15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tính nhẩm) (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tính nhẩm) (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 161 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

90 – 40

70 – 10

50 – 30

80 – 40

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

A. 90 – 40 = 50  B. 70 – 10 = 60 C. 50 – 30 = 20  D. 80 – 40 = 40

So sánh: 20 < 40 < 50 < 60

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 70 – 10  

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

50 – 20

80 – 10

70 – 60

60 – 40

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

A. 50 – 20 = 30B. 80 – 10 = 70   C. 70 – 60 = 10   D. 60 – 40 = 20   

So sánh: 10 < 20 < 30 < 70

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 70 – 60   

3. Trắc nghiệm
1 điểm

6 chục – 2 chục = ….. chục

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4

5

3

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

6 chục – 2 chục = 4 chục

4. Trắc nghiệm
1 điểm

5 chục – 1 chục = ….. chục

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1

3

2

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

5 chục – 1 chục = 4 chục

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1) Số thích hợp điền vào ô trống là:

30

20

40

10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

40 – 10 = 30

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống là:

40

50

20

30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

80 – 50 = 30

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống là:

0

10

20

30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

60 – 60 = 0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

70 – 20 …… 90 – 80

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

=

<

>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

70 – 20 = 50

90 – 80 = 10

So sánh: 50 > 10

Vậy: 70 – 20 > 90 – 80

9. Trắc nghiệm
1 điểm

50 – 30 …… 80 – 60

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

=

<

>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

50 – 30 = 20

80 – 60 = 20

So sánh: 20 = 20

Vậy: 50 – 30 = 80 – 60

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

10

20

0

30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 2)

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 0

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 8 chục – 3 chục = … chục

b) 9 chục – 2 chục = … chục

c) 3 chục – 2 chục = … chục

d) 6 chục – 4 chục = … chục

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 8 chục – 3 chục = 5 chục

b) 9 chục – 2 chục = 7 chục

c) 3 chục – 2 chục = 1 chục

d) 6 chục – 4 chục = 2 chục

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 80 – 10 = …..

b) 90 – 50 = …..

c) 60 – 40 = …..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 80 – 10 = 70

b) 90 – 50 = 40

c) 60 – 40 = 20

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 50 – 20 …… 80 – 60

b) 30 – 20 …… 40 – 10

c) 80 – 40 …… 90 – 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a)

50 – 20 = 30

80 – 60 = 20

So sánh: 30 > 20

Vậy: 50 – 20 > 80 – 60

b)

30 – 20 = 10

40 – 10 = 30

So sánh: 10 < 30

Vậy: 30 – 20 < 40 – 10
c)

80 – 40 = 40

90 – 10 = 80

So sánh: 40 < 80

Vậy: 80 – 40 < 90 – 10

14. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

80 – 10 = ……

…… – 10 = 70

80 – …… = 70

Kéo thả thích hợp vào ô trống  80 – 10 = ……     …… – 10 = 70     80 – …… = 70 (ảnh 1)

Xem đáp án

Kéo thả thích hợp vào ô trống  80 – 10 = ……     …… – 10 = 70     80 – …… = 70 (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

60 – 50 = ……

60 – …… = 10

…… – 50 = 10

Kéo thả thích hợp vào ô trống 60 – 50 = …… 60 – …… = 10 …… – 50 = 10 (ảnh 1)

Xem đáp án

Kéo thả thích hợp vào ô trống 60 – 50 = …… 60 – …… = 10 …… – 50 = 10 (ảnh 2)