Trắc nghiệm Phép nhân phân số lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Phép nhân phân số lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 4147 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

Vậy phát biểu đã cho là đúng.

Chọn A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính rồi rút gọn: \[\frac{5}{8} \times \frac{4}{{15}}\]

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{1}{6}\]

\[\frac{9}{{23}}\]

Xem đáp án

Ta có:

\[\frac{5}{8} \times \frac{4}{{15}} = \frac{{5 \times 4}}{{8 \times 15}} = \frac{{5 \times 4}}{{4 \times 2 \times 5 \times 3}} = \frac{1}{6}\]

Vậy đáp án đúng là: \[\frac{1}{6}\].

Chọn C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính: \[\frac{{25}}{{30}} \times \frac{6}{8}\]

\[\frac{1}{5}\]

\[\frac{5}{8}\]

\[\frac{5}{6}\]

\[\frac{5}{{24}}\]

Xem đáp án

Ta có:

\[\frac{{25}}{{30}} \times \frac{6}{8} = \frac{5}{6} \times \frac{3}{4} = \frac{{5 \times 3}}{{6 \times 4}} = \frac{{5 \times 3}}{{3 \times 2 \times 4}} = \frac{5}{8}\]

Vậy đáp án đúng là: \[\frac{5}{8}\]

Chọn B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x, biết: \[x:\frac{7}{{12}} = \frac{1}{2} - \frac{2}{7}\]

\[x = \frac{1}{8}\]

\[x = \frac{3}{4}\]

\[x = \frac{3}{{14}}\]

\[x = \frac{7}{{24}}\]

Xem đáp án

Ta có:

\[x:\frac{7}{{12}} = \frac{1}{2} - \frac{2}{7}\]

\[x:\frac{7}{{12}} = \frac{3}{{14}}\]

\[x = \frac{3}{{14}} \times \frac{7}{{12}}\]

\[x = \frac{1}{8}\]

Vậy \[x = \frac{1}{8}\]

Chọn A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: \[6 \times \left( {\frac{5}{8} + \frac{3}{4}} \right)\]

\[\frac{9}{2}\]

\[\frac{{11}}{4}\]

\[\frac{{44}}{3}\]

\[\frac{{33}}{4}\]

Xem đáp án

Ta có:

\[6 \times \left( {\frac{5}{8} + \frac{3}{4}} \right) = 6 \times \left( {\frac{5}{8} + \frac{6}{8}} \right)\]

\[ = 6 \times \frac{{11}}{8} = \frac{{6 \times 11}}{8}\]

\[ = \frac{{3 \times 2 \times 11}}{{4 \times 2}} = \frac{{33}}{4}\]

Vậy đáp án đúng là: \[\frac{{33}}{4}\].

Chọn D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bác Lan trồng cà chua trên một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là \[\frac{{35}}{2}m\], chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Biết rằng cứ 1 m2 thì thu được 3 kg cà chua, vậy trên cả mảnh vườn đó bác Lan thu được số ki-lô-gam cà chua là:

111 kg

145 kg

3 675 kg

11 100 kg

Xem đáp án

Chiều dài mảnh vườn đó là:

\[\frac{{35}}{2} \times 4 = 70\left( m \right)\]

Diện tích mảnh vườn đó là:

\[\frac{{35}}{2} \times 70 = 1\,\,225\left( {{m^2}} \right)\]

Trên cả mảnh vườn đó bác Lan thu được số ki-lô-gam cà chua là:

1 225 × 3 = 3 675 (kg)

Đáp số: 3 675 kg

Chọn C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính: \[\frac{2}{3} \times \frac{4}{5} \times \frac{9}{4}\] là:

\[\frac{4}{3}\]

\[\frac{6}{5}\]

\[\frac{5}{4}\]

\[\frac{9}{{20}}\]

Xem đáp án

Ta có:

\[\frac{2}{3} \times \frac{4}{5} \times \frac{9}{4} = \frac{{2 \times 4 \times 9}}{{3 \times 5 \times 4}} = \frac{{2 \times 4 \times 3 \times 3}}{{3 \times 5 \times 4}} = \frac{6}{5}\]

