649 < 201 365 789

C. 205 000 000 > 201 365 789

D. 78 316 499 < 201 365 789

Vậy: Số lớn hơn 201 365 789 là: 205 000 000

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các số 201 365 478, 98 754 120, 64 024 705, 100 023 478 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

64 024 705, 98 754 120, 100 023 478, 201 365 478

100 023 478, 201 365 478, 98 754 120, 64 024 705

64 024 705, 98 754 120, 201 365 478, 100 023 478

201 365 478, 100 023 478, 98 754 120, 64 024 705

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 64 024 705 < 98 754 120 < 100 023 478 < 201 365 478

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

64 024 705, 98 754 120, 100 023 478, 201 365 478

>

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 256 497 201 < 256 …20 68

b) 30 498 157 > 30 498 …69

>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 256 497 201 < 256 520 68

b) 30 498 157 > 30 498 069

>

6. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số thích hợp vào ô trống

a) 19 478 034 < … < 35 678 019

b) 304 578 012 > … > 204 698 744

Media VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 19 478 034 < 21 568 971< 35 678 019

b) 304 578 012 > 256 987 102 > 204 698 744

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 145 268 497 … 69 476 120

b) 784 980 234 … 784 604 351

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 145 268 497 > 69 476 120

b) 784 980 234 > 784 604 351

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 91 302 405 … 50 678 134

b) 451 023 467 … 451 023 467

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 91 302 405 > 50 678 134

b) 451 023 467 = 451 023 467

9. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp

Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn

Media VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

So sánh: 56 780 319 < 90 457 611 < 145 267 899 < 504 239 764

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

Media VietJack

10. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp

Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ lớn đến bé

Media VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

So sánh: 15 678 941 < 18 467 316 < 20 001 346 < 21 356 974

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Media VietJack

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Số lẻ nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau là: …

b) Số chẵn lớn nhất có 7 chữ số giống nhau là: ….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Số lẻ nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau là: 10 234 567

b) Số chẵn lớn nhất có 7 chữ số giống nhau là: 8 888 888