Trắc nghiệm Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 lớp 4 (có đáp án)
10 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số “Bốn trăm mười ba nghìn không trăm tám mươi bảy” được viết là:
431 870
413 708
413 087
431 807
Đáp án đúng là: C
Số “Bốn trăm mười ba nghìn không trăm tám mươi bảy” được viết là: 413 087
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 6?
16 457
69 120
34 697
670 349
Đáp án đúng là: A
Số 16 457 có chữ số hàng nghìn là 6
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số liền sau của số 256 437 là:
256 436
256 438
256 437
256 435
Đáp án đúng là: B
Số liền sau của số 256 437 là: 256 437 + 1 = 256 438
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số nào dưới đây viết thành 300 000 + 5 000 + 700 + 90 + 4?
350 794
305 794
350 974
350 794
Đáp án đúng là: B
300 000 + 5 000 + 700 + 90 + 4 = 305 794
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong số 402 756, chữ số 7 có giá trị là:
70 000
7 000
70
700
Đáp án đúng là: D
Trong số 402 756 có chữ số 7 đứng ở hàng trăm
Vậy: Chữ số 7 trong số 402 756 là: 700
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số “Một trăm hai mươi tám nghìn chín trăm linh ba” được viết là: ….
Hướng dẫn giải
Số “Một trăm hai mươi tám nghìn chín trăm linh ba” được viết là: 128 903
Điền số thích hợp vào ô trống
Giá trị của chữ số 2 trong số 157 230 là: …..
Hướng dẫn giải
Trong số 157 230 có chữ số 2 đứng ở hàng trăm
Vậy: Giá trị của chữ số 2 trong số 157 230 là: 200
Điền số thích hợp vào ô trống
210 345 = 200 000 + 10 000 + … + 40 + 5
Hướng dẫn giải
210 345 = 200 000 + 10 000 + 300 + 40 + 5
Điền số thích hợp vào ô trống
Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là: ……
Hướng dẫn giải
Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là: 999 998
Điền số thích hợp vào ô trống
Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là: ……
Hướng dẫn giải
Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là: 102 345