Vậy đáp án đúng là: \[\frac{6}{5}\]

Chọn B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

\[\frac{3}{4} \times \frac{8}{{15}} + \frac{1}{3}.....2 - \frac{2}{5} \times 3\]

<

</

>

=

Xem đáp án

Ta có:

+) \[\frac{3}{4} \times \frac{8}{{15}} + \frac{1}{3} = \frac{2}{5} + \frac{1}{3} = \frac{{11}}{{15}}\]

+) \[2 - \frac{2}{5} \times 3 = 2 - \frac{6}{5} = \frac{4}{5} = \frac{{12}}{{15}}\]

Mà \[\frac{{11}}{{15}} < \frac{{12}}{{15}}\], hay \[\frac{{11}}{{15}} < \frac{4}{5}\]

Do đó \[\frac{3}{4} \times \frac{8}{{15}} + \frac{1}{3} < 2 - \frac{2}{5} \times 3\]

Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là: <.

Chọn A

9. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện tính:

\[\frac{3}{5} \times \frac{4}{7} = \frac{{.....}}{{.....}}\]

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: \[\frac{3}{5} \times \frac{4}{7} = \frac{{3 \times 4}}{{5 \times 7}} = \frac{{12}}{{35}}\]

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trên xuống dưới là: 12; 35.

10. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện tính:

\[\frac{6}{7} \times 8 = \frac{{......}}{{.....}}\]

Xem đáp án

Lời giải

Ta có:

\[\frac{6}{7} \times 8 = \frac{6}{7} \times \frac{8}{1} = \frac{{6 \times 8}}{{7 \times 1}} = \frac{{48}}{7}\]

Hoặc ta có thể viết gọn như sau: \[\frac{6}{7} \times 8 = \frac{{6 \times 8}}{{7 \times 1}} = \frac{{48}}{7}\]

Vậy đáp án đúng điền vào chõ chấm lần lượt từ trên xuống dưới là: 48; 7.

11. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện tính:

\[\frac{7}{9} \times 1 = \frac{{.....}}{{.....}}\]

Xem đáp án

Lời giải

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính phân số đó.

Do đó, ta có: \[\frac{7}{9} \times 1 = \frac{7}{9}\]

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trên xuống dưới là: 7; 9.

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống (điền phân số dạng tối giản)

Một hình vuông có cạnh là \[\frac{5}{8}m\]

Vậy chu vi hình vuông đó là \[\frac{{.....}}{{.....}}\] m. Diện tích hình vuông đó là \[\frac{{.....}}{{.....}}\] m.

Xem đáp án

Lời giải

Chu vi hình vuông đó là:

\[\frac{5}{8} \times 4 = \frac{5}{2}\left( m \right)\]

Diện tích hình vuông đó là:

\[\frac{5}{8} \times \frac{5}{2} = \frac{{25}}{{64}}\left( {{m^2}} \right)\]

Đáp số:

Chu vi: \[\frac{5}{2}m\]

Diện tích: \[\frac{{25}}{{64}}{m^2}\]

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống thứ nhất lần lượt từ trên xuống dưới là 5; 2; đáp án điền ô trống thứ hai lần lượt từ trên xuống dưới là: 25; 64.

13. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

\[\frac{5}{7} \times \frac{{11}}{{18}} + \frac{7}{{18}} \times \frac{5}{7} = \frac{{.....}}{{.....}} \times \left( {\frac{{11}}{{18}} + \frac{{.....}}{{.....}}} \right)\]

\[ = \frac{{.....}}{{.....}} \times \frac{{.....}}{{.....}} = \frac{{.....}}{{.....}} \times ..... = \frac{{.....}}{{.....}}\]

Xem đáp án

Lời giải

\[\frac{5}{7} \times \frac{{11}}{{18}} + \frac{7}{{18}} \times \frac{5}{7}\]

\[ = \frac{5}{7} \times \left( {\frac{{11}}{{18}} + \frac{7}{{18}}} \right)\]

\[ = \frac{5}{7} \times \frac{{18}}{{18}}\]

\[ = \frac{5}{7} \times 1\]

\[ = \frac{5}{7}\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả