Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 có đáp án (Nhận biết, Thông hiểu)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 có đáp án (Nhận biết, Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 5131 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất:

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,… ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,… chữ số.

Muốn nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;… ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba,… chữ số.

Muốn chia một số thập phân cho 10, 100, 1000,… ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba,… chữ số.

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án D

- Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000,... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,… chữ số.

- Muốn nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba,… chữ số.

- Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1000,... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba,… chữ số.

Vậy cả A, B, C đều đúng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhẩm: 38,83 × 0,01

0,03883

0,3883

388,3

3883

Xem đáp án

Đáp án B

Muốn nhân một số thập phân với 0,01 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai chữ số.

Do đó ta có:

38,83 × 0,01 = 0,3883.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Thương của 120,05 và 4,9 là ...

2,45

0,245

24,5

4,52

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt tính và thực hiện tính ta có:

Do đó thương của 120,05 và 4,9 là 24,5

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 24,5.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của hai số là 38,4. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2,5 lần và gấp thừa số thứ hai lên 1,6 lần thì tích hai số là:

150,6

155,6

135,6

153,6

Xem đáp án

Đáp án D

Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2,5 lần và gấp thừa số thứ hai lên 1,6 lần thì tích hai số là:

38,4 × 2,5 × 1,6 = 153,6

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

38% của 450 là ...

107

170

117

171

Xem đáp án

Đáp án D

38% của 450 là:

450:100×38 = 171

Hay 38% của 450 là:

450×38:100 = 171

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 171.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm một số biết 26% của nó bằng 10,4.

2,704

32

40

400

Xem đáp án

Đáp án C

Số cần tìm là: 10,4 : 26 × 100 = 40

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết (x – 17) × 3,5 = 32,9. Vậy x = ...

16,4

26,4

36,4

44,6

Xem đáp án

Đáp án B

x − 17 ở vị trí thừa số chưa biết nên để tìm x − 17 ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

Hay x – 17 = 32,9 : 3,5; từ đó x – 17 = 9,4

x cần tìm ở vị trí số bị trừ nên để tìm x ta lấy hiệu cộng với số trừ

Do đó ta có x = 9,4 + 17 = 26,4

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

42,5 × 17 – 28,8 × 4,5 ... 235,6 + 42,8 × 10 – 43,75 : 3,5

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

Mà 592,9 < 651,1

Do đó 42,5 × 17 − 28,8 × 4,5 < 235,6 + 42,8 × 10 − 43,75 : 3,5

Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là <.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2