Trắc nghiệm Phép toán trừ với số có hai chữ số với số có hai chữ số lớp 1 (có đáp án)
15 câu hỏi
Phép toán nào đặt tính sai?
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Phép toán đặt tính sai là:
Sửa:
Phép toán nào đặt tính sai?
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phép toán đặt tính sai là:
Sửa:
Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 54?
89 – 19
88 – 12
96 – 35
79 – 25
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A. 89 – 19 = 70B. 88 – 12 = 76C. 96 – 35 = 61D. 79 – 25 = 54
Vậy: Phép tính có kết quả bằng 54 là: 79 – 25
Phép toán nào dưới đây có kết quả bằng 41?
85 – 44
58 – 11
95 – 53
71 – 31
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
A. 85 – 44 = 41B. 58 – 11 = 47C. 95 – 53 = 42D. 71 – 31 = 40
Vậy: Phép toán có kết quả bằng 41 là: 85 – 44
Kết quả của phép tính 57 – 46 là:
13
10
12
11
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Kết quả của phép tính 57 – 46 là: 11
Kết quả của phép tính 84 – 61 là:
23
22
24
25
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Kết quả của phép tính 84 – 61 là: 23
Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
85 – 24
75 – 12
98 – 21
67 – 10
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
A. 85 – 24 = 61B. 75 – 12 = 63 C. 98 – 21 = 77D. 67 – 10 = 57
So sánh: 57 < 61 < 63 < 77
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 98 – 21
Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
35 – 12
69 – 17
75 – 34
61 – 41
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A. 35 – 12 = 23B. 69 – 17 = 52C. 75 – 34 = 41D. 61 – 41 = 20
So sánh: 20 < 23 < 41 < 52
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 61 – 41
Số thích hợp điền vào ô trống là:

42
41
43
44
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số thích hợp điền vào ô trống là:

21
20
22
23
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Điền số thích hợp vào ô trống:
Hướng dẫn giải
Điền số thích hợp vào ô trống:
Đặt tính rồi tính: 84 – 32
Hướng dẫn giải
Đặt tính rồi tính: 91 – 60
Hướng dẫn giải
Kéo thả thích hợp


Điền số thích hợp vào ô trống:

Hướng dẫn giải:





