Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 1 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
20 câu hỏi
Read and choose the correct answer.
“book”
A
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: book (quyển sách)
Read and choose the correct answer.
“bike”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: bike (xe đạp)
Read and choose the correct answer.
“ball”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: ball (quả bóng)
Read and choose the correct answer.
“a ball and a bike”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: a ball and a bike (một quả bóng và một chiếc xe đạp)
Read and choose the correct answer.
“a bike and a book”
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a bike and a book (một chiếc xe đạp và một quyển sách)
Read and choose the correct answer.
“a b_ll”

i
a
o
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: a ball (một quả bóng)
Read and choose the correct answer.
“a _ike”

p
d
b
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a bike (một chiếc xe đạp)
Read and choose the correct answer.
“a bo_k”

o
e
a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: a book (một quyển sách)
Read and choose the correct answer.
“a _ook and a bi_e”

c / b
k / m
b / k
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: a book and a bike (một quyển sách và một chiếc xe đạp)
Read and choose the correct answer.
“a bal_ and a _ook”

l / b
b / d
e / b
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: a ball and a book (một quả bóng và một quyển sách)
Read and choose the correct answer.
“H_, I’m Bill.”
o
i
a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Hi, I’m Bill. (Chào, tớ là Bill.)
Read and choose the correct answer.“_ye, Bill.”
B
H
P
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Bye, Bill. (Tạm biệt, Bill.)
Read and choose the correct answer.
“Hi, I’_ Ba.”
b
m
a
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Hi, I’m Ba. (Chào, tớ là Ba.)
Read and choose the correct answer.
“By_, Bob.”
b
a
e
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Bye, Bob. (Tạm biệt, Bob.)
Read and choose the correct answer.
“_i, I’m Bob.” - “Hi, I’_ Bill.”
H / m
B / n
B / m
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Hi, I’m Bob. – Hi, I’m Bill. (Chào, tớ là Bob. – Chào, tớ là Bill.)
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “A - book”, “B - bike” đều là từ chỉ đồ vật, còn đáp án “C - boy” là cậu bé – chỉ người.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – baby”, “C – boy” đều là từ chỉ người, còn đáp án “A – ball” là từ chỉ đồ vật.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “B – car”, “C – bike” đều là từ chỉ phương tiện giao thông, còn đáp án “A – ball” chỉ đồ chơi (quả bóng).
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “A – bird”, “B – bear” đều là từ chỉ con vật, còn đáp án “C – book” chỉ đồ dùng học tập.
Choose the odd one out.
A 
B 
C 
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “A – book”, “C – ball” đều là từ chỉ đồ vật, còn đáp án “B – boy” chỉ người.
