Trắc nghiệm Rút gọn phân số lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Rút gọn phân số lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 489 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là:

\(\frac{7}{{14}}\)

\(\frac{6}{{72}}\)

\(\frac{2}{{58}}\)

\(\frac{5}{7}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

·      Phân số là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1

Vậy: Phân số tối giản là: \(\frac{5}{7}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Rút gọn phân số \(\frac{{24}}{{64}}\) ta được phân số tối giản là:

\(\frac{6}{{16}}\)

\(\frac{{12}}{{32}}\)

\(\frac{3}{8}\)

\(\frac{6}{{18}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

·      Phân số là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1

\(\frac{{24}}{{64}} = \frac{{24:8}}{{64:8}} = \frac{3}{8}\)

Vậy: Rút gọn phân số \(\frac{{24}}{{64}}\) ta được phân số tối giản là: \(\frac{3}{8}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số \(\frac{2}{5}\) là phân số tối giản của phân số nào dưới đây?

\(\frac{{14}}{{35}}\)

\(\frac{{12}}{{15}}\)

\(\frac{8}{{25}}\)

\(\frac{7}{{10}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{14}}{{35}} = \frac{{14:7}}{{35:7}} = \frac{2}{5}\)

Vậy: Phân số \(\frac{2}{5}\) là phân số tối giản của phân số \(\frac{{14}}{{35}}\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Rút gọn phân số \(\frac{{42}}{{54}}\) được phân số tối giản là:

\(\frac{7}{{11}}\)

\(\frac{7}{9}\)

\(\frac{9}{{11}}\)

\(\frac{9}{7}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

\(\frac{{42}}{{54}} = \frac{{42:6}}{{54:6}} = \frac{7}{9}\)

Vậy: Rút gọn phân số \(\frac{{42}}{{54}}\) được phân số tối giản là: \(\frac{7}{9}\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số \(\frac{4}{9}\) là phân số tối giản của phân số nào dưới đây?

\(\frac{{40}}{{99}}\)

\(\frac{{20}}{{40}}\)

\(\frac{{24}}{{56}}\)

\(\frac{{32}}{{72}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\(\frac{{32}}{{72}} = \frac{{32:8}}{{72:8}} = \frac{4}{9}\)

Vậy: Phân số \(\frac{4}{9}\) là phân số tối giản của phân số: \(\frac{{32}}{{72}}\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\(\frac{{45}}{{10}} = \frac{{...}}{2}\)

Số thích hợp điền vào ô trống là:

8

7

9

37

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\(\frac{{45}}{{10}} = \frac{9}{2}\)

Vậy: Số thích hợp điền vào ô trống là: 9

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số \(\frac{4}{9}\) là phân số tối giản của những phân số nào dưới đây?

\(\frac{8}{{18}};\frac{{20}}{{45}};\frac{{12}}{{27}}\)

\(\frac{7}{{12}};\frac{{14}}{{19}};\frac{{20}}{{40}}\)

\(\frac{8}{{20}};\frac{{10}}{{15}};\frac{{24}}{{50}}\)

\(\frac{{20}}{{46}};\frac{{24}}{{54}};\frac{8}{{18}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\(\frac{8}{{18}} = \frac{{8:2}}{{18:2}} = \frac{4}{9}\); \(\frac{{20}}{{45}} = \frac{{20:5}}{{45:5}} = \frac{4}{9}\); \(\frac{{12}}{{27}} = \frac{{12:3}}{{27:3}} = \frac{4}{9}\)

Vậy: Phân số \(\frac{4}{9}\) là phân số tối giản của những phân số: \(\frac{8}{{18}};\frac{{20}}{{45}};\frac{{12}}{{27}}\)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số \(\frac{7}{{12}}\) bằng phân số nào?

\(\frac{{21}}{{35}}\)

\(\frac{{28}}{{46}}\)

\(\frac{{35}}{{65}}\)

\(\frac{{14}}{{24}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\(\frac{7}{{12}} = \frac{{7 \times 2}}{{12 \times 2}} = \frac{{14}}{{24}}\)

Vậy: Phân số \(\frac{7}{{12}}\) bằng phân số \(\frac{{14}}{{24}}\)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\(\frac{{9 \times 5 \times 3}}{{3 \times 7 \times 9}} = ?\)

Phân số tối giản thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

\(\frac{5}{7}\)

\(\frac{3}{7}\)

\[\frac{5}{9}\]

\(\frac{5}{3}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{\cancel{9} \times 5 \times \cancel{3}}}{{\cancel{3} \times 7 \times \cancel{9}}} = \frac{5}{7}\)

Vậy: Phân số tối giản thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: \(\frac{5}{7}\)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\(\frac{{5 \times 8 \times 9 \times 2}}{{2 \times 7 \times 5 \times 8}} = ?\)

Phân số tối giản thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

\[\frac{5}{8}\]

\[\frac{7}{8}\]

\[\frac{8}{9}\]

\[\frac{9}{7}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\(\frac{{\cancel{5} \times \cancel{8} \times 9 \times \cancel{2}}}{{\cancel{2} \times 7 \times \cancel{5} \times \cancel{8}}} = \frac{9}{7}\)

Vậy: Phân số tối giản thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: \(\frac{9}{7}\)

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Rút gọn các phân số về phân số tối giản

a) \[\frac{{45}}{{72}} = \frac{{45:9}}{{72:9}} = \frac{{...}}{{...}}\]

b) \[\frac{{35}}{{49}} = \frac{{35:7}}{{49:7}} = \frac{{...}}{{...}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{{45}}{{72}} = \frac{{45:9}}{{72:9}} = \frac{5}{8}\]

b) \[\frac{{35}}{{49}} = \frac{{35:7}}{{49:7}} = \frac{5}{7}\]

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{{40}}{{30}} = \frac{{20}}{{...}} = \frac{{...}}{3}\]

b) \[\frac{{42}}{{54}} = \frac{{...}}{{27}} = \frac{7}{{...}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{{40}}{{30}} = \frac{{20}}{{15}} = \frac{4}{3}\]

b) \[\frac{{42}}{{54}} = \frac{{21}}{{27}} = \frac{7}{9}\]

13. Tự luận
1 điểm

Nối phân số đã cho với phân số tối giản tương ứng

Nối phân số đã cho với phân số tối giản tương ứng (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phân số đã cho với phân số tối giản tương ứng (ảnh 2)

Hướng dẫn giải

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{18}}{{30}}\); \(\frac{5}{7} = \frac{{5 \times 8}}{{7 \times 8}} = \frac{{40}}{{56}}\); \(\frac{7}{9} = \frac{{7 \times 5}}{{9 \times 5}} = \frac{{35}}{{45}}\); \(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 7}}{{3 \times 7}} = \frac{{14}}{{21}}\)

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{{7 \times 9 \times 11}}{{4 \times 11 \times 7}} = \frac{{...}}{{...}}\]

b) \[\frac{{14 \times 19 \times 20}}{{20 \times 15 \times 19}} = \frac{{...}}{{...}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{{\cancel{7} \times 9 \times \cancel{{11}}}}{{4 \times \cancel{{11}} \times \cancel{7}}} = \frac{9}{4}\]

b) \[\frac{{14 \times \cancel{{19}} \times \cancel{{20}}}}{{\cancel{{20}} \times 15 \times \cancel{{19}}}} = \frac{{14}}{{15}}\]

15. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

Biểu đồ dưới đây cho biết số học sinh lớp 4 của Trường Tiểu học A

Khối lớp 4 có … học sinh (ảnh 1)

a) Khối lớp 4 có … học sinh

b) Số học sinh của lớp 4A chiếm … tổng số học sinh khối lớp 4

c) Số học sinh của lớp 4C chiếm … tổng số học sinh khối lớp 4

d) Số học sinh của lớp 4D chiếm … số học sinh của lớp 4B

Khối lớp 4 có … học sinh (ảnh 2)

Xem đáp án

Khối lớp 4 có … học sinh (ảnh 3)